1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KSCL Toán 8 giữa HK II (2005-2006)

4 389 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KSCL Toán 8 giữa HK II (2005-2006)
Thể loại Đề kiểm tra chất lượng giữa kỳ
Năm xuất bản 2005-2006
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 115,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?. Nghiệm của phương trình ax+b=0 là: a.. Điều kiện xác định của phương trình là: a.. Khi về người đó chỉ đi

Trang 1

PGD LONG ĐIỀN

Tr THCS TRẦN NGUYÊN HÃN

ĐỀ KSCL GIỮA HỌC KÌ II Môn toán 8 thời gian làm

bài : 60 phút

I Trắc nghiệm (3 đ): Chọn câu trả lời đúng nhất

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương

trình bậc nhất một ẩn?

3x-4=0

2 Nghiệm của phương trình ax+b=0 là: a –b b –

b-a

c d

3 Điều kiện xác định của phương trình là:

a b c d

4 Chọn cặp phương trình tương đương:

x-2=0 và x+x-2=0

c (x-2)(x+3)=0 và x-2=0 d 2x- 6=0 và x-3=0

5 Độ dài AB (hình 1) là:

a 9

b 6

c 12

d 15

6 Cho ABC, AD là phân giác góc A (h2)

d cả a và c đều đúng

II> Tự luận (7đ) Câu 1: Giải các phương trình sau (2đ)

a) (2x-1)(x-3)=0 b)

Câu 2: (2đ) Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa

điểm B với vận tốc 30km/h Khi về người đó chỉ đi với

vận tốc 24km/h Cả đi lẫn về mất 3h Tính quãng đường

AB?

Câu 3: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A (AB=AC) BM, CN

lần lượt là phân giác của góc B và góc C (MAC,

NAB)

a) Chứng minh rằng MN//BC

b) Gọi O là giao điểm của BM và CN CMR: ON.OB=OM.OC

………oOo………

A

M 3 5 N

10

M N //B C

Trang 2

Hướng dẫn chấmToán 8

I Trắc nghiệm (3 đ): Chọn câu trả lời đúng nhất, mỗi

câu 0,5 điểm

1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình

bậc nhất một ẩn?

3x-4=0

2 Nghiệm của phương trình ax+b=0 là: a –b b –b-a

c d

4 Chọn cặp phương trình tương đương:

5 Độ dài AB (hình 1) là:

a 9

b 6

c 12

d 15

6 Cho ABC, AD là phân giác góc A (h2) a

d cả a và c đều đúng

II> Tự luận (7đ) Câu 1: Giải các phương trình sau (2đ)

a) (2x-1)(x-3)=0 (1 điểm) b)

(ra x = -3; 1 điểm)

Câu 2: (2đ) Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm

B với vận tốc 30km/h Khi về người đó chỉ đi với vận tốc

24km/h Cả đi lẫn về mất 3h Tính quãng đường AB?

Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0) (0.25đ)

Ûx=40 (thỏa ĐK) (0.75đ)

Vậy quãng đường AB: 40km (0.25đ)

Câu 3: (3đ) Cho tam giác ABC cân tại A (AB=AC) BM, CN lần lượt

là phân giác của góc B và góc C (M AC, NAB) a) Chứng

minh rằng MN//BC (hướng dẫn: Viết các tỉ số bằng nhau nhờ

định lý tia phân giác trong tam giác)

b) Gọi O là giao điểm của BM và CN CMR:

ON.OB=OM.OC

mà AB=AC

A

M 3 5 N

10

M N //B C

A

M N

O

Trang 3

(0.5đ) Theo Ta let đảo: MN//BC (0.25đ) b)có MN//BC

theo hệ quả Talet nênONM đồng dạng OCB Þ

Trang 4

ĐÁP ÁN

Câu 1:

(1.25đ)

(0.25đ)

Û -2x=6

Û x=-3 (thỏa ĐKXĐ) (0.25đ)

Vây S={-3} (0.25đ)

Câu 2:

Gọi x(km) là quãng đường AB (x>0) (0.25đ)

Ûx=40 (thỏa ĐK) (0.75đ)

Vậy quãng đường AB: 40km (0.25đ)

Câu 3:

Hình vẽ 0.5đ

mà AB=AC

(0.5đ) Theo Ta let đảo: MN//BC (0.25đ) b)có MN//BC

theo hệ quả Talet nênONM đồng dạng OCB

Þ

A

M N

O

Ngày đăng: 07/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh veừ 0.5ủ - Đề KSCL Toán 8 giữa HK II (2005-2006)
nh veừ 0.5ủ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w