1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kiểm tra học kì II năm 2011 – 2012 môn thi: Khoa học lớp 4

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức: - Hieåu caùch xaùc ñònh toång, hieäu hai vectô, quy taéc 3 ñieåm, quy taéc hình bình haønh vaø caùc tính chaát cuûa pheùp cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vect[r]

Trang 1

Tuần 4 + 5:

Tiết 4 + 5: Tổng và hiệu của hai vectơ

Số tiết:2

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức:

- Hiểu cách xác định tổng, hiệu hai vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ - không

- Biết được a   b a b

2 Về kĩ năng:

- Vận dụng được: quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng hai vectơ cho trước

- Vận dụng được quy tắc trừ: 0 B OC CB vào chứng minh các đẳng thức vectơ

3 Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen

- Cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã biết về tính chất hình bình hành, các khái niệm về vectơ, các ví dụ thực tế về tổng hợp lực,…

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ kết quả mỗi hoạt động, bảng lưới

+ HS: Xem bài trước ở nhà, thước thẳng,…

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy, đan xen hoạt động

nhóm

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Nội dung, mục đích, thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1: Nêu định nghĩa vectơ, hai vectơ cùng phương,

2 vectơ bằng nhau ?

Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của AD, BC

a) Kể tên 2 vectơ cùng phương với AB, 2 vectơ cùng

hướng với AB, 2 vectơ ngược hướng với

AB



b) Chỉ ra các vectơ bằng vectơ MO

- GV đặt câu hỏi, gọi HS lên trả bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 HS trả bài

- Các HS còn lại làm bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

Tiết 2:Nêu định nghĩa tổng của hai vec tơ, quy tắc

hình bình hành, các tính chất của phép cộng các

vectơ

Cho tam giác đều ABC cạnh a Tính độ dài vectơ

AB AC

 

- GV đặt câu hỏi, gọi HS lên trả bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

- 1 HS trả bài

- Các HS còn lại làm bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

3 Bài mới:

Nội dung, mục đích, thời gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1:

1 Tổng của hai vectơ:

HĐ1: Giúp HS hiểu cách xác định tổng của

2 vectơ

Định nghĩa: Cho hai vectơ và Lấy a

b

 một điểm A tùy ý, vẽ ABa và BCb

* Vẽ hai vectơ và , điểm a

b

A, A’ trên bảng lưới.Vẽ

ABa

 

BCb A B1 1a ,B C1 1b

Nhận xét hình vẽ của HS

* Giới thiệu tổng của hai vectơ,

* HS quan sát, 2 HS lên bảng vẽ, các HS còn lại vẽ vào nháp; nhận xét bài của bạn

* Nghe, ghi nhận kiến thức Lop10.com

Trang 2

Vectơ AC được gọi là tổng của hai vectơ

a và Ta kí hiệu tổng của hai vectơ và b

a

 b

 là a b Vậy: AC =

a b Phép toán tìm tổng của hai vectơ còn được

gọi là phép cộng vectơ.

Hình vẽ 1.6 SGK trang 8

phép cộng vectơ

* Nhận xét AC, ? Cách

A C1 1



chọn điểm A tùy ý

* Nhận xét AC và ?

a  b

Khi nào dấu bằng xảy ra?

= AC



A C1 1

* AC Khi hai vectơ

 a  b và cùng hướng

a

b

2 Quy tắc hình bình hành:

HĐ2: Giới thiệu quy tắc hình bình hành

Nếu ABCD là hình bình hành thì

AB AD AC

  

* Giới thiệu quy tắc hình bình hành

* Hãy c/m quy tắc hbh

Giới thiệu cách c/m đẳng thức vectơ.( quy tắc hbh có cùng  điểm đầu)

* Trong vật lí, người ta tìm tổng hợp hai lực không cùng phương theo quy tắc hbh

* Ghi nhận kiến thức

* HS vẽ hình

* Có ADBC

    

* Nghe giảng

3 Tính chất của phép cộng các vectơ:

HĐ3: Giới thiệu các tính chất của phép cộng

các vectơ

Với ba vec tơ a, b, c   tùy ý ta có:

a) a   b b a  ( tính chất giao hoán);

b) (a     b) c a (b c)  ( t/c kết hợp);

c) a    0 0 a a ( t/c của vectơ - không)

* Dán bảng phụ các tính chất

* HĐ1 SGK: Kiểm tra các tính chất của phép cộng Sử  dụng bảng lưới

Chia lớp làm 4 nhóm: Nhóm 1,

2 làm câu a), nhóm 3,4 làm câu b) Gợi ý:

a) Tìm a   b, b a b) Tìm (a  b) c,a (b c) 

GV nhận xét bài làm của HS

* HS ghi nhận kiến thức

* Nhóm làm việc: tìm kết quả, đại diện nhóm trình bài kết quả

Quan sát trình bày của nhóm bạn

4 Hiệu của hai vectơ:

a Vectơ đối:

HĐ4: Giới thiệu vectơ đối

* Định nghĩa: Cho vectơ Vectơ có cùng a

độ dài và ngược hướng với được gọi là a

vectơ đối của vectơ , kí hiệu là - a

a

* Mỗi vectơ đều có vectơ đối, chẳng hạn:

vectơ đối của AB là , nghĩa là:

BA



* Đặc biệt:vectơ đối của vectơ là vectơ 0 0

* VD1: Nếu D, E, F lần lượt là trung điểm

của các cạnh BC, CA, AB của tam giác

ABC

* HĐ2 SGK: Vẽ hbh ABCD

Hãy nhận xét về độ dài và hướng của hai vectơ AB và

CD



* CD được gọi là vectơ đối của

AB



* Nêu đ/n vectơ đối của ? GV a bổ sung hoàn chỉnh, dán bảng phụ

* Cho VD: Tìm vectơ đối của các vectơ EF, BD, EA   và viết dưới dạng kí hiệu

* HĐ3 SGK: Cho AB BC   0 Hãy chứng tỏ BC là vectơ đối của AB

thì

   0   b  a Vậy: và là 2 vectơ đối a

b nhau  a b   0

* Cùng độ dài và ngược hướng

* Ghi nhận kiến thức

* Vài HS phát biểu

* HS đọc yêu cầu và trả lời:

EF



DC



BD EF, EA EC

   

* HS đọc đề và tìm câu trả lời:

AB BC  0

  

AC

 0

  BCBA

mà BA là vectơ đối của

AB

 nên BC là vectơ đối của

AB



HS ghi nhận kiến thức

b Định nghĩa hiệu của hai vectơ:

HĐ5: Giúp HS hiểu định nghĩa hiệu của 2

vectơ, quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ và vận * Giới thiệu định nghĩa hiệu Lop10.com * HS ghi nhận kiến thức

Trang 3

dụng được vào ví dụ.

* Định nghĩa: Cho hai vectơ và Ta a

b

gọi hiệu của hai vectơ và là vectơ a

b

a

 + (- ), kí hiệu b -

a

b Vậy:a - = +(- )

b

a

 b

* Chú ý: 1) Phép toán tìm hiệu của 2 vectơ

còn được gọi là phép trừ vectơ.

2) Với 3 điểm tùy ý A, B, C ta luôn có:

A B B CAC (quy tắc 3 điểm);

ABO BOA (quy tắc trừ )

* VD2: Với 4 điểm bất kì A, B, C, D ta luôn

có: AB CD AD CB   

của 2 vectơ (dán bảng phụ)

* Từ định nghĩa hiệu của 2

vectơ, suy ra: Với 3 điểm O, A,

B tùy ý ta có AB OB OA   .

Hãy chứng minh hệ thức trên

* Giới thiệu phép trừ vectơ

* Từ đ/n tổng, hiệu của 2 vectơ

ta có các hệ thức vectơ nào?

* Giới thiệu quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ (dán bảng phụ)

* Nêu phương pháp c/m hệ thức vectơ? C/m hệ thức vectơ bằng

2 cách (quy tắc 3 điểm, quy tắc trừ ) Gọi 2 HS lên bảng

* HS ghi nhận kết quả và tìm cách c/m; một HS trình bày kq:

Ta có: OB OA OB AO     =AO OB  AB

* HS ghi nhận kiến thức

* HS phát biểu: AB BC AC  

AB OB OA 

* HS phát biểu, đọc đề và tìm cách c/m AB CD  

OB OA OD OC  

   

= OD OA OB OC      = AD CB 

AB CD 

 

AD DB CB BD  

    = AD CB DB BD      = AD CB  + DD = AD CB 

5 Áp dụng:

a) Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB

IA IB

  0

b) Điểm G là trọng tâm của tam giác ABC

GA GB GC

     0

Chứng minh

b) * Trọng tâm G của ABC nằm trên 

trung tuyến AI Lấy D là điểm đ/xứng với G

qua I

 

BGCD là hình bình hành

G là trung điểm của đoạn thẳng AD

GA GD

  

   GA GB GC     0

* Giả sử, GA GB GC     0 Vẽ hbh BGCD

có I là giao điểm của 2 đường chéo

 GB GC  GD  GA GD   0

 G là trung điểm của AD

A, G, I thẳng hàng

GA = 2GI

G nằm giữa A và I

Vậy: G là trọng tâm tam giác ABC

* Dán bảng phụ 2 áp dụng

a) Hd: Sử dụng định nghĩa vectơ đối

* Nêu đ/n trọng tâm tam giác, đường trung tuyến?

b) GV vẽ hình 1.11 trang 11 SGK.

* I là gì của DG, BC ? Tứ giác BGCD là hình gì ? G là gì của

AD ? Từ đó ta có các hệ thức vt nào?

* BGCD là hbh nên ta có hệ thức vt nào có điểm G là điểm đầu theo qt hbh? Kết hợp 2 đẳng thức trên ta có hệ thức mới nào?

* HS nghe hd và c/m:

a) +Nếu I là trung điểm của AB thì IA IB,do đó: IA IB   0

+ Nếu IA IB 0 thì IA IB

 A, I, B thẳng hàng và AI =

BI I là trung điểm của AB 

* Là giao điểm 3 đường trung tuyến, là đường hạ từ 1 đỉnh xuống trung điểm cạnh đối diện

* HS lần lượt trả các câu hỏi của GV như bên c/m

* HS lần lượt trả các câu hỏi của GV như bên c/m

4 Củng cố:

* Nêu các đ/n, quy tắc mới học trong bài ?

* Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng ( theo thứ tự đó) Xác định tổng của các vt: AB, BC  và

AB, AC

 

* Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

a) Nếu ABC là 1 tam giác thì AB BC  AC (*) (Đ)

Lop10.com

Trang 4

b) Nếu 3 điểm A, B, C thỏa mãn hệ thức (*) thì ABC là 1 tam giác (S)

5 Hướng dẫn học và bài tập về nhà: Học bài kỹ và làm bài tập 1 10 trang 12 SGK.

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 01:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w