1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Phân loại acid nucleic

14 522 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân loại acid nucleic
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 173,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân lo i acid nucleic ạ1... Chính vì có nh ng đóng góp đó nên Crick, Watson vàữ Wilkins đã được gi i thả ưởng Nobel 1962.

Trang 1

Phân lo i acid nucleic ạ

1 C s phân lo i acid nucleic ơ ở ạ

D a ự vào s ự có m t ặ c a ủ đườ ng

ribose và desoxyribose mà ngườ ta i chia acid nucleic ra làm hai l p.ớ

- Acid ribonucleic (ARN)

- Acid desoxyribonucleic (ADN)

Khi nghiên c u v hai l p ARN và ADNứ ề ớ

người ta th y chúng có m t s đi mấ ộ ố ể

khác bi t nh sau:ệ ư

Trang 2

ARN ADN

- Ch y u t bàoủ ế ở ế

ch tấ

- Ch y u nhân tủ ế ở ế bào

- Tr ng lọ ượ ng

phân t 2 - 3ử .104 -

6

- Tr ng lọ ượng phân

t : 1 - 2.106 8 - c uử ấ

t o Chu i képạ ỗ

- c u t o Chu iấ ạ ỗ

đ nơ - Ch a các g c ki mứ ố ề

- Ch a các g cứ ố

ki m Adenin (A)ề

Guanin (G) Cytosin

(C) Uracin (U)

- Adenin (A) Guanin (G) Cytosin (C) Thi min (T)

- Đường: Ribose - ĐDesoxyriboseườ ng

- Ch c năng sinhứ

h c: tr c ti p thamọ ự ế

gia quá trình t ngổ

h p proteinợ

- Ch c năng sinhứ

h c: mang b n m tọ ả ậ

mã di truy n.ề

Trang 3

2 Tên g s ARN, ADN và liên k t hoá ọ ế

h c ọ

Thành ph n hoá h c c a ARN và ADNầ ọ ủ

Acid nucleic là ch t ấ trùng h p ợ c aủ

mononucleotid Phân t ử ch a t ứ ừ 250 -

350 nucleotid, có lo i ch a t i hàngạ ứ ớ

ch c v n mononucleotid Cácụ ạ

mononucleotid n i v i nhau qua m chố ớ ạ liên k t este gi a hydroxyl c a carbonế ữ ủ

th 3 c a đứ ủ ường pentose v i acidớ

phosphoric c a mononuleotid bên c nh.ủ ạ

Trang 4

Acid nucleic đóng vai trò trong di truy nề

c a đ ng và th c v t, nó đóng vai tròủ ộ ự ậ

ch ch t trong vi c sinh t ng h pủ ố ệ ổ ợ

protein

Sau đây chúng ta s đi sâu nghiên c uẽ ứ

t ng lo i acid nucleicừ ạ

3 Acid desoxyribonucleic (ADN)

D a vào s li u nghiên c u hi n tự ố ệ ứ ệ ượ ng nhi u x tia R n-ghen và nh ng s li uễ ạ ơ ữ ố ệ hoá lý khác người ta đi đ n k t lu nế ế ậ

r ng ARN ch có c u trúc chu i đ n, cònằ ỉ ấ ỗ ơ ADN có c u trúc chu i kép (t c là do haiấ ỗ ứ

Trang 5

chu i polynuleotid k t h p v i nhau theoỗ ế ợ ớ

ki u xo n th ng).ể ắ ừ

3.1 Quy lu t b sung g c ki m (qui lu t ậ ổ ố ề ậ Chagaff)

Khi phân tích đ nh tính và đ nh lị ị ượ ng

ADN, Chagaff và các c ng s c a ông đãộ ự ủ rút ra được k t lu n sau:ế ậ

- Hàm lượng tính theo m t c a Adeninộ ủ

b ng Thi min và Guanin b ng Cytosin.ằ ằ

- T nh n xét (l) và (2) rút ra: t ng sừ ậ ổ ố

g c ki m purin b ng t ng s g c ki mố ề ằ ổ ố ố ề pyrimidin

A + G =T+C

Trang 6

V m t hoá h c: hàm lề ặ ọ ượng nhóm 6

-quan b ng hàm lằ ượng nhóm 6 - xe ton

T ba k t lu n trên đây Chagaff đã rút raừ ế ậ

được qui lu t b sung g c ki m nhậ ổ ố ề ư

sau: Trong đi u ki n sinh lý bìnhề ệ

thường, hai chu i nucleotid khi t o raỗ ạ

xo n kép s lắ ẽ ượ ổc n đ nh quanh nhauị

b ng các l c liên k t thông qua các baz ằ ự ế ơ

- Trong quá trình liên k t các baz c aế ơ ủ hai chu i đ i di n thì m t chu i s gópỗ ố ệ ộ ỗ ẽ baz phun, chu i kia s góp bazơ ỗ ẽ ơ

pyrimidin, các baz liên k t v i nhauơ ế ớ

b ng liên k t pydrogen, xu t hi n gi aằ ế ấ ệ ữ

m t s v trí nh t đ nh hai baz đ iộ ố ị ấ ị ở ơ ố

x ng, đó là v trí: Nl c a ph n v i Nlứ ị ủ ầ ớ

c a pyrimidin C2 c a ph n v i C2 c aủ ủ ầ ớ ủ pyrimidin C6 c a ph n v i C6 c aủ ầ ớ ủ

pyri údinư

Trang 7

- Liên k t hydrogen mu n xu t hi nế ố ấ ệ

ph i tho mãn hai đi u ki n:ả ả ề ệ

+ Có m t nguyên t hydro mang đi nộ ử ệ

tích (+) n m gi a hai nguyên t mangằ ữ ử

đi n tích (-).ệ

+ Kho ng cách gi a các nguyên t mangả ữ ử

đi n tích (-) n m trong kho ng 2 - 4 A0.ệ ằ ả

T c ứ là liên k t ế hydrogen ch ỉ có thể

xu t ấ hi n ệ gi a ữ các c p ặ baz ơ ch nọ

l c ọ đ i x ng:ố ứ

Adenin v i Thi min ; Guanin v i Cvtosinớ ớ

3.2 Mô hình xo n ADN ắ

Trang 8

D a trên các k t qu nghiênự ế ả

c u cho phép Crick và Watson đ ra c uứ ề ấ

t o mô hình xo n ạ ắ ADN vào năm 1953

Mô hình này đã đượ ki m c ể tra l iạ trên c ơ s ở nh ng ữ thí nghi m ệ v ề tia

R n-ghen ơ tinh vi h n ơ b i ở Willkins

và c ng ộ s ự c a ủ ông Chính vì có

nh ng đóng góp đó nên Crick, Watson vàữ Wilkins đã được gi i thả ưởng Nobel

1962

Theo Crick và Watson thì ADN g m haiồ dây polynucleotid v i c c trái d u nhauớ ự ấ

Trang 9

cu n xo n v i nhau xung quanh cùngộ ắ ớ

m t tr c và t o thành vòng xo n đôi.ộ ụ ạ ắ

Các baz n m trong vòng xo n thànhơ ằ ắ

t ng c p: pyrimidin trên m t dây vàừ ặ ộ

ph n trên dây đ i x ng và ngầ ố ứ ượ ạ c l i

Ch m tỉ ộ

s c p baz nh t đ nh phù h p: A đi v iố ặ ơ ấ ị ợ ớ T; G đi v i C (liên k t hydrogen).ớ ế

- M i vòng xo n dài 34 A0 ỗ ắ ch a 10 c pứ ặ

g c ki mố ề

- Đ dài m t c p g c ki m là 3,4 Aộ ộ ặ ố ề 0

- Bán kính vòng xo n 10Aắ 0

- Kho ng cách gi a hai g c ki m đ iả ữ ố ề ố

x ng là 3Aứ 0

3.3 Vai trò sinh h c c a ADN ọ ủ

Trang 10

Ngày nay trong sinh h c, đ c bi t là trong sinh hoá h cọ ặ ệ ọ

và vi sinh h c, ngọ ười ta đã thu đượ c

nhi u tài li u ch ng t r ng ADN là cề ệ ứ ỏ ằ ơ

s c u trúc c a nhi m s c th mang tínhở ấ ủ ễ ắ ể thông tin di truy n.ề

Người ta th y ADN trong t bào thânấ ế

l n g p đôi ADN t bào ớ ấ ế m m ầ Th ứ tự

s p ắ x p c a 4ế ủ g c ki mố ề trên

polynucleotid có tác d ng nh ụ ư m tậ

mã di truy n ề Khi c nầ tái t o, m tạ ộ

dây nucleotid, dây xo n đôi tách ra, liênắ

k t hydro b đ t, m i dây ế ị ứ ỗ nguyên thuỷ

đượ dùng nh m t khuôn m u đc ư ộ ẫ ể

t ng h p dây m i theo qui lu t b sungổ ợ ớ ậ ổ

g c ki mố ề

Trang 11

4 Acid ribonucleic (ARN)

ARN được coi là ch t tham gia tr c ti pấ ự ế vào các ph n ng t ng h p protein Lo iả ứ ổ ợ ạ này thường t p ậ trung ở t ế bào ch tấ (ch ủ y u ế ở bào tương) m t ộ s ố ở

nhân Chúng thường d ng chu i búiở ạ ỗ

ch r i.ỉ ố

ARN trong t bào chia làm 3 lo i:ế ạ

4.1 ARN thông tin: Ký hi u m - ARN im

- messenger - ngườ ưi đ a tin) Tr ngọ

lượng phân t c a lo i này t 0,5 -ử ủ ạ ừ

1,106, chi m 3 - 4% t ng s ARN, chúngế ổ ố

đượ ổc t ng h p nhân t bào trên khuônợ ở ế

c a phân t ADN đây là khuôn th c p.ủ ử ứ ấ

Nhi m v c a m - ARN mang b n m tệ ụ ủ ả ậ

mã di truy n hình thành nhân s chuiề ở ẽ qua màng nhân ra t bào ch t và ti n t iế ấ ế ớ

v trí t ng h p protein ribosom, đóị ổ ợ ở ở

Trang 12

nó s làm khuôn m u đ t ng h p nênẽ ẫ ể ổ ợ

protein

4.2 ARN v n chuy n: ậ ể Ký hi u t - ARN (t

- transfer - v n chuy n)ậ ể

t - ARN thường ở tr ng thái hoà tanạ trong t bào, chi m kho ng 15% t ng sế ế ả ổ ố ARN

Tr ng lọ ượng phân t th p kho ng 2 - 3ử ấ ả

v n, g m kho ng 60 - 100 nucleotit, giạ ồ ả ữ

ch c năng v n chuy n acid amin ho tứ ậ ể ạ

Trang 13

hoá t t bào ch t đ n các ribosom M từ ế ấ ế ộ

t - ARN ch v n chuy n đ c hi u m tỉ ậ ể ặ ệ ộ acid amin tương ng v i nó.ứ ớ

C u t o: g m m t chu i polynucleotitấ ạ ồ ộ ỗ

g p khúc l i gi ng nh hình lá c baấ ạ ố ư ỏ thùy, có nh ng đo n xo n kép theo quiữ ạ ắ

t c b sung g c ki m: A-U; G-X m tắ ổ ố ề ở ộ

đ u chu i có 3 g c ki m t do, các acidầ ỗ ố ề ự amin s đẽ ược g n vào 3 g c ki m đó đắ ố ề ể

được ch vào v trí t ng h p protein ở ị ổ ợ ở ribosom

Có 20 lo i t - ARN tạ ương ng v i 20ứ ớ acid amin Các acid amin s k t h p v iẽ ế ợ ớ t- ARN tương ng c a luôm, t o thànhứ ủ ạ

t ng lu ng đi vào v trí t ng h p proteinừ ồ ị ổ ợ

mà th t s p x p c a các acid aminứ ự ắ ế ủ trong m ch peptid thì đã đạ ược m - ARN qui đ nh trị ướ c

Trang 14

4.3 ARN ribosom: Ký hi u r ARN ệ

Tr ng ọ lượng phân t ử lo i ạ này r t caoấ

1 - 2 tri u, chi m trên ệ ế 80% t ng sổ ố ARN M t ribosom là m t h tộ ộ ạ nucleoproteid mà ph n ầ acid nucleic là ARN Đường kính c a ribosom kho ngủ ả 200A0

S ự t p ậ h p ợ c a ủ ch ng ừ vài ch c ngànụ

đ i ạ phân t ử đó s ẽ t o ạ thành m t nhàộ máy vi mô v ng ữ ch c, ắ có t ổ ch cứ hoàn h o, có ả đ ủ kh năng đ c b nả ọ ả

m t mã ậ di truy n ề trong m ch ạ mARN

và th c hi n thông tin đó d ng m tự ệ ở ạ ộ phân t protein đã chu n b s n và cóử ẩ ị ẵ

c u trúc đ c hi u.ấ ặ ệ

Ngày đăng: 07/11/2013, 15:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN