1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP HK I -HÓA 11

3 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hk i - Hóa 11
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính % khối lượng mỗi kim loại b Tính thể tích dd KOH 0,4M để khi cho vào dd A thu được khối lượng kết tủa lớn nhất.. a Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.. a Tín

Trang 1

ÔN TẬP HỌC KÌ I

TR C NGHI M : Ắ Ệ

1) Nhóm gồm các chất điện li mạnh:

2) Các dd sau đây có cùng nồng độ mol, dd nào dẫn điện tốt nhất?

3) Đối với dung dịch KOH 0,01M , nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau là đúng ?

4) Rót 100ml dung dịch HCl 0,2M vào 100ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được dung dịch A [H+] trong dung dịch A là :

5) Một dd chứa : 0,03 mol Ca2+, 0,01 mol Na+, 0,04 mol Cl- và NO3- Cô cạn dd sẽ thu được chất rắn có khối lượng:

6) Hiđroxit nào sau đây có tính chất lưỡng tính?

7) Muối axit là muối :

8) Một dung dịch có [OH-] > [H+] thì môi trường của dung dịch là :

9) Thêm V ml nước vào 100ml dung dịch HCl có pH = 1 thì thu được dung dịch có pH = 2 Gía trị của V là :

11)Nhiệt phân muối Fe(NO3)3 thu được ;

12 Hãy chỉ ra mệnh đề sai trong các câu sau :

13 Nitơ phản ứng với nhóm các nguyên tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí ?

14 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A chứa các ion NH4+, SO42-, NO3- thu được 11,65g kết tủa Đun

15 Để nhận biết các dung dịch NH4Cl , (NH4)2SO4 , Na2SO4 , AlCl3 , NaCl có thể dùng các kim loại nào trong

số các kim loại sau ?

16 Nhiệt phân hoàn toàn 1,88g Cu(NO3)2 Khí bay ra cho hấp thụ hết trong nước thành 2 lít dung dịch A Dung dịch A có pH bằng :

17 Thành phần chính của supephotphat kép là :

18 Ho à tan hoàn toàn 17,4g hỗn hợp Al, Fe, Cu có số mol bằng nhau trong dd HNO3 Sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,6 lít (đkc) khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dd X Làm khô dd X thu được m gam muối khan Gía trị của m là :

19 Chọn câu sai trong các mệnh đề sau :

Trang 2

20 Hỗn hợp N2 và H2 có tỉ khối so với không khí là 0,293 Thành phần % theo thề tích của hai khí trong hỗn hợp lần lượt là :

22 Sục 3,36 lít CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M được m gam kết tủa, giá trị của m :

23 Sục a mol CO2 vào dd chứa b mol NaOH , nếu a = b thì phản ưng tạo muối :

25 Hỗn hợp X gồm hai khí CO2 và N2 có tỉ khối so với hiđro là 18 Vậy thành phần % theo khối lượng hỗn hợp là :

26 Hỗn hợp Y gồm CO và NO có tỉ khối đối với hiđro là 14,5 Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp

là :

TỰ LUẬN :

1) Hoàn thành chu i ph n ng:ỗ ả ứ

a) NaNO3→ HNO3→ AgNO3 → O2 → CO2→ NaHCO3 → Na2CO3→ CaCO3→ CO2

b) P → Zn3P2 → PH3 → P2O5 → H3PO4 → K3PO4 → K2HPO4

c) N2 →(1) NH3 →(2) NO→(3) NO2 →(4) HNO3 →(5) NH4NO3→(6) NH3 →(7) Cu

(8)

→ CuO →(9) Cu(NO3)2 →(10) NH4NO3 →(11) N2O

d) H2SO4 →(1) HNO3 →(2) NO2→(3) HNO3 →(4) CO2→(5) CaCO3→(6) Ca(HCO3)2

2) Vi t ph ng trình phân t và ph ng trình ion rút g n c a các ph n ng sau trong dung d ch:ế ươ ử ươ ọ ủ ả ứ ị

3) Lập PTHH của các phản ứng sau ;

duy nhất và dd A

a) Tính % khối lượng mỗi kim loại

b) Tính thể tích dd KOH 0,4M để khi cho vào dd A thu được khối lượng kết tủa lớn nhất Tính khối lượng kết tủa đó

a) Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b) Thêm dd NaOH dư vào dd X Tính khối lượng kết tủa thu được

6) Hoà tan hoàn toàn 1,18g hỗn hợp Al và Cu trong dung dịch HNO 3 đặc , nóng (vừa đủ) thu được 1,792 lít

NO2 (đktc) và dung dịch A (không chứa muối amoni)

a) Tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu

dịch B

c) Cô cạn dung dịch A được hỗn hợp muối khan Nung hỗn hợp muối này trong một bình kín chứa CO

dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy sinh ra a lít CO2 (đktc) Tính a

7) Hòa tan hoàn toàn 7,36g hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dd HNO 3 loãng dư thu được 3,584 lít NO (đktc) a) Tính % khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b) Cho toàn bộ khí NO trên tác dụng với oxi thành NO2 , rồi lại cho NO2 tác dụng hoàn toàn với nước và oxi tạo thành 2 lít dd A Tính thể tích oxi đã dùng và pH của dd A

NO2 (đkc) và dung dịch D

Trang 3

a Tính khối lượng muối tạo thành trong dung dịch D.

b Tính CM của dung dịch HNO3 đã dùng

c Cô cạn dung dịch D thu được chất rắn X Nung X một thời gian thấy khối lượng chất rắn giảm 5,4 g và

có hỗn hợp khí Y thoát ra Tính thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Y biết tỉ khối của Y so với H2 là 21,6

( sản phẩm khử duy nhất ở đkc)

a) Tính % khối lượng của CuO trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính thể tích dung dịch HNO3 đã phản ứng

NO (đkc) và dung dịch A

a) Xác định khối lượng của oxit kim loại trong hỗn hợp ban đầu

b) Tính pH của dung ddịch A

c) Cho từ từ V ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch A sao cho khối lượng kết tủa là cực tiểu

d) Tính V

11) Cho 22,4g KOH vào dd chứa 24,5g H3PO4 Tính khối lượng muối thu được

a Tính khối lượng muối tạo thành

b Tính nồng độ mol cuả muối trong dung dịch sau phản ứng (coi thể tích dung dịch không thay đổi )

3,52g chất rắn và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dd Ba(OH)2 thu được 7,88g kết tủa Đun nóng tiếp dd lại tạo thành 3,94g kết tủa nữa (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

a) Tính m

b) Tính CM của dd Ba(OH)2 đã dùng

15) Cho 1,68g muối cacbonat của kim loại có hóa trị II tác dụng vừa đủ với 400ml dd HCl 0,1M

a) Xác định kim loại hóa trị II

b) Tính khối lượng muối tạo thành

c) Tính thể tích CO2 bay ra (đktc)

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w