Đề cương được trình bày cụ thể, rõ ràng, mục lục câu hỏi được bố trí ngay đầu trang một để thuận lợi theo rõi và tra cứu. Nội dung câu trả lời được tổng hợp dựa trên bài giảng của giảng viên cũng như các loại sách giáo trình, tài liệu tham khảo.
Trang 1ĐỀ CƯƠNG QUẢN LÝ THIẾT CHẾ VĂN HÓA
1 Phân tích thế nào là thiết chế vh? Các chức năng xh cơ bản? Những ng.tắc cơ bản xây dựng tổ
chức các h.động của các TCVH? 1
2 P.tích TCTV; quy trìh k.thuật – ng.vụ TV; sự hoàn thiện các chu trình TV .3
3 P.tích thế nào là thiết chế bảo tàng P.tích hoạt động nghiệp vụ của thiết chế bảo tàng 4
4 Ptich thế nào là nhà Vh, trung tâm vh? Các hđ nghiệp vụ của NVH-TTVH? 5
5 Thế nào là kế hoạch, kế hoạch hóa Ng.tắc xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động của các TCVH? 6
6 P.tích mục tiêu và phương pháp phân loại mục tiêu trong kế hoạch tổ chức hoạt động của các TCVH 7
7 P.tích pp và quy trình xây dựng Kh tổ chức hoạt động của các TCVH .8
8 P.tích chức năng và ng.tắc quản lý của các TCVH 9
9 Thế nào là cơ cấu tổ chức quản lý? Vẽ và p.tích 2 mô hình cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý theo trực tuyến và trực tuyến tham mưu 10
10 Ptich phương pháp hành chính trong quản lý các TCVH 12
11 Ptich phương pháp k.tế tromg q.lý các TCVH 13
12 Ptich phương pháp tâm lý tổng hợp trong q.lý các TCVH 14
13 Để tổ chức quản lý và phát triển các hoạt động của 1 TCVH cụ thể, theo a/c cần có những đ.kiện và yếu tố nào? Q.trình tổ chức quản lý và vận hành ntn? 16
1 Phân tích thế nào là thiết chế vh? Các chức năng xh cơ bản? Những ng.tắc cơ bản xây dựng tổ chức các h.động của các TCVH?
*TCVH là cơ quan VH giáo dục XHCN ngoài nhà trường, là trung tâm tổ
chức hoạt động VHXH Có kết cấu chặt chẽ với 3 yếu tố: Bộ máy nhân sự đc tổ
Trang 2chức theo hệ thống thực hiện chức năng quản lí; Thiết chế(≈luật lệ, quy định, nội quy) để vận hành; Trụ sở và thiết bị chuyên dụng để đảm bảo sự tồn tại và hoạt động lâu dài
*Nhiệm vụ: Thông tin, giới thiệu, truyền tải những tri thức khoa học,
truyền thống lịch sử, thành tựu ↑tiến bộ về k.tế, KH đời sống, về những g.trị tinh hóa VHNT của dân tộc và nhân loại cho quần chúng , nhân dân hưởng thụ Tạo đ/k thuận lợi cho nhân dân sáng tạo ra các g.trị VH, gìn giữ, bảo lưu, xây dựng g.trị VH mới Đáp ứng thỏa mãn nhu cầu tinh thần
*Loại hình: Thư viện – Bảo tàng – Nhà hát – Công viên – Nhà VH,
tr.tâm VH
*Chức năng: Thông tin – Giáo dục ( Truyền thông: ng thông báo tin
ng.truyền tin ng nhận tin; Giáo dục: ngoài nhà trường , ko bắt buộc, phụ ∈
học vấn, vốn sống, kinh nghiệm sống); Sáng tạo ko chuyên (ko đc đào tạo chính quy, hành nghề tự do, ko có quyền lợi, ko có chức danhlà sức sống của cộng đồng); Giao tiếp (công cụ là ngôn ngữ, gồm g.tiếp truyền thống-chức năng-tự do); Nghỉ ngơi - Giải trí (thể lực – trí lực – tính cách – may rủi cân bằng sinh
lí, tái sáng tạo); Kinh doah dịch vụ VH (phát huy nội lực= khai thác tiềm năg, các thế mạh chuyên môn)
*Ng.tắc: Đảm bảo quyền làm chủ của người dân lao động (phát huy tính
tích cực, chủ động, tạo đ/k để toàn dân tham gia và hưởng thụ) Đảm bảo bình đẳng VH vs mọi d.tộc, thành phần XH; gìn giữ, phát huy phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của từng tộc người Đảm bảo tính thống nhất, cân đối, đồng
bộ và hoàn chỉnh; quá trình tổ chức các hoạt động Vh phải tổng hợp nhiều loại hình từ đơn giản đến phức tạp 1 cách hợp lí, linh hoạt, phù hợp với từng khu vực
Trang 32 P.tích TCTV; quy trìh k.thuật – ng.vụ TV; sự hoàn thiện các chu trình TV
*K/niệm: Là cơ quan VH, giáo dục XHCN; là 1 trung tâm thông tin
VHKH; nhiệm vụ cung cấp, thu thập, xử lí, bảo quản tri thức về mọi vấn đề để
tổ chức sử dụng chung vốn tài liệu 1 cách KH, hiệu quả cao nhằm đáp ứng nhu cầu dân trí, nhận thức thẩm mĩ của con người trong đời sống XH
*Quy trìh kỹ thuật ng.vụ TV là sự vận độg khép kín theo các côg đoạn,
là sự tổg hợp all các chu trìh thao tác đ/bảo sự hoạt độg của TV đồg đều đạt
hiệu quả cao Quy trìh gồm: Chu trìh TV: Chu trìh đườg đi của sáh( xử lý
sáh)≈ tiếp nhận sáh mới đăg ký, p.loại, m/tảxử lý, gia côg kỹ thuật ; Đườg
đi của phiếu yêu cầu( thực hiện yêu cầu của độc giả)≈thủ thư nhận và k.tra phiếu yêu cầu chuyển phiếu yêu cầu vào kho và chọn sáh chuyển sáh ra phòg đọc và làm thủ tục mượn ; Chu trìh tra cứu thư mục≈ xây dựg thư mục
tìm tài liệu (.) thư mục Quá trìh TV: là nhữg phần việc của chu trìh TV, mỗi
quá trìh thực hiện 1 côg việc I’ địh VD: quá trìh đăg ký, p.loại, m/tả sáh có các côg việc như vào sổ tổg quát, phân chia theo kho,p.loại tài liệu, đáh chỉ số ký
hiệu tài liệu, viết phich mô tả tài liệu Thao tác TV : là các quá trìh TV chia
nhỏ,mỗi thao tác do 1 nhân viên đảm nhiệm VD: thao tác cắt dán tem Hầu như các thao tác chỉ đc thực hiện ở các TV lớn
*Sự hoàn thiện chu trìh TV: M/đích: G/thiệu, phổ biến đường lối,
c.sách; Q/cáo sách mới; Điều tra thăm dò nhu cầu đọc sách của côg chúg; Giải
phóng sức lđ con ng; Tăng năng suất lđhội nhập Ng.tắc: Đ/bảo tính tối ưu trong sự hoàn thiện : Đảm bảo sự thống I’ và chặt chẽ toàn bộ cơ cấu của chu
trình theo 1 trật tự I’ định Có tính logic và biện chứng Các quá trình thao tác
phải đc tiến hành hợp lý trong mọi hoàn cảnh đ/k và I’ định đc thực hiện Đ/bảo tính liên tục của chu trình : Các quá trình thao tác phải đc thực hiện k bị gián đoạn gấp khúc vì nó chỉ đc diễn ra 1 lần k lặp lại Đ/bảo tính đều đặn nhịp nhàng của chu trình : Phải có sự phân công công việc giữa các các bộ nhân
Trang 4viên và các phòng ban phải đồng đều cân đối ( phụ ∈ vào độc giả ) Đ/bảo sự
rút ngắn time : Giảm time chi phí cho 1 cv đến tối đa Các quá trình thao tác
phải đc thực hiện nhanh,chính xác Time là tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và trình độ nghiệp vụ của đội ngũ cán bộ và là mục đích của sự hoàn thiện trong
năng suất lđ Biện pháp: Xử lý sách tập trung: all các chu trình đều đc thực
hiện tại 1 nơi nất định biện pháp tốt I’ đc áp dụng phổ biến trên thế giới Ở nc
ta tv qgia là nơi xử lý sách tập trung cho cả nc Áp dụng cơ giới hóa, tự động hóa nhân tố chủ yếu giúp nâng cao năng suất của công tác TV giúp mở rộng
p.vi hđ của TV và giảm lượng từ chối các yêu cầu của độc giả Công cụ p.tiện
cơ giới tự động hóa chia làm 5 nhóm: P.tiện in ấn sao chụp phóng to thu nhỏ, p.tiện vận chuyển và truyền tin ( bộ đàm ), máy dọc xén đóng dập sổ sách, máy thu phát ghi âm quay chụp, máy tính máy đục lỗ làm phích
3 P.tích thế nào là thiết chế bảo tàng P.tích hoạt động nghiệp vụ của thiết chế bảo tàng.
*K/niệm: Là cơ quan giáo dục XHCN, ko nhằm mục đích KT; là 1 tr.tâm
trưng bày, giới thiệu hiện vật mang dấu ấn lịch sử, thành tựu KHCN; nhằm đáp ứng nhu cầu hiểu biết về quá khứ, biến cố lịch sử (.)1XH, 1 thời đại nhất địnhcó chức năng giáo dục CN yêu nước
*Đặc điểm hoạt động: Trình bày, thông báo, giới thiệu, triển lãm các
hiện vật phục vụ cho những chủ đề, mục đích nhất dịnh, đảm bảo sự ↑có tính logic về KH, l.sử, thị hiếu thẩm mĩ Tiến hành ng.cứu, sưu tầm, kiểm kê, bảo quản hiện vật
*Cơ cấu: Do bộ VHTTDL q.lí (L.sử VN, VH các d.tộc VN, Mĩ thuật VN,
HCM) Do địa phương q.lí (BT của các tỉnh, t.phố trực ∈TƯ; 1 số BT ở quận, huyện; di tích l.sử VN) Do bộ, ngành, đoàn thể q.lí
*Hoạt động nghiệp vụ: C.tác ng.cứu: Tìm thông tin mới( q.sát, trải
nghiệm, tổng hợp tài liệu) Có những p.pháp ng.cứu riêng đvs từng hiện tượng (ng.cứu cơ bản trên cơ sở lí thuyết, ng.cứu KH tương ứng, ng.cứu ứng dụng kết
Trang 5quả của nhiều ngành KH≠) Theo hướng sưu tầmcác tích, sự kiệncó
thậtdấu vếtdi tích C.tác sưu tầm hiện vật: Ứng dụng kết hợp các KH
(khảo cổ, d.tộc học, l.sử học…) Gồm chuẩn bị( ng.cứu tư liệu, chuẩn bị công cụ
liên quan), điền dã đến thực địa, tìm kiếm và phân tích kết quả C.tác trưng bày:
để phù hợp vs các ngành tương ứng, đảm bảo logic mang tính l.sử, tính KH và
thẩm mĩ Các s.p trưng bày phải đc giám định C.tác kiểm kê: K.tra từng loại
hiện vật đã đăng kí K.tra đăng kí của tưng hiện vật + kiểm định từng loại về
g.trị, chất lượng của từng hiện vật theo định kì C.tác bảo quản: Rất quan trọng.
Vận dụng các kinh nghiệm+hoạt động thực tiễn của dân gian +ứng dụng các
thành tựu KHCNgìn giữ, bảo quản hiện vật C.tác giáo dục: Những hoạt động
tuyên truyền, giới thiệu về l.sử, tiểu sử, quá trình hình thành,↑của hiện vật = hướng dẫn, tham quan, tổ chức g.lưu VHNT, trình diễn
4 Ptich thế nào là nhà Vh, trung tâm vh? Các hđ nghiệp vụ của NVH-TTVH?
*K/niệm: Là cơ quan VH, giáo dục XHCN ngoài nhà trường; 1 tr.tâm
VHXH có chức năng truyền tải những g.trị, tinh hoa VHNT cho quần chúng hưởng thụ, tạo đ/k để dân sáng tạo g.trị VH đáp ứng, thỏa mãn nhu cầu tinh thần Theo KT học VH là 1 đơn vị vừa s.x vừa lưu thông vừa bảo quản s.p VH
*Đặc điểm hoạt động: Là 1 TCVH tổng hợp (Thư viện – Bảo tàng – Nhà
hát – Công viên), có tính đặc thù trong hệ thống TCVH, thực hiện đầy đủ 5 chức năng cơ bản của XH quy định cho các TCVH Là tr.tâm tổ chức hoạt động VHXH của ng.dân trong time rỗi; dựa trên tính tự nguyện, tự giác tham gia hoạt động; nhằm phát huy tính tích cực, khả năng sáng tạo của dân (.) q.trình hưởng thụ, sinh hoạt; thể hiện tính tự quản, tham gia phối hợp để tổ chức hoạt động phù hợp vs nhu cầu Các hoạt động đc phối hợp nhiều loại hình, loại thể,
từ đơn giản đến phức tạp
Trang 6*Cơ cấu: Do Bộ VHTTDL q.lí Do Đoàn TNCS HCM q.lí Do Liên đoàn
LDVN q.lí Do Quân đội Nhân dân VN q.lí
*Hoạt động nghiệp vụ:
Tổ chức hoạt động biểu diễn loại hình VHNT chuyên nghiệp – ko chuyên nghiệp, chiếu phim, các hoạt động giao lưu hội diễn VHNT
Tổ chức lễ hội, các sự kiện VHXH: Lễ hội (truyền thống, đương đại) Hoạt động thể dục thể thao, vui chơi giải trí
Thông tin, tuyên truyền cổ động: = trực quan (pano, trưng bày ), ngôn ngữ (nói, viết), nghệ thuật
Mở các lớp chức năng khiếu nghệ thuật, xây dựng các clb sở thích và hướng nghiệp
5 Thế nào là kế hoạch, kế hoạch hóa Ng.tắc xây dựng kế hoạch tổ chức hoạt động của các TCVH?
*Kh: Là các mục tiêu liên quan vs nhau về mục đích; là vạch ra những
công việc (.) 1 time, ko gian cụ thể Các TCVH phải xây dựng Kh
*Khh: là chức năng cơ bản của nhà nước và là chức năng chỉ đạo của pp
q.lý Cơ sở lí luận của Khh là tổng thể những pp và quy tắc chung (.) qtrinh xd
Kh Khh VH là nhận thức đầy đủ các quy luật ↑VH 1 cách khách quan Dựa trên nền tảng là CN MLN, ttHCM, và đg lối của ĐCSVN về sự ↑VH để tìm ra những yếu tố tổng thể tạo nên cơ sở của pp luận của KhhVH, vận dụng để xd KhhVH Khh của các TCVH vs tư cách là chủ thể quản lí, ng tổ chức điều hành hoạt động VH vận dụng 1 cách có ý thức các quy luật KT đặc thù (.) hoạt động theo
sự phân công XH để tổ chức hiệu quả việc sản xuất, sáng tạo, phân phối lưu thông, việc bảo quản và tiêu dùng các sp vh trên 1 địa bàn dân cư, 1 cụm dân cư I’định đạt hiệu quả VH cao Thực hiện tốt các nhiệm vị gduc chính trị và kinh
tế, VH của Đ- NN trong từng thời kỳ I’ định Toàn bộ côg tác KhhVH đc tiến hàh trên khuôn khổ pháp luật, đc NN ban hàh cho từg hệ thốg các cơ quan VH theo sự qly của ngàh, vùng, lãnh thổ
Trang 7*Ng.tắc: Là những ng.tắc chỉ đạo, những tiêu chuẩn xây dựng mà Khh
phải tuân theo Những ng.tắc này ko phải tùy tiện mà p/ánh mqh tất nhiên của các bộ phận hợp thànhxác định p.pháp, p.thức tác động của TCVH Yêu cầu: Thể hiện đc yêu cầu của các quy luật khách quan của sự vận động, ↑VH (.) đ/k
XH, l.sử cụ thể (dân cư, dân trí, VH truyền thông, KT nghề nghiệp, môi trường XH); Phải phù hợp vs mục đích, mục tiêu của từng TCVH; P/ánh đúng thực trạng và tính chất hoạt động của từng TCVH; Đảm bảo tính hệ thống, tính I’ quán và bao quát (vùng, time); Phải có hình thức pháp quy như điều lệ, quy định…
6 P.tích mục tiêu và phương pháp phân loại mục tiêu trong kế hoạch
tổ chức hoạt động của các TCVH.
*Mục tiêu: Thể hiện trạng thái mong muốn, có thể có hoặc cần phải có
của Kh tại 1 thời điểm hoặc sau 1time I’ định, sẽ xảy ra (.) tương lai; là tình trạng ta phấn đấu đạt tới
*Nội dung: Gồm những kết quả sẽ phải đạt đc của hoạt động VH (.) từng
TCVH Là sự hoàn thiện các mqh giữa chủ thể ; là sự thỏa mãn nhu cầu (.) hoạt động của chủ thể, khách thể MT (.) Kh đc cụ thể hóa theo các khâu của các phòng ban, bộ phận; thể hiện = các biện pháp tổ chức và hoạt động Các MT đc
đề ra (.) Kh của TCVH phải khách quan, xuất phát từ nhu cầu khách quan của
sự vận động VH từ các quy luật khách quan của đời sống
*P/loại:
MT c.trị tư tưởng: Xuất phát từ chức năng cơ bản của XH của từng TCVH Xác định p.hướng cơ bản hoạt động của từng TCVH dưới sự lãnh đạo của Đảng, Nhà nước mqh c.trị tư tưởng VH Tư tưởng bao quát toàn bộ
MT c.trị tư tưởng là 1 bộ phận quan trọng cấu thành của bất kì hoạt động VH nào nằm trong MT của KH
Trang 8MT time: Căn cứ vào tĩnh thời hạn, gồm MT dài hạn 10 hoặc 15 năm (đề
ra những xu hướng, chỉ số có tình khái quát để hướng tới) – MT trung hạn 5 năm (yêu cầu những định mức cụ thể)– MT ngắn hạn 1 năm (là sự chi tiết hóa của MT trung hạn)
MT VH: Là những yêu cầu về Vh (.) tổ chức , xây dựng hoạt động VH (.) việc xây dựng đời sống VH nhằm đạt đc mục đích xây dựng con người↑hài hòa, xây dựng nền VH dân chủ mới
MT KT: Liên quan trước hết đến sự ↑ của nền KT quốc dân và (.) p.vi KT của từng TCVH nói riêng ↑các nguồn vốn tự có, kích thích các tiềm năng về
cơ sở vật chất, ngân sách,…tạo ra nhiều s.p VH hiệu quả cao về VH KTtái sx
7 P.tích pp và quy trình xây dựng Kh tổ chức hoạt động của các TCVH
*P.pháp: 1.Xơ bộ dự kiến MT trước mắt mà từng TCVH phải thực hiện,
rất cần thiết để tránh gặp khó khăn cho các công đoạn Cần căn cứ vào đường lối của Đảng, nghị quyết, c.sách của chính quyền các cấp, chức năng nhiệm vụ của từng TCVH, yêu cầu của XH; dựa trên đặc điểm diện mạo đời sống XH,
nhu cầu của dân, tâm lí tiêu dùng, 2.Ng.cứu sự↑ và mở rộng mục đích, nhiệm
vụ của Kh= 1 chương trình chi tiết hóa nó tương tự việc phân chia ra những
phần nhỏ 3.Thiết lập chương trình của Kh trên cơ sở phân tích và luận chứng
có căn cứ KH của những chương trình đc đề ra 4.Viết thành văn bản chương
trình của Kh≈ xây dựng cơ cấu của nó trên vb cụ thể 5.Trình bày và lí giải
những đ/k, p.tiện để thực hiện Kh 3 loại Kh cơ bản : dài – trung – ngắn hạn P.hướng xây dựng Kh theo ng.tắc tập trung dân chủ và dân chủ tập trung (.) quá trình xây dựng hệ thống chỉ tiêu, định mức; cơ sở lập luận KH về các định mức đảm bảo thực hiện Kh
Trang 9*Quy trình (sự vận động khép kín tạo đầu vào, đầu ra): C.đoạn 1: Chuẩn
bị Kh, căn cứ phục vụ công tác dự thảo, bảo vệ Kh trước cấp trên 4 thao tác: P.tích các mặt hoạt động của từng TCVH, xác định các nguồn lực tiềm tàng (thiết bị, năng lực đội ngũ, nguồn thu ngân sách, ); Khảo sát, điều tra, thăm dò
về nhu cầu, sở thích thị hiếu của công chúng, p.tích đặc điểm, địa bàn nơi TCVH tác nghiệp; Ng.cứu đưa vào áp dụng các biện pháp, giải pháp tổ chức hoạt động liên kết q.hệ vs các ban ngành≠, đảm bảo hoàn thành Kh; Chuẩn bị đầy đủ các căn cứ, đ/k vật chất, tinh thần nhằm năng cao chất lượng của Kh đc cân đối, hoàn chỉnh vững chắc, có sự tiến bộ so vs năm trước (.) hệ thống MT
Kh trung-dài C.đoạn 2: Dự thảo, bảo vệ Kh trước cấp trên Là giai đoạn làm
nhiệm vụ tổ chức xây dựng, hoàn thiện các bộ phận của Kh và chuẩn bị các dự kiến để bảo vệ Kh trước cấp trên để Kh xác thực Dự thảo Kh nên đi từ các bộ
phận ban phòng theo cơ cấu tổ chức của từng TCVH C.đoạn 3: Nhận Kh chính
thức Là g.đoạn bổ sung, xem xét Kh Căn cứ vào nhiệm vụ đc cấp trên phê chuẩn, gồm 3 thao tác: Nhân chứng lại Kh, phân công nhiệm vụ Kh cho các quý, tháng về các phòng ban, bộ phận, cá nhân; Tổ chức hội nghị công nhân viên chức để thông báo, phổ biến nhiệm vụ Kh, đồng thời soạn thảo và kí kết hợp đồng ở các khâu, bộ phận vs các tổ chức, cá nhân, liên doanh, liên kết công tác vs từng TCVH; Tổ chức chỉ đạo, dự báo, điều chỉnh Kh để phù hợp vs nhứng nhiệm vụ, biến động có thể xảy ra
Các công đoạn, thao tác đều đc vận hành dựa trên các quy định về pháp lí
8 P.tích chức năng và ng.tắc quản lý của các TCVH.
*C.năng: Theo Taylor (hoạch định, tổ chức, điều khiển, k.tra, hạch toán) Theo Xh hiện đại (dự báo, Kh hóa, tổ chức, điều hòa, k.tra, hạch toán) Dự báo:
C.năng quan trọng Là sự dự đoán ∀hoạt động VH sẽ diễn ra nơi các TCVH tác nghiệp; dựa trên cơ sở KH về các h.tượng có thể xảy ra = khảo sát, điều tra, p.tích 4 yếu tố (nhu cầu, thị hiếu; khả năng đáp ứng nhu cầu; sự tiến bộ của
Trang 10KHKT; sự↑, tăng trưởng KTXH) tạo cơ sở nâng cao chất lượng Kh của từng
TCVH KHH: Quy định mục tiêu, soạn thảo chương trình hoạt động ,đề ra các
biện pháp, giải pháp cụ thể để thực hiện (.)1 time, ko gian I’ định nhằm đảm bảo
sự nhịp nhàng cân đối của ∀ bộ phận cấu thành (.) bộ máy quản lí Tổ chức:
Lựa chọn các mục tiêu, yếu tố để tổ chức chúng lại thành p.tiện có hiệu lực,
cùng hỗ trợ nhau (.) hoạt động Điều hòa : Đảm bảo cho các bộ phận hoạt động
theo những tiêu chuẩn đã xác định và có những biện pháp điều chỉnh khi có tình
trạng vượt ra khỏi or suy giảm của từng bộ phận K.tra: Quan sát, giám dịnh
∀diễn biến, đối chiếu vs Kh tìm ra sự sai sót để sữa chữa K.tra phải thường xuyên, kết hợp vs nhiều hình thức k.tra như k.tra định kì – bất thường – trên
xuống – dưới lên Hạch toán: C.năng quan trọng đvs các đ.vị hoạt động KT nói
chung, vs các TCVH nói riêng
*Ng.tắc q.lí: Ng.tắc 1: Đảm bảo sự lãnh đạo c.trị tư tưởng của VH Là
ng.tắc tiên quyết quan trọng thể hiện các c.năng XHquy định tính hoạt động có……… Gồm 2 p.diện: Tổ chức (sự thống I’ lãnh đạo đc biểu hiện ở tính Đảng, g.cấp (.) q.trình q.lí); Nội dung ( tổ chức q.lí= các……… ,
sử dụng đúng các biện pháp, giải pháp hoạt động) Ng.tắc 2: Đảm bảo quyền
tập trunng dân chủ, đc thể hiện thông qua hoạt động cụ thể, ko hình thức chiếu
lệ, dân chủ phải tập trung để ↑dân chủ toàn diện Dân chủ (.) q.lí là quyền tất yếu của nhân dân lao động đc hiến pháp quy định chỉ có thể thực sự dân chủ, dân mới trở thành chủ thể tham gia vào q.trình q.lí, mới ↑ tính tích cực, tiềm năng và khả năng sáng tạo (.) hoạt động VHNT của quần chúng n.dân Hiệu quả của q.lí tùy thuộc vào việc ↑ dân chủ của q.chúng n.dân
9 Thế nào là cơ cấu tổ chức quản lý? Vẽ và p.tích 2 mô hình cơ cấu
tổ chức bộ máy quản lý theo trực tuyến và trực tuyến tham mưu.
*Cơ cấu tổ chức q.lí: Là 1 phạm trù của KH q.lí; 1 tổ chức của q.hệ q.lí;
thống I’ của các cấp, các khâu q.lí (.) mqh tác động phụ thuộc lẫn nhau Là sự tổng hợp các đ.vị, bộ phận, cá nhân khác nhau, có mqh phụ thuộc nhau đc