Xuất bản 28 thg 5, 2016 Bài giảng tóm tắt. Chỉ gồm những slide chưa được hướng dẫn chi tiết. Đề và bài tập trắc nghiệm chưa có hướng dẫn giải. Mục tiêu của bài học này: + Hiểu được cấu trúc của các phân tử DNA, RNA, Protein. + Cơ sở và mối liên hệ giữa các phân tử. + Nhóm các liên kết trong các phân tử, liên kết đặc trưng cho từng phân tử từng dạng bậc cấu trúc của các phân tử. + Hiểu và vận dụng lí thuyết để giải các bài tập toán về cấu trúc của các phân tử DNA, RNA, Protein. + Hướng dẫn chứng minh các dạng công thức ở mức phân tử của DNA, RNA, Protein. + Hướng dẫn giải các dạng bài tập về cấu trúc của ba dạng phân tử này. Chúc các em học tốt.
Trang 1Cơ sở di truyền học cơ
bản ở mức phân tử Basic Molecular Genetic Mechanisms
Gmail: taitan296@gmail.com
Facebook: https://www.facebook.com/tai.truongtan
Trang 2Outline DNA nucleotide structure in terms of sugar
(deoxyribose), base and phosphate
• DNA (Deoxyribonucleic acid) is made up of nucleotides, which contain
3 parts: A phosphate group, a deoxyribose sugar, and a nitrogenous base
• There are four different kinds of nitrogenous bases: Adenine (A),
guanine (G), cytosine (C), and thymine (T)
Trang 3Outline DNA nucleotide structure in terms of sugar (deoxyribose), base and phosphate
• In both types of nucleic acids, the
nucleotides contain a 5-carbon
sugar
DNA Deoxyribose Sugar
RNA Ribose Sugar
• In a nucleotide, the nitrogenous
base is connected to the first
carbon and the phosphate group is
connected to the fifth carbon
•
Trang 4Outline DNA nucleotide structure in terms of sugar (deoxyribose), base and phosphate
• Covalent bonds connect the 5’ and 3’
ends of each nucleotide
• Phosphodiester bonds link each sugar
with a phosphate group in between
• Creates a sugar-phosphate backbone
• Alternates between sugar and
phosphate groups
Trang 7Explain how a DNA double helix is formed using complementary base pairing and hydrogen bonds.
• In DNA, Adenine always bonds to Thymine
and Guanine always bonds to Cytosine
Why is this?
What type of bond is formed ?
What is the benefit to this type of bond ?
A purine always bonds to a pyrimidine
Maintains a constant width in the DNA molecule.
Trang 8Nucleotides = Base + Sugar + Phosphate
Trang 10Describe the structure of DNA, including the antiparallel strands, 3’–5’
linkages and hydrogen bonding between purines and pyrimidines
B
Trang 12Describe the structure of DNA, including the antiparallel strands, 3’–5’ linkages and hydrogen bonding between purines and pyrimidines
• Antiparallel Stands of DNA:
Direction of strand is determined by the
sugar–phosphate bonds.
Phosphate groups connect to the 3′ C of one
sugar, and the 5′ C of the next sugar.
At one end of the chain—a free 5′ phosphate
group; at the other end a free 3′ hydroxyl.
Trang 13Compare the structure of RNA and DNA
Trang 20Protein structure
Trang 21An a-helix and sheet of Protein
Trang 22
Bonds group in a molecular protein
Trang 23Multiple choice questions
• Formula group in molecular biology
About DNA:
trong các DNA là khác nhau và đặc trưng bởi từng loài.
Hydrogen bonds:
+ Đánh giá tính bền nhiệt của các phân tử DNA.
+ Đảm bảo cấu trúc bền vừng của DNA nhưng cũng dễ dàng tách 2 mạch DNA.
Mỗi vòng xoắn của chuỗi xoắn kép DNA dài 34 và gồm 10bp Vậy mỗi bp ứng với 3,4 Đổi đơn vị : 1 micromet (μm) = 104 A0
1 micromet = 106 nanomet (nm)
1 mm = 103 μm = 106 nm = 107 A0
•
Trang 24• Formula group in molecular biology
Trang 25 Ở tinh trùng và trứng, hàm lượng DNA giảm 1/2 hàm lượng DNA trong tế bào sinh dưỡng.
Ở kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau: hàm lượng DNA gấp 2 hàm lượng DNA ở các giai đoạn khác.
Multiple choice questions
Trang 26Multiple choice questions
• Formula group in molecular biology
About RNA:
Số rN của ARN : rN =A + U + G +X.
Khối lượng của ARN : M = rN 300.
Số liên kết cộng hóa trị của RNA:
Trong mỗi ribonu: rN.
Giữa các ribonu: rN – 1.
Trong phân tử ARN : HTARN = 2rN – 1.
•
Trang 27Multiple choice questions
• Formula group in molecular biology
• Số aa của phân tử protein =
• Số liên kết disunfit trong phân tử protein bậc 3 dựa vào phương trình:
•
Trang 28Multiple choice questions
G
Trang 29Multiple choice questions
G
Trang 30Multiple choice questions
Câu 3 Gọi tắt gốc phốt phat là P, gốc đường pentô là D, các số 3’ và 5’
là số của Cacbon ở đường Sơ đồ nào dưới đây biểu diễn chuỗi
Trang 31Multiple choice questions
G
Trang 32Multiple choice questions
G
Trang 34Multiple choice questions
G
Trang 35Câu 8 Câu SAI trong các phát biểu sau:
A Các cấu trúc Protein bậc 2, 3, 4 thì chuỗi polypeptit dạng xoắc nhiều cấp tạo
thành chuỗi xoắn phức có thể là xoắn hoặc tấm xếp dạng xoắn , dạng bó hoặc khối
Trang 36Câu 9 Hệ quả nào của DNA sau đây là SAI :
Trang 37Câu 10 Chiều dài của gen cấu trúc có thể không đạt giá trị trong đoạn
nào sau đây:
Trang 38Câu 11 Một gen có tổng số liên kết Hidro là 5400 Biết hiệu số giữa loại
X và một loại khác không bổ sung với nó là 20% Chiều dài của gen là:
Trang 39Câu 12 Xét ở một gen không phân mảnh có tỉ lệ các loại nu của gen
Trang 40Câu 13 Xét ở một gen không phân mảnh có T < X và T3 + X3 = 0,065
Kết quả nào sau đây là đúng:
Trang 41Câu 14 Mạch đơn của một gen không phân mảnh có 4909 LKHT giữa
axit và đường và có 13496 LKH2 Khối lượng gen, chu kì xoắn và số
lượng từng loại nu của gen trên là:
Trang 42Câu 15 Cho 1 gen không phân mảnh có chiều dài 15504 A0,liên kết H2
thuộc đoạn [10000 - 15000], và có tích số hai loại nu không bổ sung là
5,25% Tỉ lệ % của các nu của gen và H là:
Trang 43Câu 16 Môt phân tử DNA ở một loài sinh vật nhân sơ dài 8,16m Trên
mạch đơn thứ nhất của DNA này có:
Số lượng từng loại nu trên mạch 1 pôlynu của phân tử DNA là:
Trang 44Câu 17 Xét ở một gen không phân mảnh Cho biết mạch thứ I của gen
này có tỉ lệ giữa các loại nu là : A:T:G:X=4:2:1:3 Gen này có 1350 LKH2
Số liên kết hóa trị của gen là:
Trang 45Câu 18 Xét một gen không phân mảnh có L = 0,2856 micromet Trên
mỗi mạch đơn có tỉ lệ các loại nu là T=6/5.G=3A=6/7.X Số lượng nu
thuộc mỗi loại nu thuộc mỗi loại của gen trên là:
Trang 46Câu 19 Mạch thứ nhất của 1 gen không phân mảnh có tỉ lệ giữa các
loại nu là T=G=5X/8 Mạch thứ hai có số nu loại T=2/5 số nu loại G của
mạch thứ nhất và bằng 250nu Số nu của gen này là:
Trang 47Câu 20 Xét ở một đoạn mạch của phân tử DNA có hai gen I và II.
Ở Gen I thấy có 3900 LK H2 và tổng bình phương của hai loại nucleotit không bổ sung
không vượt quá 117.104 nu.
Gen II có số LKH2 ít hơn gen I 1020 LK Giữa hai mạch đơn của gen II có tương quan về
tỉ lệ giữa các loại nu là G1=3A2/11,T2=G1/3,T1=11G2/5.
Kết quả nào dưới đây là đúng:
A.Số nu từng loại của gen 1 là A=T=600,G=X=900.
B.Số nu từng loại của gen 2 là A=T=720,G=X=480.
C Khối lượng của phân tử DNA là 162.104 đvC.
D.Cả 3 đáp án trên đều đúng.
Multiple choice questions
G
Trang 48Câu 21 Một phân tử ARN có % từng loại ribonucleotit như sau :
A=36%, X=22%, U=34% Biết khối lượng của ARN là 450.103 đvC thì số
lượng từng loại ribonucleotit là :
Trang 49Câu 22 Một phân tử ARN gồm 10 loại bộ mã sao với số lượng từng loại
như sau: 1 bộ UGG, 32 bộ GUG,24 bộ GXA, 25 bộ XGA ,26 bộ XAA, 7 bộ
AXX, 56 bộ AUU ,62 bộ UGX , 45 bộ GXA , 12 bộ GAU
Chiều dài của ARN và khối lượng của phân tử ARN trên lần lượt là:
Trang 50Câu 23 Một phân tử protein gồm 1 chuỗi polipeptit có chiều dài
1500A0 Số liên kết peptit có trong protein đó là :
Trang 51Câu 24 Tổng số axit tạo thành các phân tử protein là 14880 axit amin
Trong các phân tử protein đó người ta biết có tất cả 14820 liên kết peptit
Biết rằng số axit amin của mỗi chuổi polipeptit đều bằng nhau và mỗi phân
tử protein gồm 2 chuỗi polipeptit Số axit của mỗi chuỗi polipeptit và số
phân tử protein của mỗi chuỗi polipeptit là
Trang 52Câu 25 Xét một gen ở vi khuẩn E.Coli có chiều dài 5100A0 quy định tổng hợp 1
loại Protêin bậc 3 có chứa 10 liên kết đisunfit, 1 aa trong Protêin này có khối
lượng ở trạng thái chưa mất nước là
122 đvC Khối lượng của Protêin do gen trên mã hoá khi có thể thực hiện các