1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề ĐA Kì II Toán 9 năm 2011.2012

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 441,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu để cả 2 vòi cùng chảy trong 5h rồi khoá vòi thứ nhất lại thì vòi thứ hai chảy thêm 2 giờ nữa mới đầy bể.. Hỏi nếu chảy một mình thì sau bao lâu đầy bể.[r]

Trang 1

ÀI TẬP ễN THI HỌC Kè II - ĐẠI SỐ 9 Bài 1: Cho biểu thức : P =( 1+ √ a

a+1 ) : ( √ a −1 1

2 √ a

aa+a − a− 1 ) a Rút gọn b Tìm giá trị của P nếu a=19 −8 √ 3

Bài 2: Cho biểu thức: P = ( √ 2 a −

1

2 √ a )2( √ √ a −1 a+1 −

a+1

a − 1 ) a Rút gọn P b Tìm các giá trị của a để P = -2

Bài 3: Cho biểu thức: P =1 : ( xx +2 x − 1 +

x +1 x+x +1 −

x+1

x −1 ) a Rút gọn P b So sánh P với 3

Bài 4 Cho biểu thức: P =( √ 2 x+3x +

x

x −3 −

3 x +3

x − 9 ) : ( 2 √ √ x − 3 x −2 −1 ) a Rút gọn P b Tìm x để P < 1

2

Bài 5: Cho biểu thức : P =( x − 3x

x − 9 −1 ) : ( x+ 9 − xx −6 −

x −3 2−x −

x − 2

x+3 ) a Rút gọn P b Tìm giá trị của x để P < 1

Bài 6 Cho hàm số y = 5x + m – 1 Tỡm m biết: a Đồ thị hàm số đi qua A(2, 7)

b Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ là -2 c Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm cú tung độ là 4

Bài 7 Cho hàm số y = (k - 2)x + 4 Tỡm k và vẽ đồ thị trong từng trường hợp biết:

a Đồ thị hàm số song song với đường thẳng y = 2x – 5 b Khi x = 1 thỡ y = 5 c Đồ thị hàm số đi qua A(2,4), B (-1, 1)

Bài 8 Cho đường thẳng d: y = (m + 3)x + 2011 và đường thẳng d’: y = (9 – 2x) + 2012

Tỡm m để hai đường thẳng d và d’: a Cắt nhau b Song song c Trựng nhau d Vuụng gúc

Bài 9 Cho đường thẳng d: y = -x + 6 và đường thẳng d’: y = 6 – 2x Gọi B là giao điểm của d và trục hoành, C là giao điểm của d’ và

trục hoành, A là giao điểm của d và d’

a Vẽ d và d’ trờn cựng một trục toạ độ b Tỡm toạ độ của A, B, C c Tớnh diện tớch tam giỏc ABC

Bài 10 Cho hai đường thẳng d: y = -3x + 6 và d’: y = 3x – 6

a Vẽ d và d’ b Tỡm toạ độ giao điểm của (d) và d’ bằng: +) Đồ thị +) Phộp toỏn

Bài 11 Cho Parabol (P) : y = −1

2 x

2

và đường thẳng d: y = x – 4

a Vẽ (P) và d trờn cựng một hệ trục toạ độ b Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d bằng đồ thị sau đú kiểm tra bằng phộp toỏn

Bài 12 Cho Parabol (P) : y = 2 x2 và đường thẳng d: y = 5x – 3

a Vẽ (P) và d trờn cựng một hệ trục toạ độ b Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d bằng phộp toỏn

c Trờn (P) lấy hai điểm A, B cú hoành độ lần lượt là 2 và 1 Viết phương trỡnh đường thẳng d’ đi qua A và B Vẽ d’

d Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d’ , của d và d’

Bài 13 Cho Parabol (P) : y = 1

4 x

2 , y = 1

2 x+2 a Vẽ (P) và d trờn cựng một hệ trục toạ độ b Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d

Bài 14 Cho Parabol (P) : y = ax2 (a 0), và đường thẳng d: y = -2(x + 1), A(-2,2)

a Tỡm a biết (P) đi qua A b Vẽ (P) và d trờn cựng một hệ trục toạ độ c Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d bằng phộp toỏn

d Viết phương trỡnh đường thẳng d’ đi qua A và vuụng gúc với d e Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và d’

Bài 15 Một ca nụ xuụi dũng 44 km rồi ngược dũng 27 km hết tất cả 3h30 phỳt Biết vận tốc thực của canụ là 20 km/h Tớnh vận tốc của

dũng nước Đ/S: 2km/h

Bài 16: Lỳc 7h sỏng, một canụ xuụi dũng từ A đến B cỏch nhau 36km rồi ngay lập tức trở về A lỳc 11h30 phỳt Tớnh vận tốc của canụ

khi xuụi dũng, biết vận tốc của dũng nước là 6km/h Đ/S: 24m/h

Bài 17: Một ễtụ đi từ A đến B với vận tốc 50km/h, 24 phỳt sau khi khởi hành vận tốc giảm giảm đi 10km/h do đú đến B chậm mất 18

phỳt Tớnh quảng đường AB ĐS: 80km

Bài 18: Một ngươỡ đi xe đạp từ A đến B gồm đoạn lờn dốc AC và xuống dốc CB Thời gian đi từ A đến B là 4h20 phỳt, thời gian từ B về

A là 4h Biết vận tốc lờn dốc (lỳc đi và lỳc về) là 10 km/h, vận tốc xuống dốc (lỳc đi và lỳc về) là 15km/h Tớnh AC, CB

ĐS: 30km; 20km

Bài 19 Một ụ tụ xuất phỏt từ A rồi đến B cỏch nhau 150Km, do một ụ tụ đii với vận tốc nhanh hơn ụ tụ kia 15km/h nờn hai ụ tụ đến đớch

chờnh nhau 50 phỳt Hỏi mỗi ụ tụ đó đi với vận tốc là bao nhiờu, cho rằng ụ tụ đó đi với vận tốc đều và khụng bị trục trặc dọc đường.

Bài 20: Hai đội học sinh tham gia lao động Nếu làm chung sẽ hoàn thành cụng việc sau 4h.Nếu mỗi đội làm một mỡnh thỡ đội này cú thể

làm việc xong nhanh hơn đội kia 6h.Hỏi sau bao lõu mỗi đội hoàn thành cụng việc ĐS: 6h; 12h

Bài 21: Hai vũi nước cựng chảy thỡ sau 5h30 phỳt sẽ đầy bể Nếu để cả 2 vũi cựng chảy trong 5h rồi khoỏ vũi thứ nhất lại thỡ vũi thứ hai

chảy thờm 2 giờ nữa mới đầy bể Hỏi nếu chảy một mỡnh thỡ sau bao lõu đầy bể ĐS: 10h; 14h

Bài 22 Nếu đồng thời mở hai vũi nước chảy vào bể thỡ sau 40 phỳt sẽ đầy bể nếu mở vũi thứ nhất chảy trong 15 phỳt sau đú tắt vũi thứ

nhất và mở vũi thứ hai chảy trong 12 phỳt nữa thỡ được lượng nước là 1/5 bể Nếu để mỗi vũi chảy một mỡnh thỡ sau bao lõu sẽ đầy bể?

Bài 23 Một đoàn xe phải chở 28 tấn hàng Do thiếu 2 xe của đoàn nờn cỏc xe cũn lại phải chở thờm 0,7 tấn hàng Tỡm số xe của đoàn.

ĐS; 10 xe

Bài 24 Hai người cựng làm chung một cụng việc thỡ trong 6 giờ sẽ hoàn thành nếu làm việc riờng thỡ người thứ nhất sẽ hoàn thành cụng

việc sớm hơn người thứ hai là 5 giờ Hỏi nếu làm riờng thỡ sau bao lõu mỗi người sẽ hoàn thành cụng việc? ĐS; 10h, 15h

Bài 25 Cho số nguyên dơng gồm 2 chữ số Tìm số đó, biết rằng tổng của 2 chữ số bằng 1/8 số đã cho; nếu thêm 13 vào tích của 2 chữ số

sẽ đợc một số viết theo thứ tự ngợc lại số đã cho

Bài 26 Cho một số gồm 2 chữ số Tìm số đó biết rằng tổng 2 chữ số của nó nhỏ hơn số đó 6 lần và thêm 25 vào tích của 2 chữ số đó sẽ

đợc số viết theo thứ tự ngợc lại số đã cho

Bài 27 Cho một số gồm 2 chữ số Tìm số đó biết rằng :Khi chia số đó cho tổng 2 chữ số của nó thì đợc thơng là 6 và d 11.Khi chia số đó

cho tích 2 chữ số của nó thì đợc thơng là 2 và d 5,

Trang 2

Bài 28 Tìm 2 số biết rằng tổng của chúng là 17 và tổng lập phơng của chúng bằng 1241

Bài 29 Tìm 2 số tự nhiên biết rằng hiệu của chúng là 1275 và nếu lấy số lớn chia cho số nhỏ thì đợc thơng là 3 và d 125

Bài 30 Một tam giác vuông chu vi là 24 cm, tỉ số giữa cạnh huyền và một cạnh góc vuông là 5/4 Tính cạnh huyền của tam giác.

Bài 31 Một thửa ruộng hình chữ nhật có diện tích là 135 m 2 Tính kích thớc hình chữ nhật đó , biết rằng nếu tăng chiều rộng thêm 2 m

đồng thời giảm chiều dài đi 3 m thì diện tích giảm đi 3 m2

Bài 32 Tìm các cạnh góc vuông của tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền là 5 cm và độ dài hai cạnh góc vuông hơn kém nhau 1 cm Bài 33 Một miếng bìa hình chữ nhật có chu vi bằng 20 cm Nếu giảm chiều rộng 2 cm và tăng chiều dài 3 cm thì diện tích giảm 6 cm2 Tìm kích thớc của miếng bìa đã cho

Bài 34 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 250m Tính diện tích của thửa ruộng đó , biết rằng nếu chiều dài tăng thêm 15m và

chiều rộng giảm đi 15m thì diện tích giảm đi 450m2

Bài 35: Cho phơng trình : x2 – 6x + 1 = 0, gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình Không giải phơng trình, hãy tính:

a) x1 + x2 ; x1x2 b) c) d) x1 + x2 e) g)

Bài 36: Cho phơng trình : ( m− 4 ) x2−2 mx+m −2=0 a Tìm m để phơng trình có nghiệm x= √ 2 Tìm nghiệm còn lại

b Tìm m để phơng trình 2 có nghiệm phân biệt c Tính x12

+ x22 theo m

Bài 37: Cho phơng trình :x2− 2 ( m+1 ) x+m− 4=0 a Tìm m để phơng trình 2 có nghiệm trái dấu

b Chứng minh rằng phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

c Chứng minh biểu thức M = x1( 1 − x2) + x2( 1 − x1) không phụ thuộc vào m

Bài 38: Cho phơng trình bậc hai tham số m : x2

+ 4 x +m+1=0 a Tìm điều kiện của m để phơng trình có nghiệm

b Tìm m sao cho phơng trình có hai nghiệm x1và x2 thoả mãn điều kiện x12+ x22=10

Bài 39: Cho phơng trình x2− 2 ( m −1 ) x+2 m− 5=0

a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm với mọi m

b) Tìm m để phơng trình có hai nghiệm cung dấu Khi đó hai nghiệm mang dấu gì ?

Bài 40: Cho phơng trình ( m− 1 ) x2−2 mx +m+1=0 với m là tham số

a) CMR phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt ∀ m≠ 1

b) Xác định giá trị của m dể phơng trình có tích hai nghiệm bằng 5, từ đó hãy tính tổng hai nghiêm của phơng trình

c) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m

d) Tìm m để phơng trình có nghiệm x1; x2 thoả mãn hệ thức: x1

x2+

x2

x1+

5

2 =0

Bài 41: Cho phơng trình : x2− mx+m− 1=0 (m là tham số)

a) Chứng tỏ rằng phơnh trình có nghiệm x1; x2 với mọi m ; tính nghiệm kép ( nếu có) của phơng trình và giá trị của m tơng ứng b) Đặt A=x12

+ x22− 6 x1x2 1 Chứng minh A=m2− 8 m+8 2 Tìm m để A=8 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A c) Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia

Bài 42: Cho phơng trình : x2− 2 ( m+1 ) x+m2− 4 m+5=0

a) Xác định giá trị của m để phơng trình có nghiệm

b) Xác định giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt đều dơng

c) Xác định giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm có giá trị tuyệt đối bằng nhau và trái dấu nhau

d) Gọi x1; x2 là hai nghiệm nếu có của phơng trình Tính x12+ x22 theo m

Bài 43: Cho phơng trình x2− 2 ( m+2 ) x+m+1=0

a Giải phơng trình khi m = 1

2 b Tìm các giá trị của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c Gọi x1; x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm giá trị của m để : x1(1− 2 x2)+ x2(1 −2 x1)= m2

Bài 44:Cho phơng trình: x2 – 2mx + 2m – 5 = 0 a) Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b) Tìm điều kiện của m để phơng trình có hai nghiệm trái dấu

c) Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để: x1(1 – x2) + x2(1 – x1) = -8

Bài 45: Cho phơng trình x2− 2 mx+2m −1=0 a) Chứng tỏ rằng phơnh trình có nghiệm x1; x2 với mọi m

b) Đặt A=2(x12+ x22) −5 x1x2 1 CMR A=8 m2− 18 m+9 2 Tìm m sao cho A=27

c)Tìm m sao cho phơng trình có nghiệm nay bằng hai nghiệm kia

SỞ GIÁO DỤCVÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI HỌC KỲ II LỚP 9 THCS

QUẢNG TRỊ Khoỏ ngày 10 thỏng 5 năm 2011

MễN TOÁN

Thời gian :90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)

-Cõu 1 (2,0 điểm)

Gọi là hai nghiệm của phương trỡnh :

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Hãy tính giá trị các biểu thức :

Câu 2 (2,0 điểm)

1 Giải phương trình :

2 Giải hệ phương trình :

Câu 3 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = ax2

a) Tìm a biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 1)

b) Vẽ đồ thị (P) của hàm số với giá trị a tìm được.

Câu 4 (1,5 điểm)

Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 13cm Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém

nhau 7cm.Tính độ dài các cạnh góc vuông của tam giác vuông đó

Câu 5 (3,0 điểm)

1.Tam giác OAB vuông tại O; OB = a ; = Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh góc vuông OA ta được một hình gì ? Tính diện tích xung quanh của hình đó.

2.Cho đường tròn (O, R) và điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho

Kẻ hai tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (O) ( B,Clà các tiếp điểm ) , AO cắt BC tại I a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp được một đường tròn.

b) Tính OI và BC theo R.

c) Gọi H là điểm nằm giữa I và B ( H khác B, I).Đường vuông góc với OH tại H cắt

AB, AC lần lượt tại M và N Chứng minh H là trung điểm của MN.

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DÃN CHẤM THI HỌC KỲ II THCS

QUẢNG TRỊ Khóa ngày 10 tháng 5 năm 2011

MÔN TOÁN LỚP 9

-Câu 1 (2,0 điểm)

nên phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo định lý Vi-ét Ta có :

Trang 4

a) = 0,5đ

b) = 0,5đ

Câu 2 (2,0 điểm)

0,25đ 0,5đ

2.Giải hệ phương trình :

từ (2) ta có : x = y-1 (3) 0,25đ

thay (3) vào (1) : y-1 +

0,5đ

Từ (3) suy ra x = 1, vậy hệ có nghiệm (x ;y) = (1 ;2) 0,25đ

Câu 3 (1,5điểm)

hàm số y =

b) Vẽ đúng dạng đồ thị (P):

Đường pa rabol qua gốc tọa độ

O(0 ;0) , và hai điểm khác 0,75đ

Câu 4 (1.5 điểm)

Gọi x (cm) là cạnh góc vuông nhỏ, x>0 0,25đ

Cạnh góc vuông lớn là (x+7) cm 0,25đ

Áp dụng định lý Pi tago :x2+(x+7)2 = 169 0,25đ

Giải ra ta đuợc x1=5, x2 = -12 (loại) 0,25đ

cạnh góc vuông nhỏ : 5cm 0,25đ

Cạnh góc vuông lớn : 7cm +5cm = 12cm 0,25đ

Câu 5 (3,0 điểm)

1 Quay tam giác vuông AOB một vòng quanh cạnh góc vuông OA

ta được một hình nón 0,5đ

Trang 5

2.(Giám khảo xem hình vẽ bản gốc)

a) AB,AC là các tiếp tuyến với đường tròn (O,R) nên :

tứ giác ABOC nội tiếp được 0,5đ

b)

(tính chất hai tiếp tuyến) OB=OC (= bán kính )

là trung trực của BC Tam giác OBA vuông tại B, ta có :

BC = 2BI = 0,25đ

c)

Suy ra tam giác OMN cân tại O 0,25đ

Vì OH vuông góc với MN nên H là trung điểm MN 0,25đ

-HẾT -Lưu ý : HDC chỉ gợi ý một cách giải, học sinh có cách giải khác , nếu đúng vẫn cho điểm theo quy định của bài hoặc phần đó.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 9

QUẢNG TRỊ NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN TOÁN

Thời gian :90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1(2,0 điểm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 6

Cho phương trình bậc hai x2 2√ 3 x + 1 = 0 và gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Không giải phương trình, tính giá trị của các biểu thức sau :

a) x1 + x2 b) x1.x2 c) x12 + x22

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Viết công thức tính thể tích hình trụ ( có ghi rõ các ký hiệu dùng trong công thức)

b) Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB = a , BC = a Tính thể tích hình sinh ra khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh AB.

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số y = 2 x2.

a) Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số có tung độ bằng 16 ;

b) Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số cách đều hai trục tọa độ.

Câu 4 (2,0 điểm)

Một thửa ruộng hình tam giác có diện tích 180m2 Tính cạnh đáy của thửa ruộng đó, biết rằng nếu tăng cạnh đáy thêm 4m và giảm chiều cao tương ứng đi 1m thì diện tích của nó không đổi.

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC (E B,E C) Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC theo thứ tự ở H và K.

a) Chứng minh rằng BHCD là tứ giác nội tiếp.

b) Tính số đo góc CHK.

c) Chứng minh KC.KD = KH KB.

Trang 7

-HẾT -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỨONG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ II

QUẢNG TRỊ MÔN TOÁN LỚP 9

Khóa ngày 11 tháng 5 năm 2010

HDC gồm 02 trang

Theo hệ thức Vi-ét , ta có :

a) x1+x2 = , 0,75đ

b) x1.x2 = 1 0,75đ

c) x12 +x22 = (x1+x2)2 – 2 x1.x2

= 0,5đ

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Công thức tính thể tích hình trụ V = Sh ( S là diện tích đáy, h là chiều cao)

( hoặc V = , r là bán kính đáy, h là chiều cao) 0,5đ

b) Khi quay hình chữ nhật quanh cạnh AB ta được hình trụ có chiều cao

bằng AB = a, bán kính đáy bằng BC = , 0,5đ

Thể tích hình trụ là V = 0,5đ

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Ta có -2x2 = -16 x2 = 8 x=-2 , x = 2 0,5đ

b) Điểm cách đều hai trục tọa độ khi :

0,25đ

0,25đ

( Nếu học sinh vẽ đúng đồ thị hàm số và tìm được có ba điểm nói trên thông qua bảng giá trị: 0,5đ Nếu lập luận được chỉ có ba điểm nói trên thỏa mãn yêu cầu : 0,5đ)

Câu 4 (2,0 điểm)

Gọi x(m) là cạnh đáy của thửa ruộng x > 0 0,25đ

Chiều cao của thửa ruộng là : 0,25đ

Nếu tăng cạnh đáy thêm 4m thì cạnh đáy của thửa ruộng là (x+4 ) (m)

Chiều cao của thửa ruộng trong trường hợp này là 0,25đ

Theo đề bài, chiều cao thửa ruộng giảm đi 1m, ta có phương trình :

Trang 8

0,25đ Biến đổi, rút gọn ta được phương trình : x2 + 4x – 1440 = 0 0,25đ

Giải phương trình này được x1 = 36, x2 = - 40 (loại) 0,5đ

Vậy cạnh đáy thửa ruộng dài 36(m) 0,25đ

Câu 5 (2,5 điểm)

BHCD là tứ giác nội tiếp 1,0đ

c) Tam giác KHC đồng dạng với tam giác KDB (g.g) 0,5đ

-HẾT -Lưu ý : Hướng dẫn chấm chỉ gợi ý một cách giải, thí sinh có cách giải khác, nếu đúng vẫn cho điểm theo quy định của câu (hoặc phần) đó.

Ngày đăng: 09/03/2021, 08:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w