Chất lỏng giữa hai tấm phẳng (mặt dưới cố định, mặt trên có vận tốc U const .). Lực F cần để đẩy mặt trên.[r]
Trang 1Chương 2: Tính chất cơ học của lưu chất
Bài giảng của TS Nguyễn Quốc Ý nguyenquocy@hcmut.edu.vn
Ngày 26 tháng 1 năm 2013
Nội dung cần nắm Các tính chất cơ học: ρ, γ, δ, K , ν, µ
Các hiện tượng: căng bề mặt, mao dẫn, cavitation
Trang 2Khối lượng riêng ρ
Tổng quát
–
V, kg{m3
Theo nhiệt độ
Đo Khối lượng riêng:
Trang 3Khối lượng riêng của chất khí:
khí lý tưởng (khí không gần trạng thái hóa lỏng)
RT trong đó:
p : áp suất tuyệt đối (N/m2)
Trang 4Tỉ trọng/ tỉ khối:
ρw
Trọng lượng riêng:
trọng lượng trên một thể tích đơn vị (1m3, 1l )
Thể tích riêng:
thể tích trên một khối lượng đơn vị
υ 1, m3{kg
Trang 5Độ nhớt
Độ nhớt của một lưu chất:
thể hiện tính chất gì? (so sánh cốc nước- cốc syrup)
độ nhớt lớn, ma sát lớn hay nhỏ?
so sánh: nước & dầu chảy trên mặt nghiêng bôi trơn
Trang 6Thí nghiệm độ nhớt- ma sát
Chất lỏng giữa hai tấm phẳng (mặt dưới cố định, mặt trên có
Lực F cần để đẩy mặt trên F
h µ: độ nhớt, hay hệ số nhớt, hay hệ số nhớt động lực học
Trang 7Mở rộng: phân bố vận tốc tuyến
dy Tổng quát
dy Định luật Newton về ma sát nhớt,
Làm sao để giảm ma sát giữa hai bề mặt