Kiểm tra lý thuyếtVấn đề 1: Các phương pháp xác định mặt phẳng Vấn đề 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng Vấn đề 3: Tìm giao điểm của đường thẳng a và mpP Vấn đề 5: Chứng minh 3 điểm thẳ
Trang 1Ôn tập chương I
Hình học 11
Trang 2Kiểm tra lý thuyết
Vấn đề 1: Các phương pháp xác định mặt phẳng
Vấn đề 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Vấn đề 3: Tìm giao điểm của đường thẳng a và mp(P)
Vấn đề 5: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Vấn đề 6: Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy
Vấn đề 4: Xác định thiết diện của hình chóp với mp(α)
Các vấn đề cơ bản ở chương I
Trang 3Vấn đề 1: Xác định một mặt phẳng
C1: Biết 3 điểm A, B, C không thẳng hàng: mp(P) ≡ mp(ABC)
C2: Biết đường thẳng d và A ∉d: mp(P) ≡ mp(A,d) ≡ mp(d,A)
C3: Biết 2 đường thẳng cắt nhau a, b của mp: mp(P) ≡ mp(a,b)
C4: Biết hai đường thẳng song song a, b của mặt phẳng: mp(P) ≡ mp(a,b)
Có 4 cách sau:
Trang 4Vấn đề 2: Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
Phương pháp:
Tìm hai điểm chung của hai mặt phẳng
Trang 5Vấn đề 3: Tìm giao điểm của đường thẳng a và mp(P)
Bước 1: Chọn mp phụ (Q) chứa a
Bước 2: Tìm giao tuyến ∆ của mp(Q) và mp(P)
Bước 3: Trong mp (Q) lấy giao điểm M của ∆ và a.
M ∈ ∆ ⊂(P) ⇒ M∈(P) mà M∈a ⇒ M=(P)∩a
Trang 6Vấn đề 4: Xác định thiết diện của hình chóp với mp(α)
Phương pháp: Xác định tất cả các đoạn giao tuyến của
mp(α) với các mặt của hình chóp
Bước 1: Xác định giao tuyến gốc (d) đầu tiên của mp(α) với một mặt của hình (S) (giao tuyến này có thể đã có sẵn nếu
không ta tìm 2 điểm chung của 2 mp)
Bước 2: Trong mp nói trên xác định các giao điểm của mp(α) với các đường thẳng chứa cạnh của hình (S) Từ các giao điểm mới này sẽ xác định được giao tuyến của mp(α) với các mặt khác của hình (S) Với các giao tuyến vừa tìm thấy lại lặp quá trình trên cho đến khi tìm được thiết diện
Trang 7Vấn đề 5: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
Phương pháp:
Chứng minh A, B, C là 3 điểm chung của 2 mp
phân biệt
Trang 8Vấn đề 6: Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy
Chứng minh 2 trong 3 đường cắt nhau và giao
điểm của chúng nằm trên đường còn lại
Trang 9Chữa bài SGK (trang 18) Bài 1: Cho mp(α) và 3 điểm A, B, C không thẳng hàng và
không nằm trên (α) Cmr: nếu các đường thẳng AB, BC, CA
đều cắt (α) thì 3 giao điểm đó thẳng hàng
Giải
α
A
B
C
A’
Giả sử: AB∩(α) =C’
AC∩(α) =B’ ⇒ A’, B’, C’∈(α)(1)
BC∩(α) =A’
Vì A, B, C không thẳng hàng
⇒ xác định (ABC)
A’, B’, C’ lần lượt thuộc
BC, CA, AB
⇒ A’, B’, C’ ∈(ABC) (2)
(1)&(2) ⇒ A’, B’, C’ là các điểm chung của 2 mp (ABC) và (α)
⇔ A’, B’, C’ thẳng hàng
Trang 10Chữa bài SGK (trang 18)
Bài 2: Chứng minh rằng nếu ba đường thẳng không cùng nằm
trong một mặt phẳng và đôi một cắt nhau thì ba đường thẳng đó
đồng quy
Giải
a b
c
Gọi a,b,c là 3 đường thẳng
không cùng nằm trong một mặt
phẳng và đôi một cắt nhau
Gọi: A = b∩c
thì a, b, c đồng quy ⇔ A∈a
Giả sử A∉a
⇒ a∩c = B
a∩b = C
A≠B≠C ⇒ ∃(P) ≡ (ABC)
⇒ A∈a ⇔ a, b, c đồng quy
⇒(ABC) ⊃ a, b, c (trái gt a, b, c không đồng phẳng)
Trang 11Vấn đề 6: Chứng minh 3 đường thẳng đồng quy
C1: Chứng minh 2 trong 3 đường cắt nhau và
giao điểm của chúng nằm trên đường còn lại
C2: Chứng minh 3 đường thẳng không đồng
phẳng và đôi một cắt nhau
Trang 12Chữa bài SGK (trang 18)
Chú ý:
1 Nếu 3 đường thẳng đồng quy có thể đồng phẳng và
có thể không đồng phẳng
2 Tổng quát hoá bài toán:
Nếu có n (n ≥3) đường
thẳng mà đôi một cắt nhau
và không đồng phẳng thì
đồng quy
a b
c a
b
c
d1
d2
d3 d4
Trang 13Chữa bài SGK (trang 18)
Bài 3: Cho 2 hình thang (không bình hành) ABCD và ABEF có
chung đáy AB và không cùng nằm trong mặt phẳng
1 Xác định giao tuyến của các cặp mp sau: (AEC)&(BFD);
(BCE)&(ADF)
2 M∈DF Tìm giao điểm của AM và mp(BCE)
3 Cmr: AC và BF là 2 đường thẳng không cắt nhau
Trang 14Chữa bài SGK (trang 18)
Giải
C D
E F
O1
O2
I2
I1
⇒ (BCE)∩(ADF)=I 1 I 2
Tìm AM∩(BCE)
Ta có: AM⊂(ADF)
Giả sử AC và BF đồng phẳng
⇒ mp(AB,C) ≡ mp(AB,F)
⇒ hai hình thang đã cho đồng phẳng
Điều này trái với giả thiết
⇒ (trong (ADF)): AM∩I1I2=N
N∈ I1I2 ⊂ (BCE) ⇒ N∈ (BCE)
Trong (ABEF): AE∩BF=O2
Trong (ABCD): AD∩BC=I1
Trong (ABEF): AF∩BE=I2
Trong (ABCD): AC∩BD=O1
1)
2)
3)
Trang 15Bµi tËp
Cho h×nh chãp S.ABCD §¸y ABCD lµ h×nh b×nh hµnh M, N, P theo thø tù lµ trung ®iÓm
SA, BC, CD T×m thiÕt diÖn cña h×nh chãp c¾t bëi mp(MNP) Gäi O lµ t©m cña h×nh b×nh
hµnh T×m giao ®iÓm SO víi mp(MNP)
Trang 16B
C
D M
N
P
R
Q A
F
E
Ch÷a bµi tËp
Trang 17⇒ ThiÕt diÖn lµ ngò gi¸c MQPNR
T×m thiÕt diÖn cña h×nh chãp c¾t bëi mp(MNP)
Trong: (ABCD): E = AD∩NP
(ABCD): F = AB∩NP (SAB): R = SB∩MF (SAD): Q = SD∩ME
(MNP)∩(ABCD) = NP (MNP)∩(SAB) = MR (MNP)∩(SAD) = MQ (MNP)∩(SCD) = QP
Trang 18B
C
D
N
P
M
R
Q A
O
I J
(SAC): J = SO∩MI ⇒ SO ⊂ (SAC)
⇒ J∈MI ⊂ (MNP)
Mµ J∈SO
⇒ J = SO ∩ (MNP)
(ABCD): I = NP∩AC ⇒ MI ⊂ (SAC)
T×m giao ®iÓm SO víi mp(MNP)