1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập 1. Môn Toán TNKQ ( chương 1 đại số)

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 297,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với.. Sau khi rút gọn, biểu thức bằng số nào sau đây: Câu 25.. Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn: Câu 34.. Điều

Trang 1

1.Họ và tên HS:

2.Thời gian làm bài: 2 ngày kể từ ngày nhận bài trên mail

3.Yêu cầu: các em trả bài trên mail hoặc zalo theo phiếu ( kẻ trên vở hoặc máy tính) theo mẫu sau

Phiếu trả lời

Đ/án

BÀI TẬP 1- SỐ LƯỢNG: 66 CÂU CHƯƠNG 1- ĐẠI SỐ

Câu 1 Căn bậc hai số học của số a không âm là :

A số có bình phương bằng a B

Câu 2 Căn bậc hai số học của là :

Câu 3 Cho hàm số Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

Câu 4 Cho hàm số: Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

Câu 5 Căn bậc hai số học của là:

A 16 B 4 C D  4

Câu 6 Căn bậc ba của là :

Câu 7 Kết quả của phép tính là:

Câu 8 Biểu thức xác định khi và chỉ khi:

Câu 9 Tính có kết quả là:

Câu 10 Tính: có kết quả là:

Câu 11 xác định khi và chỉ khi:

Câu 12 Rút gọn biểu thức: với x> 0 có kết quả là:

Câu 13 Nếu thì :

a

a

2

( 3)  3

yf xx 1

2 ( )

1

y f x

x

 1

5  3

4

 125

5

25 144 

2

3 1

x x

 3

0

5   ( 5)

1  2  2

2

2 1

  

2

x x

x

2

a  a

Trang 2

A B C D.a 0

Câu 14 Biểu thức xác định khi và chỉ khi:

Câu 15 Rút gọn ta được kết quả:

Câu 16 Tính có kết quả là:

Câu 17 Tính kết quả là:

100 Câu 18 Biểu thức xác định khi :

A x >1 B x  1 C x < 1 D x 0

Câu 19 Rút gọn biểu thức với a > 0, kết quả là:

Câu 20 Rút gọn biểu thức: với x 0, kết quả là:

Câu 21 Rút gọn biểu thức với a < 0, ta được kết quả là:

A a B a2 C |a| D a

Câu 22 Cho a, b R Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng:

Câu 23 Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với

Câu 24 Sau khi rút gọn, biểu thức bằng số nào sau đây:

Câu 25 Giá trị lớn nhất của bằng số nào sau đây:

A 0 B 4 C 16 D Một kết quả khác

Câu 27 Câu nào sau đây đúng:

0

2

1

x

x 1

4 2 3 

17  33 17  33 16

0,1 0, 4

100

2 1

x

3

a a

2

x 1

1

3

a a

.

bb

aba b

x R

 

2

2 1

2

1

x  x

3 13 48

2

16

y x

2

y  xx

Trang 3

A C

Câu 28 So sánh và , ta được:

A M = N B M < N C M > N D M N

Câu 29 Cho ba biểu thức : ; ; Biểu thức nào bằng ( với x, y đều dương)

A P B Q C R D P và R

Câu 30 Biểu thức bằng:

Câu 31 Biểu thức khi bằng

Câu 32 Giá trị của khi a = 2 và , bằng số nào sau đây:

khác

Câu 33 Biểu thức xác định với mọi giá trị của x thoả mãn:

Câu 34 Nếu thoả mãn điều kiện thì x nhận giá trị bằng:

Câu 35 Điều kiện xác định của biểu thức là:

Câu 36 Điều kiện xác định của biểu thức là :

Câu 37 Biểu thức được xác định khi x thuộc tập hợp nào dưới đây:

Câu 38 Kết quả của biểu thức: là:

Câu 39 Phương trình có tập nghiệm S là:

2

0

B

A B

A B

  

0 0

0

A

B

    

2 5

3

Px yy x Qx xy y R x y

xy xy

3 1   1  3

4 1 6  x 9x 1

3

x 

2 x 3x2 1 3x   2 1 3x   2 1 3x

9a b   4 4b b  3

1

1

x P

1

2 1

4  x 

10 )

(xx

P

10

1 x

2 2

1 1

x x

x x/   1;1

7 2 5

7   

M

7 2

x  x 

1; 4

Trang 4

Câu 40 Nghiệm của phương trình thoả điều kiện nào sau đây:

khác

Câu 41 Giá trị nào của biểu thức là:

Câu 42 Giá trị của biểu thức là

Câu 43 Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta có kết quả:

Câu 44 Giá trị của biểu thức là:

Câu 45 Giá trị của biểu thức với là :

Câu 46 Kết quả của phép tính là

Câu 47 Thực hiện phép tính có kết quả:

Câu 48 Giá trị của biểu thức: là:

Câu 49 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

Câu 50 Thực hiện phép tính ta có kết quả

Câu 51 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

Câu 52 Thực hiện phép tính ta có kết quả:

1

7 4 3 7 4 3

(1 3) (1 3)

2 2 3  2 3  2

3 5  5 7

7 3 2

2

6 4 2 19 6 2

2

2a  4a 2  4 a  2 2

10 6

2 5 12

2

3 2 2

( 3 2)  ( 3 2)

6  5  120

11 6

6

6 6

17 12 2

3 2 2

4 2 3   4 2 3 

3  2  2 3 3 

Trang 5

Câu 53 Thực hiện phép tính ta có kết quả là:

Câu 54 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:

A 3 B. 3 C  81 D.81

Câu 55 Điều kiện xác định của biểu thức 4 3x là:

A 4

3

3

x  C 4

3

4

x Câu 56 Rút gọn biểu thức   2 2

P    được kết quả là:

A  2 B  2 3 C 2 3 D 2

Câu 57 Giá trị của biểu thức  2

2  3  2 bằng:

A  3 B 4  3 C 3 D 4  3

Câu 58 Rút gọn biểu thức y x24

x y (với x 0;y 0 ) được kết quả là:

A 1

y

C y D y

Câu 59 Phương trình 3.x 12 có nghiệm là:

Câu 60 Điều kiện xác định của biểu thức 3x 5 là:

A 5

3

3

3

x  D 5

3

x  Câu 61 Giá trị của biểu thức:  2

B   bằng:

A 13 B 13 C 5 D 5

Câu 62 Phương trình x   2 1 4 có nghiệm x bằng:

Câu 63 Điều kiện của biểu thức P x  2013 2014  x là:

A 2013

2014

x B 2013

2014

x C 2013

2014

x D 2013

2014

x

Câu 64 Kết quả khi rút gọn biểu thức   2 2

A     là:

A 5 B 0 C 2 5 D 4

Câu 65 Điều kiện xác định của biểu thức A 2014 2015  x là:

A 2014

2015

x B 2014

2015

x C 2015

2014

x D 2015

2014

x

Câu 66 Khi x < 0 thì x 12

x bằng:

A.1

x B x C 1 D 1

3 1 3 1

Ngày đăng: 09/03/2021, 15:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w