Bước 4: Thu nhận ADN kết tủa Before After Centrifuge Wash Centrifuge PP Tách ly/Kết tủa Bước 5: bảo quản ADN Vai trò của các hóa chất được sử dung trong phương pháp ly trích... Phenol/C
Trang 2Thymine, Cytosine
Tóm lược về sự sao chép ADN
Sao chép ADN trong TB (in vivo):
Trang 3Kỷ thuật ly trích ADN
Ly trích ADN – Phương pháp nào ?
Việc chọn lựa phương pháp ly trích tùy thuộc vào nhiều yếu tố:
– Nguồn ADN: từ máu, niêm mạc, VK, TV, ĐV
– Mục đích sử dụng của ADN được ly trích: PCR, c t bằng
Enz c t giới hạn, Cloning
– Loại ADN: DNA trong nhân (genomic DNA), ty thể, lạp thể
– Số lượng ADN cần thu được, số mẫu cần ly trích
Trang 4Các bước cơ bản của qui trình ly trích ADN
• PP ly tâm dựa trên sự khác nhau về tỉ trọng
4 Thu nhận ADN: hòa tan//kết tủa
5 Bảo quản ADN: hòa tan trong H2O hay TE
6 Kiểm tra số lượng và chất lượng ADN
Trang 5Phá vở cấu trúc TB bằng cơ học
Yêu cầu: - Thao tác nhanh
- Không quá ‘thô bạo’
- Có sự hiện diện của buffer ly trích (chất ức chế Dnase)
- Thực hiện trong điều kiện lạnh (Ức chế hoạt động của Enz.)
Nước tNy (rữa bát) có tác
dụng gì ?
• Mỗi TB được bao bọc bởi
màng TB (phospholipid)
• ADN nằm trong nhân, và
cũng được bao bọc bởi
màng nhân
Phải phá vở màng TB để phóng thích ADN
Trang 6N ước tNy có tác dụng phá vở màng TB vì tấn công vào lipid
(chất béo) và protein trong cấu tạo màng
N ước tNy (rữa bát) có tác dụng gì ?
Trang 7Perform additional extractions for increased purity
Collect aqueous phase
Bước 3: Tách ly bằng dung môi hữu cơ
Organic
Aqueous
Interphase
PP Tách ly/Kết tủa
Trang 8• Pellet down nucleic acids
• Wash pellet with 70% ethanol to remove residual salts and other contaminants.
• Discard ethanol and allow pellet to dry.
Bước 4: Thu nhận ADN (kết tủa)
Before After
Centrifuge Wash Centrifuge
PP Tách ly/Kết tủa
Bước 5: bảo quản ADN
Vai trò của các hóa chất được sử dung
trong phương pháp ly trích
Trang 9Phenol/Chloroform = Tinh khiết DN A
Phenol: làm biến tính protein, các thành phần không hòa tan
hình thành ở phần solid giữa 2 phần ddịch
Chloroform: có tác dụng gia tăng độ nhớt của phần dung
môi hữu cơ (+ làm biến tính protein)
Isoamyl alcohol: có tác dụng ngăn cản sự trộn lẫn giữa 2
phần ddịch
Tác dụng của Enz Protease?
- Enz Protease có tác dụng phân hủy các protein liên kết với
ADN , đòng thời phân hủy các Enz trong TB chất co tác dụng
làm toornhaji ADN (VD: DN ase)
- Xử ly với Protease trong quá trình ly trích làm gia tăng hàm
hượng ADN nguyên vẹn thu được
Trang 10Tác dụng của muối trong ddịch ly trích ?
- Trong ddịch đệm của protease đã có chứa sẳn thành
phần muối.
của ADN , làm trung hòa điện tích của phân tử ADN
- Sự hiện diện của N aCl giúp các phân tử ADN có thể
nhóm lại với nhau, thay vì đNy nhau ra do điện tích
của chúng sự kết tủa ADN dễ dàng hơn khi cồn
được thêm vào.
Cồn có tác dụng tách nước khỏi ADN :
• Cho phép các cations liên két với gốc phosphat của
ADN
• Giảm lực đNy nhau giữa các phân tử ADN
• Làm cho các phân tử ADN tập trung với nhau kết tủa
Kết tủa ADN bằng cồn
Trang 11Tại sao cần sử dụng cồn lạnh ?
- DN A không hòa tan trong cồn.
- Thêm cồn lạnh sẽ làm cho các phân tử ADN kết
lại thành khối và kết tủa.
- Phân tử DN A kết tủa dưới dạng chùm sợi như ợi
bông gòn.
- Các bọt khí nhỏ trong ddịch liên kết với nhau,
khi ADN kết tủa hình thành các bọt khí lớn,
nổi lên, sẽ kéo theo ADN từ phần ddịch nước nổi
lên phần dung môi hữu cơ ở phia trên
CTAB:
Chất tNy chứa Cation
Trang 12Kỹ thuật Cắt (Digestion) và nối
T
-A-C-G-A-A-| -A-C-G-A-A-| -A-C-G-A-A-| -A-C-G-A-A-| -A-C-G-A-A-|
| -T-G-C-T-T-A
TTAG
C
A
CG
-A-C-G-A-A-T-T-C-C-A
Trang 13Enz endonucleases chuyên biệt và không
chuyên biệt
Endonuclease không chuyên biệt: (loại I, III)
Endonuclease chuyên biệt: (loại II)
Điểm nhận diện (Recognition site)
của Enz cắt giới hạn loại II
Điểm nhận diện thường có trình tự ‘đối xứng’
Trang 14Bcl I TGATCA Bfa I CTAG BfrB I ATGCAT BfuA I ACCTGC BfuC I GATCMột số Enz cắt giới hạn (6EBL)
Isoschizomers: các enz cắt giới hạn khác nhau, nhưng có cùng trình
tựu điểm nhận diện (VD: MboI và Sau3A là những Isochizomer, vì
có cùng trình tự ự điểm nhận diện GATC)
Complete Isoschizomers: Cùng điểm nhận diện (recognized site)
Cùng điểm cắt (cleaved sites)VD: Hpa II và Msp I (C↓CGG tạo đầu dính (cohensive ends)
Incomplete Isoschizomers: Cùng điểm nhận diện (recognized site)
Isoschizomer
Trang 15Các dạng đầu cắt tạo ra bởi Enz cắt giới hạn
5’ protruding ends 3’ protruding ends
Đầu bằng (blunting ends) Đầu dính (Cohensive ends)
Tần suất cắt của Enzyme giới hạn
(Ước lượng dựa theo qui luật tổ hợp)
4 nucleotide (A, T, C, G) + Giả định:
+ 4 N u hiện diện với số lượng bằng nhau (tần số ¼)
+ 4 N u sắp xếp ngẫu nhiên trong genome (qui luật tổ hợp)
Ví dụ: Trình tự đoạn nhận diện (recognition site)
AT Tầ suất = 1/4 A x 1/4 T = 1/16 AT (1/4) 2
ATT Tầ suất = 1/4 A x 1/4 T x 1/4 T = 1/64 AT (1/4)3
ATTGCG Tầ suất = 1/4096 ATTGCG (1/4) 6
Độ dàiđoạnnhậndiện↑ Khoảngcáchgiữacácđiểmc t↑
Số lượngđiểmc t↓
Trang 16Bản đồ cắt bởi Enz giới hạn
(Restriction Map)
Restriction Map = Bản đồ vị trí cắt của các enz giới hạn trên 1
đoạn ADN cho trước
Công cụ hổ trợ để xác định Restriction Map = các chương trình vi
tính chuyên dụng cho phân tích ADN (VD: BioEdit, CLC Free
Workbech)
Ứng dụng của Restriction map:
+ Xác định vị trí cắt của 1 Enz giới hạn trên đoạn ADN khảo
sát
+ Ước lượng số lượng và kích thước của các đoạn ADN sẽ
nhận được khi sử dụng 1 hay nhiều Enz giới hạn để cắt 1 đoạn
+ Tỉ lệ: số lượng ADN /số lượng Enz giới hạn
+ Tính chất của Enz giới hạn
Trang 17N ối ADN (DN A ligation) = hình thành cầu nối phospodiester
giữa 2 mạch ADN , nếu đầu 5’ có gốc Phosphat
Enz Ligase:
Ligase của phage T4
Co-factor: ATP
sử dụng cho cả đầu dính và đầu bằng
Ligase của E coli
Co-factor: N AD+
chỉ sử dụng cho đầu dính
N ối ADN (DN A ligation)
Đầu của 2 đoạn ADN cần ‘tương thích’ để nối thành công
G-A-T-C-C-N-N-| G-A-T-C-C-N-N-| G-A-T-C-C-N-N-| G-N-N-
C-T-N-N-| C-T-N-N-| C-T-N-N-| C-T-N-N-| G-A-N-N- Compatible cohesive ends Non-compatible cohesive ends
Compatible blunt ends Non-compatible cohesive/blunt ends
‘tương thích’ : + dạng đầu giống nhau
+ có thể tạo l/kết bổ sung
Trang 18Kỹ thuật điện di (Electrophoresis)
Điện di ADN (DN A Electrophoresis)
N guyên tắc
• Gốc phosphatecủa ADN mang điện tích âm phân tử
ADN sẽ di chuyển về cực dương trong môi trường điện
• Điện tích âm được phân bố đều dọc phân tử ADN tốc
độ di chuyển của ADN phụ thuộc vào kích thước của
chúng
• Tốc độ di chuyển còn phụ thuộc vào môi trường gel sử
dụng
Trang 19Kỹ thuật điện di ADN
Phân loại:
+ Điện di trên gel agarose
+ Điện di trên gel Polyacrylamide
Các bước tiến hành
Bước 1: ChuNn bị mẫu điện di
Bước 2: ChuNn bị gel và điện di
Bước 3: N huộm mẫu đọc kết quả
Trang 21N huộm gel agarose
Mục đích: N huộm màu ADN nhân diện
Hàm lượng ADN ↑ Bắt màu càng đậm
Các hóa chất nhuộm:
Gel Agarose: Ethium Bromide
Cyber green Methylene Blue
Độ nhạy: Ethium Bromide ~ Cyber green > Bleu Methylene
Độc hại : Ethium Bromide > Cyber green > Bleu Methylene
Giá thành: Cyber green > Ethium Bromide > Bleu Methylene
Trang 22Agarose Gel Electrophoresis
Ứng dụng:
– Phân tách ADN dựa theo kích thước phân tử
– Tinh lọc đoạn ADN cần quan tâm
Ưu điểm:
- PP đơn gỉan (không đòi hỏi nhiều kinh nghiệm và kỷ thuật)
- ít mất thời gian (TB: 45-60 phút/RUN )
- Phương pháp nhuộm mẫu nhanh, có thể chụp ảnh kết quả ngay
- Dễ dàng phân lập trở lại ADN từ gel
Khuyết điểm:
- Độ phân giải thấp (khác biệt k/thước có thể nhận diện > 50 N u
- Thuốc nhuộm Ethium bromide Cancergen
Polyacrylamide Gel Electrophoresis
Trang 23Polyacrylamide Gel Electrophoresis
+ Gel = hổn hợp 2 ddịch: acrylamide and bis-acrylamide (tạo liên
kết mạng lưới) khi đông đặc (polymer hóa)
+ Quá trình polymer hóa khởi động bởi TEMED và được xú tác
bởi ammonium persulfate
+ Rất độc (neurotoxin) khi ở dạng lỏng (chưa polymer hóa),
không độc ở dạng đông đặc (đã polymer hóa)
+ Quá trình Polymer-hóa bị ức chế bởi không khí (đk hiếm khí)
gel thường ở giữa 2 miếng kính
Polyacrylamide Gel Electrophoresis
Hàm lượng gel: cao Phân tách ph/tử k/thước <
thấp Phân tách ph/tử k/thước >
Trang 24Lưu ý
Điện di với hiệu điện thế thấp:
- Tốc độ di chuyển của ADN chậm tốn nhiều thời gian
- Band thẳng và rộng
Điện di với hiệu điện thế cao:
- Tốc độ di chuyển của AN D nhanh ít tốn thời gian
- dễ bị ‘smile’, nhưng band hẹp và nét
N huộm gel Polyacrylamide
Mục đích: N huộm màu ADN nhân diện
Hàm lượng ADN ↑ Bắt màu càng đậm
Các hóa chất nhuộm:
N itrat Bạc (AgN O3)
Fluorecent dye (IR700, IR800 – LICOR Corp.)
Đồng vị phóng xạ P32
Trang 25Kỹ thuật PCR (Polymerase Chaine Reaction)
Tạo con mồi (primer) : con mồi tổng hợp
Kết nối các N u tự do : Taq Polymerase
Đóng xoắn : nhiệt độ
Kỹ thuật PCR (công nghệ gien)
Trang 26Các thành phần cần thiết của PCR:
1 ADN khuôn cần tổng hợp (DN A template)
2 Con mồi (Primers): đoạn ngắn oligonucleotides, liên
kết bổ sung với mạch khuôn ở 2 đầu đoạn cần tổng
50°C
1 chu kỳ (Cycle) = + Biến tính (denaturation) (94oC)
+ Gắn mồi (primer annealing) (50 o C)
+ kéo dài (primer extension)
Trang 27Chu kỳ 2 (second cycle)
like firstcycle
new
reactions
Chu kỳ 3 (third cycle)
Trang 28Thermocycler (Thập niên 90)
Water Bath (Thập niên 80)
Bước phát triển nhảy vọt của KT PCR
Các thành phần cần thiết của P/ứng PCR
dN TPs – đơn vị cấu trúc mạch mới
primers – mồi xuôi (forward) và mồi ngược (reverse)
MgCl2– cần thiết cho việc gắn mồi (và h/động của Polymerase)
0.5 – 4 mM
Buffer – để duy trì pH
Trang 29Cách thiết kế con mồi (primers)
• Độ dài từ18-25 N u (17-30?) đảm bảo tính chuyên biệt
Độ dài con mồi ↑ Tính chuyên biệt ↑
• N hiệt độ của gia đoạn gắn mồi (Melting temperature) được tính bằng
nhiều P/pháp khác nhau (thường nằm trong khoảng 55-65°C theo PP
của Wallace PP tính đơn giản:
[2(A+T) + 4(G+C)] – 5 = Tm oC
• Trong trình tự con mồi nên tránh:
+ những đoạn lặp đảo ngược (self-complementary)
+ trình tự bổ sung giữa 2 mồi (‘primer dimers’)
• Con mồi nên tận cùng bằng G hay C ở đầu 3’(G/C “clamp”)
• Có thể sử dụng các phần mềm để thiết kế mồi như: Biology
Workbench, Primer Primer…
N hững vướng mắc thường gặp trong PCR
• Các chất ức chế P/ứng PCR có trong ADN khuôn (trong quá
trình ly trích (protease, phenol, EDTA ) pha loảng ADN
• N hiễm các chất ức chế từ những nguồn khác
Cách khắc phục:
• Làm việc trong điều kiện vô trùng (laminar flow hood,
khử trùng bằng UV light 254 nm)
• Sử dụng các pipette, các đầu tip, các hóa chất chuyên
biệt dành riêng cho PCR
• Ly tâm tube mẫu trước khi mở nắp, để tránh văng nước
ra ngoài hay làm nhiễm vào pipette
Trang 30PCR in silico
PCR in silico = Mô phỏng P/ứ PCR trên máy tính
Mục tiêu: - Kiểm tra k/thước đoạn ADN sẽ được t/hợp
- Vị trí và chất lượng liên kết của đoạn mồi (primer)
- K/tra hiện tượng tự liên kết của đoạn mồi (primer
dimer) nếu cóSoftware: Primer Primer, Fast PCR, AmplifX…
Câu hỏi ???