1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap HK I hoa hoc

8 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá học của phản ứng cho các thí nghiệm sau : a Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá vôi vào

Trang 1

(DẠY THấM NGOÀI NHÀ TRƯỜNG)

I PHÂN LOẠI CÁC CHẤT HỮU CƠ

Ankan : C H Chất tiêu biểu : Metan

n 2n + 2

Anken : C H Chất tiêu biểu : Etylen (eten)

n 2n

Ankin : C H Chất tiêu biểu : Axetylen (etin)

n 2n - 2

Chất tiêu biểu : Benzen

Chất tiêu biểu : R ợu etylic

Chất tiêu biểu : Axit axetic

Chất béo

Glucozơ : C H O

Protein

Hiđrocacbon thơm

R ợu

Axit hữu cơ

6 12 6

Saccarozơ : C H O12 22 11

Tinh bột : (C H O )6 10 5 n

m Xenlulozơ : (C H O )6 10 5

Hiđrocacbon

C Hx y

Các dẫn xuất hiđrocacbon

Polime

hữu cơ

Hợp chất

II TỔNG KẾT VỀ HIĐROCACBON

1.Công thức

tổng quát

CnH2n+2 ( n 1 , nguyên)

CnH2n

(n2 , nguyên)

CnH2n-2

(n2, nguyên)

CnH2n-6

( n 6 , nguyên)

2 Đặc điểm

cấu tạo

– Mạch hở, chỉ có liên kết đơn

– Mạch hở, có 1 liên kết đôi

– Mạch hở, có

1 liên kết ba

– Mạch vòng, 6 cạnh có 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn

3 Chất tiêu

biểu

H

H – C – H H Metan

H – C = C –H

H H Etilen

H – C C – H

Axetilen Ben zen

4

Tính

chất

hoá

Phản

ứng

thế

CH4+ Cl2 as

CH3Cl + HCl

C6H6 + Br2 Fe

  C6H5Br+ HBr

Phản

ứng

cộng

C2H4 + Br2  

C2H4Br2

C2H2 + 2Br2 

C2H2Br4

(Phản ứng 2

C6H6 + 3Cl2

as

  C6H6Cl6

Trang 2

An kan An ken An kin Aren

Phản

ứng

trùng

hợp

n C2H4

o

t p

  (CH2-CH2)n Phản

ứng

cháy

CxHy + (x+y

4) t o

  xCO2 + y

2H2O

5 ứng dụng - Nhiên liệu, sản

xuất mực in - Nhiên liệu, sản xuất nhựa PE - Nhiên liệu, sản xuất nhựa PVC - Làm dung môi, sản xuất phẩm

nhuộm

III Hợp chất hữu cơ có oxi

1 R ợu

a) Khái niệm

Rợu là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết với gốc hiđrocacbon (gốc hiđrocacbon là phần còn lại của phân tử hiđrocacbon sau khi bớt đi 1 hay một số nguyên tử hiđro)

Rợu etylic : C2H5OH Phân tử khối là 46

+ Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc

– Tác dụng với một số kim loại :

2C2H5OH + 2Na   2C2H5ONa + H2

– Tác dụng với axit (phản ứng este hoá) :

C2H5OH + CH3COOH 2 4

o

H SO đặc t

    

    CH3COOC2H5 + H2O

Etyl axetat

– Tác dụng với oxi (phản ứng cháy) :

C2H5OH + 3O2 to

  2CO2 + 3H2O – Phản ứng lên men :

C2H5OH + O2 Men giấm

     CH3COOH + H2O axit axetic

* Điều chế : C2H4 + H2O axit

   C2H5OH Phản ứng lên men : C6H12O6 men

   2C2H5OH + 2CO2

2 Axit hữu cơ

a) Khái niệm

Axit hữu cơ là hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm –COOH liên kết với gốc

hiđrocacbon

b) Axit điển hình

* Công thức cấu tạo :

C

CH3

O

OH Có nhóm chức –COOH

* Tính chất : Chất lỏng, tan vô hạn trong nớc

Trang 3

+ Có đầy đủ tính chất của axit :

– Làm quỳ tím chuyển màu đỏ

– Tác dụng với kim loại đứng trớc H2

2CH3COOH + Mg   (CH3COO)2 Mg + H2

– Tác dụng với bazơ và oxit bazơ (phản ứng trung hoà)

CH3COOH + KOH   CH3COOK + H2O

2CH3COOH + CaO   (CH3COO)2Ca + H2O

–Tác dụng với rợu (phản ứng este hoá)

CH3COOH + C2H5OH H SO 2 4

   

   CH3COOC2H5 + H2O

etyl axetat

* Điều chế:

C2H5OH + O2 men

   CH3COOH + H2O

3 Chất béo

a) Thành phần và cấu tạo : là hỗn hợp của nhiều este tạo bởi glyxerol và các axit béo.

Thí dụ : (C17H35COO)3C3H5

b) Tính chất

– Không tan trong nớc, nhẹ hơn nớc, tan trong benzen, dầu hoả

– Phản ứng thuỷ phân :

(C17H35COO)3C3H5 + 3H2O   3C17H35COOH + C3H5(OH)3

– Phản ứng xà phòng hoá :

(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH   3C17H35COONa + C3H5(OH)3

4 Các gluxit

a Glucozơ : C6H12O6 Phân tử khối : 180

– Chất rắn, màu trắng, vị ngọt, dễ tan trong nớc

– Phản ứng oxi hoá (phản ứng tráng bạc) trong môi trờng NH3

C6H12O6 + Ag2O   NH3 C6H12O7 + 2Ag 

– Phản ứng lên men rợu :

C6H12O6

Men

20 30  o C

    2C2H5OH + 2CO2

b Saccarozơ : C12H22O11

– Chất rắn vị ngọt, dễ tan trong nớc

– Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit

C12H22O11 + H2O axit

  2C6H12O6 (1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ)

c Tinh bột ( C 6 H 10 O 5 ) n và xenlulozơ ( C 6 H 10 O 5 ) m

Trong công thức trên m > n

– Chất rắn, không tan trong nớc

– Phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit

( C6H10O5 )n + nH2O axito

t

   nC6H12O6

(glucozơ)

d Protein

1 Thành phần, cấu tạo

–Thành phần : Gồm C, H, O, N có thể có S, P, Fe

– Cấu tạo : do nhiều mắt xích amino axit cấu tạo nên

2 Tính chất

Protein + nớc to

axit(bazơ)

     amino axit Thí dụ : amino axit axetic: H2N – CH2 – COOH

e Hợp chất cao phân tử – Polime

1 Cấu tạo

Trang 4

Là những hợp chất có khối lợng phân tử lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo thành Thí dụ : ( CH2 – CH2 )n polietilen ; ( C6H10O5 )n tinh bột

2 Tính chất

Chất rắn, không bay hơi, không tan trong nớc

3 ứng dụng : Sản xuất chất dẻo, tơ sợi, cao su

III BÀI TẬP

Cõu 1 Viết công thức cấu tạo của các chất có công thức phân tử : C4H10O, C3H7Cl, C3H9N,

C3H8O, C4H8

Cõu 2 Viết công thức cấu tạo của metan, etilen, axetilen, benzen.

Cõu 3 So sánh rợu etylic và axit axetic về:

a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử.

b) Tính chất vật lí, tính chất hoá học

Cõu 4 So sánh metan và etilen về :

a) Thành phần phân tử, cấu tạo phân tử

b) Tính chất vật lớ tính chất hoá học

Cõu 5 Nêu hiện tợng, giải thích, viết phơng trình hoá học của phản ứng cho các thí nghiệm

sau :

a) Chiếu sáng bình chứa CH4 và Cl2, cho vào bình một ít nớc, lắc nhẹ rồi cho một mẩu đá vôi vào bình

b) Dẫn luồng khí etilen qua ống nghiệm đựng dung dịch brom

Cõu 6 Viết phơng trình hoá học của phản ứng và ghi điều kiện (nếu có) để chứng minh

rằng :

a) Metan và benzen đều tham gia phản ứng thế

b) Etilen, axetilen và benzen đều tham gia phản ứng cộng

Cõu 7 Nguyên nhân nào làm cho benzen có tính chất hoá học khác và giống

etilen, axetilen

Cõu 8 a) Hãy viết phơng trình hoá học của phản ứng giữa benzen và clo để minh họa.

b) Viết phơng trình hoá học của phản ứng giữa metan và clo Hãy so sánh phản ứng này với phản ứng của benzen với clo

c) Hãy nêu ứng dụng của benzen trong công nghiệp

Cõu 9 Có các chất : Metan, etilen, axetilen, benzen Chất nào có phản ứng cộng brom ? Tại

sao ? Viết các phơng trình hoá học của phản ứng để minh họa

Cõu 10 a) Viết phơng trình hoá học biểu diễn phản ứng cháy của metan, etilen, axetilen

với oxi Nhận xét tỉ lệ số mol CO2 và số mol H2O sinh ra sau phản ứng ở mỗi PTHH b) Hiện tợng gì xảy ra khi sục khí C2H4 qua dd Br2 Viết PTHH

Cõu 11 Nêu các khái niệm :

a) Phản ứng thuỷ phân chất béo

b) Phản ứng xà phòng hoá

c) Thành phần chính của xà phòng

Cõu 12 Bằng phơng pháp hóa học, làm thế nào phân biệt đợc các dung dịch : rợu etylic,

axit axetic, glucozơ ? Viết các phơng trình hoá học của phản ứng (nếu có) để giải thích

Cõu 13 Nêu cách phân biệt ba bình chứa ba khí : CO2 ; CH4 ; C2H4 Viết phơng trình hoá học của phản ứng (nếu có

Cõu 14 Có 3 ống nghiệm đựng 3 chất lỏng không màu bị mất nhãn : H2O, C2H5OH, C6H6 Chỉ dùng thêm 1 chất làm thuốc thử, hãy nêu cách nhận ra từng chất Viết phơng trình hoá học

Cõu 15 Có các chất lỏng: Dầu ăn, dầu hoả, cồn 45o Nêu cách nhận ra từng chất lỏng, chỉ

đợc dùng thêm 1 thuốc thử, viết phơng trình hoá học

Cõu 16 Nêu cách phân biệt các dung dịch sau : glucozơ, saccarozơ, axit axetic, dùng dung

dịch axit và dung dịch Ag2O/NH3 Viết phơng trình hoá học

Trang 5

Cõu 17 Nêu cách phân biệt :

a) Tơ tổng hợp và tơ tằm

b) Tinh bột và xenlulozơ

c) Saccarozơ và glucozơ

Cõu 18 Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ: C2H4, Cl2, CH4

Hãy nêu phơng pháp hóa học để nhận biết mỗi khí trong lọ Dụng cụ, hóa chất coi nh

có đủ Viết các phơng trình hóa học của phản ứng xảy ra

Cõu 19 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học, ghi rõ điều kiện

phản ứng :

Đá vôi (1)

  Vôi sống (2)

  Đất đèn (3)

  Axetylen (6)

   Etylen (7)

   P.E  (4)  (8)

PVC (5)

  CH2=CHCl Rợu etylic

Cõu 20 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học :

Tinh bột Glucozơ Rợu etylic Axit axetic Etyl axetat

Saccarozơ

Cõu 21 Thực hiện dãy chuyển hoá sau bằng các phơng trình hoá học :

Etilen (1)

  Rợu etylic (2)

   Axit axetic (3)

  Etyl axetat  (4)

Natri etylat

Cõu 22 Hoàn thành các phơng trình hoá học sau :

C6H6 + ? ?

  C6H5Cl + ?

C2H4 + Br2  ?

C2H4 + ? ?

  C2H5OH

Cõu 23 Có các chất sau : C, CO2, Na2CO3, NaHCO3, CaCO3 Hãy lập sơ đồ chuyển hoá thể hiện mối quan hệ các chất trên và viết các phơng trình hoá học xảy ra

Cõu 24 Cho các chất CH3COOH, H2O, Na, Fe, O2,Mg, CaO, K Rợu etylic phản ứng đợc với chất nào Viết phơng trình hoá học của phản ứng

Cõu 25 : Có thể điều chế axit axetic từ khí etilen đợc không ? Nếu đợc viết các phơng

trình hoá học

Cõu 26 Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ thuộc loại gluxit (hay cacbohiđrat).

a) Viết công thức chung của các gluxit trên

b) Viết công thức từng gluxit dới dạng công thức chung

Cõu 27 Chất aminoaxetic có tính chất của một axit Viết phơng trình hoá học của

aminoaxetic với :

a) Dung dịch NaOH

b) Dung dịch C2H5OH

Cõu 29 1 Viết công thức phân tử của hợp chất hữu cơ có nhóm nguyên tử sau :

a) OH b) COOH c) CH3COO

2 Viết một phơng trình hoá học của phản ứng điều chế mỗi hợp chất hữu cơ đó

Cõu 30 Hãy lấy thí dụ polime tự nhiên và polime tổng hợp

Cõu 31 Hãy lấy thí dụ về ứng dụng của rợu etylic trong các lĩnh vực :

a) Thực phẩm

b) Y tế (dợc phẩm)

c) Công nghiệp

Trang 6

d) Nhiên liệu

a) Cho 1 mẩu đá vôi vào giấm ăn

b) Cho 1 mẩu Na vào rợu 40o

c) Sục khí etilen qua dung dịch brom

Cõu 33 Nhiờn liệu là gỡ ? Sử dụng nhiờn liệu như thế nào cho hiệu quả ?

Cõu 34 Độ rượu là gỡ ? Tớnh soỏ ml rửụùu etylic coự trong 500 ml rửụùu 450 ?

Cõu 35 Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, sau phản ứng thu đợc 6,72 lít CO2 và 5,4 g

H2O Tỉ khối hơi của hiđrocacbon so với oxi bằng 1,3125 Xác định công thức phân tử của

hiđrocacbon.

Cõu 36 Đốt chỏy 3g chất hữu cơ A thu được 8,8g khớ CO2, và 5,4g H2O Biết phõn tử khối của A nhỏ hơn 40 Tỡm cụng thức phõn tử của A

Cõu 37 Từ tinh bột ngời ta sản xuất rợu etylic theo sơ đồ sau :

Tinh bột (1)

  glucozơ (2)

   rợu etylic

1 Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng rợu etylic thu đợc khi cho lên men 1 tấn ngũ cốc chứa

Cõu 38 1) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy 2,8 lít metan (ở điều kiện tiêu

chuẩn), biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí

2) Tính số gam khí cacbonic và nớc tạo thành sau phản ứng

Cõu 39 Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đo ở điều kiện tiêu chuẩn) lội qua dung dịch

nớc brom, ngời ta thu đợc 4,7 gam đibrommetan

1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích

Cõu 40 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 lít khí axetilen.

a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

b) Tính thể tích khí oxi, thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lợng axetilen này Biết rằng thể tích khí đo ở đktc và không khí chứa 20% thể tích oxi

c) Tính khối lợng khí cacbonic và hơi nớc tạo thành sau phản ứng

d) Nếu dẫn sản phẩm đốt cháy vào dung dịch nớc vôi trong d thì sau thí nghiệm sẽ thu đợc bao nhiêu gam chất kết tủa

0,5M

a) Viết phơng trình hoá học của phản ứng

b) Tính số gam axit axetic đã tham gia phản ứng

c) Tính số gam muối CH3COONa tạo thành

Cõu 42 Để trung hoà 60 gam dung dịch axit axetic 10% cần bao nhiêu ml dung dịch

NaOH 0,5M, sau phản ứng thu đợc bao nhiêu gam muối ?

Cõu 43 Có hỗn hợp A gồm rợu etylic và axit axetic Cho 21,2 gam A phản ứng với Na d thì

thu đợc 4,48 lít khí điều kiện tiêu chuẩn Tính phần trăm khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A

Caõu 44: ẹoỏt chaựy hoaứn toaứn 11,2 lớt khớ metan ( ụỷ ủktc )

a Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng

b Tớnh theồ tớch khớ oxi caàn duứng ủeồ ủoỏt chaựy lửụùng khớ treõn ?

c Daón saỷn phaồm chaựy qua bỡnh ủửùng 80g dung dũch NaOH 25% Tớnh khoỏi lửụùng muoỏi taùo thaứnh ?

Câu 45 Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch CuSO4 1M d, thu đợc 1,6 gam chất rắn màu đỏ

Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH d, thu đợc 0,56 gam chất rắn không tan

Trang 7

a) Viết các phơng trình hoá học xảy ra.

b) Tính a

Cõu 46 Cho 4,4 gam hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng với dung dịch HCl (d) thu đợc 2,24

lít khí (đktc)

1 Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra

2 Tính khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp

3 Phải dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M đủ để hoà tan 4,4 gam hỗn hợp

Cõu 47 Đốt cháy hết 28 lit metan (ĐKTC), cho toàn bộ các sản phẩm cháy hấp thụ hết

vào bình đựng lợng d dung dịch Ba(OH)2, thấy khối lợng bình tăng lên m1 g và tạo thành

m2 g kết tủa trắng

Viết các PTHH xảy ra, tính m1, m2

Cõu 48 Đốt cháy hết 5,6 lit metan (ĐKTC), cho các sản phẩm cháy lần lợt đi chậm qua

bình một đựng lợng d dung dịch axit sunfuric đặc, bình hai đựng l ợng d dung dịch nớc vôi trong

Hỏi khối lợng bình một tăng lên bao nhiêu g ? Và lợng kết tủa thu đợc trong bình hai

(ĐKTC) và m1 g hơi nớc.Tính V và m1

Cõu 50 Cho a g kim loại sắt phản ứng vừa đủ với 200 g dung dịch HCl 14,6%.

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính a

c) Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc

Cõu 51 Sản xuất rợu etylic từ tinh bột.

a) Viết các phơng trình hoá học của quá trình sản xuất

b) Tính khối lợng tinh bột (kg) cần dùng để sản xuất 1000 lít cồn 90o Khối lợng riêng rợu etylic 0,8 g/ml, hiệu suất quá trình sản xuất là 80%

NaHSO4 ; H2SO4 ; CH3COOH ; CO2 ; C ; Cl2 ; C6H12O6

Hãy cho biết công thức nào biểu diễn :

a) Đơn chất

b) Chất hữu cơ

c) Hiđrocacbon

d) Dẫn xuất hiđrocacbon

e) Axit

f) Kim loại

g) Phi kim

Cõu 53 Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon nhẹ hơn không khí Sau phản ứng thu đợc thể

tích khí và hơi đúng bằng thể tích khí hiđrocacbon và oxi tham gia phản ứng cùng điều kiện Xác định hiđrocacbon

Ngày đăng: 04/05/2015, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w