hình tam giác.[r]
Trang 1Lớp: 1 Trường TH Trần Thị Lý
Họ và tên học sinh:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ II Năm học 2011-2012 Môn TOÁN 1 Ngày kiểm tra:
Chữ ký GV coi KT Chữ ký GV chấm: Điểm: Thời gian làm bài: 40 phút (không kể phát đề) 1 (1 điểm) a) Viết số: Năm mươi tư: …… Mười chín: ……
Bảy mươi: …… Chín mươi chín:
b) Viết các số 46 ; 66 ; 70 ; 38 ; 90. + Theo thứ tự từ bé đến lớn : ………
+ Theo thứ tự từ lớn đến bé : ………
2 Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 67 + 31 39 + 20 79 – 56 95 – 42 ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
3 Tính: (2 điểm) a) 11 + 10 + 8 = 29 + 10 – 17 =
b) 34 cm – 4 cm + 20 cm = 40 cm + 9 cm – 19 cm =
4 Viết số thích hợp vào ô trống: (1 điểm) + 24 = 34 35 – = 35
31 + < 32 15 + > 25 5 (2 điểm) a) Lớp 1B có 21 bạn học sinh, lớp 1A có 20 bạn học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu bạn học sinh ? Bài giải: Số học sinh cả hai lớp có tất cả là: ………
Đáp số: …………
b) Bạn Hoa có sợi dây dài 95 cm, bạn Hoa cắt cho bạn Lan 35 cm Hỏi sợi dây của bạn Hoa còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét ? Bài giải: ………
……… ………
……… ………
………
6 (1 điểm) Ở hình bên có:
- hình tam giác
- hình vuông
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 1 CUỐI KÌ II
Năm học 2011 – 2012
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết đúng số thích hợp vào chỗ chấm 0,5đ (sai 1 số trừ 0,25đ, sai 2 số trở lên 0đ) b) Viết đúng số thứ tự từ bé đến lớn 0,5đ và từ lớn đến bé được 0,5đ
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng: 0,5đ.
Bài 3: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được: 0,5đ (ghi thiếu tên đơn vị trừ 0,25đ/bài)
Bài 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được: 0,25đ.
Bài 5: (2 điểm) Mỗi câu được 1điểm.
a) Đúng phép tính được 0,75đ, đúng đáp số được 0,25đ
b) Đúng lời giải 0,25đ, đúng phép tính được 0,5đ, đáp số 0,25đ
Bài 6: (1 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5đ (6 hình tam giác ; 2 hình vuông)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 1 CUỐI KÌ II
Năm học 2011 – 2012
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết đúng số thích hợp vào chỗ chấm 0,5đ (sai 1 số trừ 0,25đ, sai 2 số trở lên 0đ) b) Viết đúng số thứ tự từ bé đến lớn 0,5đ và từ lớn đến bé được 0,5đ
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng: 0,5đ.
Bài 3: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được: 0,5đ (ghi thiếu tên đơn vị trừ 0,25đ/bài)
Bài 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được: 0,25đ.
Bài 5: (2 điểm) Mỗi câu được 1điểm.
c) Đúng phép tính được 0,75đ, đúng đáp số được 0,25đ
d) Đúng lời giải 0,25đ, đúng phép tính được 0,5đ, đáp số 0,25đ
Bài 6: (1 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5đ (6 hình tam giác ; 2 hình vuông)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM TOÁN 1 CUỐI KÌ II
Năm học 2011 – 2012
Bài 1: (1 điểm)
a) Viết đúng số thích hợp vào chỗ chấm 0,5đ (sai 1 số trừ 0,25đ, sai 2 số trở lên 0đ) b) Viết đúng số thứ tự từ bé đến lớn 0,5đ và từ lớn đến bé được 0,5đ
Bài 2: (2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính và tính đúng: 0,5đ.
Bài 3: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng được: 0,5đ (ghi thiếu tên đơn vị trừ 0,25đ/bài)
Bài 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi số được: 0,25đ.
Bài 5: (2 điểm) Mỗi câu được 1điểm.
e) Đúng phép tính được 0,75đ, đúng đáp số được 0,25đ
f) Đúng lời giải 0,25đ, đúng phép tính được 0,5đ, đáp số 0,25đ
Bài 6: (1 điểm) Mỗi câu điền đúng được 0,5đ (6 hình tam giác ; 2 hình vuông)