NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình..[r]
Trang 11 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai
đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
2 Kĩ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác
khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa
học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : -Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ
PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập, tự tin ,tự chủ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Hoạt động nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
NL:
NL chung :NLTư duy , giaotiếp ,năng lực hợp
Trang 2-GV: Trong các hình trên mỗi
C D H1(c)
NL CB :năng lựctinh toán, nănglực vẽ hình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi 5p
Mục tiêu :Thông qua kênh hình ,HS tự hình thành nên định nghĩa tứ giác lồi
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH : Thảo luận
-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần
lượt đặt trùng lên mỗi cạch của tứ
giác ở H1 rồi quan sát và trả lời ?
1(sgk/tr64)
HS:
- GV: Bất cứ đường thẳng nào
chứa 1 cạnh của hình H1(a) cũng
không phân chia tứ giác thành 2
NL:
NL chung :NLTư duy ,hợptác , sử dụngngôn ngữ,
NL CB : vẽ hình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 3GV: Cho HS quan sát hình 3 và
trả lời ?2 (sgk/tr65)
HS: Hoàn thành trên bảng phụ
* Hoạt động 3: 2.Tổng các góc của một tứ giác 10p
Mục tiêu :HS biết được tổng các goc của một t ứ giác
PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác
Các KTDH :Kĩ thuật đặt câu hỏi
GV cho HS trả lời ?3a
HS: Trả lời ?a
GV: Không cần tính số mỗi góc
hãy tính tổng 4 góc của tứ giác
ABCD bất kì?
HS: Làm theo gợi ý sau của GV
GV gợi ý: Vẽ đường chéo AC như
hình vẽ rồi tính  + B❑+C❑+D❑=?
+ Gv chốt lại cách làm:
- Chia tứ giác thành 2 c hữ nhậ t Hình
Hình Hìnhthoi Hình thangc ân Hình bình hành
2 cạnh bên III/ D ẤU HIỆU NHẬ N BIẾT: SƠ ĐỒ NHẬN B IẾT CÁC LO ẠI TỨ GIÁC
3 có chung cạnh là đường chéo AC
GV: Vậy trong một tứ giác tổng 4
Ta có: Â1 + B❑
+ C❑
1 = 180 0 Â2 + D❑ +C❑2 = 180 0 (Â1+Â2)+ B❑+(C❑1+C❑2)+D❑
=3600 Hay  + B❑+C❑+D❑=3600
* Định lý: SGK
NL:
NL chung :NLTư duy , giaotiếp ,năng lựchợp tác , sử dụngngôn ngữ, tínhtoán
NL CB :năng lựctinh toán, nănglực vẽ hình
Trang 4Bài 2 :HÌNH THANG Tiết 2: Ngày soạn: 6/09/2018
Ngày dạy: 8A
8B:
HÌNH THANG
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông các khái
niệm: cạnh bên, đáy, đường cao của hình thang
2 Kĩ năng: Tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc.
Trang 53 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa
học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình
PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,cộng đồng ,đất nước
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke Máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ ,minh họa trưc quan
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
3.Các nội dung lồng ghép ,hay tích hợp (không )
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động
Kiểm tra bài cũ: 8p
GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào? Tính tổng các góc ngoài của tứ giác sau:
* Hoạt động 1: Giới thiệu hình thang18p-ĐN
Mục tiêu :HS nắm được ĐN hình thang
PPDH : -Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
KTDH: Thảo luận
Trang 6- GV: Tứ giác có 2 cạnh đối // gọi
là hình thang và ta sẽ nghiên cứu
trong bài học hôm nay
- GV: Em hãy nêu định nghĩa
Hình thang là tứ giác có hai
cạnh đối song song
A B
D H C
* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đường cao AH
- (H.c) Tứ giác IMKN có:
I
❑
= 1200 K❑ = 1150
IN không song song với MK
MKNI không phải là hình thang
* Nhận xét:
+ Trong hình thang, 2 góc kề một cạnh bên bù nhau (có tổng =1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau Hình thang
?2 Hình thang ABCD có 2 đáy
AB & CD theo (gt) AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)
sử dụngngôn ngữ, NL
CB :nănglực tinhtoán,
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Hoạt động 2: Hình thang vuông 7p
Mục tiêu :HS nắm được định nghĩa hình thang vuông
Trang 7Phương pháp:-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
Kĩ thuật dạy học:Thảo luận
NL CB :tinh toán, vẽhình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Trang 8Tiết 3: &3: HÌNH THANG CÂN
Ngày soạn: 10/09/2018
Ngày dạy: 8A
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình thang cân.
2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài tập
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa
học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ
hình chứng minh hình
PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Bảng phụ, (Máy chiếu ) thước có chia khoảng, compa, êke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang vẽ hình minh hoạ
& nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang x 60 0
ta phải chứng minh như thế nào? B
Trang 9Yêu cầu HS làm Hình chữ nhật
Hình thang Hình bình hành Hình thoi Hình
? Nêu định nghĩa hình thang
BT 89/ 111 E
M C B A
I 1100 N
P Q
K 1100
700 T (c) M (d)
a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C❑ = 1000
Hình (c) : N❑ = 700 Hình (d) : ❑S = 900c)Tổng 2 gĩc đối của HTC là 1800
NL:
NL chung :
Tư duy , hợptác NL
CB :nănglực tinhtốn, nănglực vẽ hình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Trang 10cạnh bên bằng nhau.
* Chứng minh:
a) AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên
1 nên Â2= B❑
2 OAB cân (2 góc ở đáy bằng nhau)
2
BC
OA = OB (2)
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
B C D A
D C B A
ADC = D
C
A BCD ( c.g.c)
D C B A
AC = BD
NL:
NL chung :
Tư duy , hợptác NL
CB :nănglực tinhtoán, nănglực vẽ hình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tựchủ
Trang 113 Củng cố:3p
Cho HS nhắc lại định nghĩa và các tính chất của hình thang cân
4 Hướng dẫn về nhà
a.HĐ vận dụng
Học thuộc định nghĩa và các tính chất của hình thang cân
- Xem lại cách chứng minh các định lí
Trang 12Tiết 4: HÌNH THANG CÂN
Ngày soạn: 10/09/2018
Ngày dạy: 8A
8B:
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài tập
3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa
học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn
ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ
hình chứng minh hình
PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Bảng phụ (Máy chiếu ), thước có chia khoảng, compa, êke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke
III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp:
-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ
2 Kĩ thuật dạy học:
Chia nhóm ,thảo luận
IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1.Khởi động
Kiểm tra sĩ số , Kiểm tra bài cũ: 8p
HS1: Nêu định nghĩa hình thang cân, vẽ hình minh hoạ và viết định nghĩa bằng kí
Hoạt động 1: Giới thiệu các phương pháp nhận biết hình thang cân.12p
Mục tiêu :HS nắm được dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Trang 13nhận biết hình thang cân
- HS đưa ra các dấu hiệu
nhận biết
F
E M
D C B A
A B
m
D C+ Vẽ (D; R) cắt m tại A + Vẽ (C; R) cắt m tại B
c) Định lí 3:
* Hình thang cĩ 2 đường chéo bằng
nhau là hình thang cân.
* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:
SGK/74
NL CB :nănglực tinh tốn,năng lực vẽhình
C B
-Ngồi ra a) Tam giác đều b) Hình vuôngAED = BFC
theo trường hợp nào? vì
KL DE = CF CM:Kẻ AH E
D C B A 12
DC ; BF DC ( E,F
DC)
=> ADE tại E BCF tại F
AD = BC ( cạnh bên của HT cân)
ADE❑ =BCF❑ ( Đ/N)
AED = BFC ( C/huyền -gĩc nhọn)
NL CB :nănglực tinh tốn,năng lực vẽhình
PC :
Trung thực
Tự tin ,tự chủ
Trang 14 B❑= C❑
(1); AD = AE (gt)
K H
D C B
2 ABC cân & 1
.144 8
3 x ADE cân E
❑
1 = ; B❑ =
(vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang c©n b) Â = 500 (gt)
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết của hình thang cân
- Xem lại cách chứng minh các định lí
b/HĐ tìm tòi mở rộng
Chuẩn bị tốt bài tập để giờ sau luyên tập
Rút kinh nghiệm DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG .
Trang 15I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về hình thang và hình thang cân.
2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang, hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ , vẽ hình
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhóm
Phương tiện :Máy tính ,phần m ềm dạy học
III CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke
I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
HS1: Nêu định nghĩa hình thang cân và các tính chất của nó
HS2: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải chứng minh ntn?
2 Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Trang 16ờng hợp nào ? vì sao ?
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là
2.Chữa bài 15/75 (sgk)
D 1 1 E
B
C a) ABC cân tại A (gt)1
2 ∠ B=∠C (1)AD = AE (gt) 1
2 1
2 ADE cân tại A 12 ∠ D 1=∠ E 1
ABC cân & ADE cân
∠ D 1 = 1800−∠ A
2 ; ∠ B=1800− ∠ A
2
F C B A
∠ D 1=∠ B(vị trí đồng vị)
DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)
Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân
3 Chữa bài 16/ 75
ABC cân tại A, BD & CE
GT Là các đuờng phân giác
KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC
Chứng minh a) ABC cân tại A
ta có:
AB = AC ; ∠ B = ∠C E (1) A
Trang 17
mà ∠ B = ∠C BEDC là hình thang cân.
- Học thuộc định nghĩa, cỏc tớnh chất và dấu hiệu nhận biết của hỡnh thang cõn
- Xem lại cỏch chứng minh cỏc định lớ
dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
3- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
Trang 18NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh ,chứng minh PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học
III CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Mỏy tớnh ( Bảng phụ) thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa ụn lại phần tam giác ở lớp 7
I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 8p
GV treo bảng phụ (Mỏy tớnh trỡnh chiếu)
HS1: Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân.4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là HT cân
4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c
2 Dạy bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Trang 19GV: Treo bảng phụ Hình 35 và giới thiệu
đường trung bình của tam giác
- Nêu định nghĩa đường trung bình của tam
giác?
- HS phát biểu định nghĩa đường trung bình
của tam giác.- GV: Nêu cách vẽ đường TB
của tam giác?
-Vẽ 2 trung điểm của 2 cạnh rồi nối lại
GV: Trong một tam giác có mấy đường trung
Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi
GV: Yêu cầu HS trả lời ?2
Trang 201- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, 4.
2- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng 3- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
4 Năng lực.Phẩm chất:.
Trang 21NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ,(Mỏy tớnh ) thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa ụn lại phần tam giác ở lớp 7
I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 :7p
Kiểm tra nhanh sĩ số HS
a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau
A
15cm
2 Dạy bài mới
HĐ1 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang
Mục tiờu :HS hiểu được như thế nào là đường TB của hỡnh thang
Thời gian : 15p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm
trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng
thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại
và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì
ta có BF = FC hay F là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải
chứng minh định lí sau:
Đ ờng trung bình của hình thang:
Trang 22- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI &
IF còn là đờng TB của tam giác nào? Và
+ Xét ADC có :
E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) 1S ABC I là trung điểm AC+ Xét 14S ABC
ABC ta có :
I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)(1 1)
2 4 S ABC
F là trung điểm của BC
* Định nghĩa: (SGK)
HĐ2 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang
Mục tiờu :HS nắm được tớnh chất của đường TB của hỡnh thang vận dụng tốt vào bài tập cụ thể
Thời gian : 15p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
ĐVĐ :Đường TB của Hthang cú tớnh chất gỡ chỳng ta cựng tỡm hiểu
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:
Trang 23?1EF//DK hay EF//DC & EF//AB
EF =
1 2
D E H
1 2
1
3 Luyện tập củng cố : 2p
-Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
Trang 241- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu
sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản
2- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phântích và CM các bài toán
3- Thỏi độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh (bảng phụ )
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Trang 25Hỡnh thức tiến hànhHĐ :,\hệ thống cõu hỏi
HĐ1: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HĐ2: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
2 Dạy bài mới
Hoạt động 3: Luyện tập
Mục tiờu :Củng cố kiến thức về đường Tb của tam giỏc ,của hỡnh thang qua cỏc bài tập
Thời gian : 35p
Hỡnh th c ti n h nhH : Trỡnh chi u ,h th ng cõu h iức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi Đ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ệ thống cõu hỏi ống cõu hỏi ỏi
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Chữa bài 22/80
GV gọi HS lên bảng trình bày
- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn & sửa
chữa những chỗ sai
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang
b
a b
K & K' đều là trung điểm của BD800
40 KK' vậy K1
EF hay E,F,K thẳng hàng
* Nhận xét: Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của
đ/chéo hình thang
3 Chữa bài 26/80
A 8cm B
C x D 16cm
E F
G Y H
- CD là đờng TB của hình thang ABFE(AB//CD//EF)
Trang 26K
D C
1 2
- CD//GH mà CE = EG; DF = FH
H C B
EF là đờng trung bình của hhình thang CDHG
GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1p
Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7 Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8
- Giờ sau mang thớc và compa
Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
Ngày :28/9/2018
Trang 27
Tiết 9: Ngày soạn: 1/10/2018
Ngày dạy: 8A
8B:
Đối xứng trục
I MỤC TIấU:
1- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc
đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng
2- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng
với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
3- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng
tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ,(Mỏy tớnh) thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa
I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 6p
? - Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với 12cân hoặc 12đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
đều)
2 Dạy bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Mục tiờu :HS nắm được định nghĩa hai điểm đối xứng
Thời gian : 10p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Trang 28Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm A12d Hãy vẽ
điểm A' sao cho d là đờng trung trực của
- GV: Ta gọi A, là điểm đ/x vói Aqua
đ-ờng thẳng d và ngợc lại Vậy hai điểm đ/x
d
A
B d
H
A'
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng
với nhau qua đt d nếu d là đờng trung trựccủa đoạn thẳng nối 2 điểm đó
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d thì
điểm đối xứng với B qua đt d cũng là
điểm B
* HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Mục tiờu : HS nắm được ĐN Hai hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Thời gian : 15p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là
đ-ờng trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2
hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp
đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d &
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng
nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d
và ngợc lại
* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng
Mục tiờu :HS nắm được định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng
Thời gian : 10p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Trang 29Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
Cho B^ ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của
* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu
hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H
điểm 2 đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó
3 Luyện tập củng cố :
V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập 36; 39; 40 và42
- Giờ sau mang thớc và compa
Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày :5 /10/2018
1 Kiến thức: -HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục
2 Kỹ năng: -Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập.
?3
?4
Trang 30-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
3- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng
tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận
nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi,bài tập
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
HS (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK
Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và
bài giải của 2 bạn
GV nhận xét bổ sung và cho điểm
GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để
đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau
=> OA = OB (1)
Oy là đờng trung trựccủa AC
=> OA = OC (2)
Từ (1) và (2) Suy ra
OB = OCKết quả câu b: BOC =
1000
3 2
a
Trang 31Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ
sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?
GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm
D trên đờng thẳng d sao cho tổng các
khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ
nhất
2) Bài tập tại lớp
Cho 12ABC có , H là trực tâm F là điểm
đối xứng với H qua BC
Tính BFC
Cho HS phân tích đề để tìm lời giải
H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra điều
Mà Â=600 nên ta tạo ra tứ giác AEHD ( E
là giao điểm CH và AB, D là giao điểm
BH và AC) để tính góc EHD rồi suy ra
HS phân tích đề
BC là đờngtrung trực củaHF
BH = BF,
CH = CF
BHC = BFC
BFC=BHC Vậy ta cần tínhgóc BHC BHC=EHD (đối đỉnh)
HS trao đổi và tính góc EHD của tứ giác AEHD:
Trong tứ giác AEHD thì A+EHD = 1800( Do Ê+D) mà Â=600 nên EHD = 1200suy ra
Trang 32Tiết 11: Ngày soạn: 6/10/2018
2- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
3- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
Trang 33PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa
I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 5p
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
2 Dạy bài mới
* HĐ1: Hình thành định nghĩa
Mục tiờu :Thụng qua kờnh hỡnh HS hỡnh thành được định nghĩa
Thời gian : 10p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
GV: vậy định nghĩa hình thang
& định nghĩa HBH khác nhau ở
cạnh đối song song
HĐ2: HS phát hiện các tính chất của HBH Qua các bài tập
Mục tiờu :HS quan sỏt hỡnh vẽ ,đo đạc nờu lờn được cỏc tớnh chất của HBH
Thời gian : 15p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh các
cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính 2 Tính chất
Trang 34chất của cạnh, về góc, về đờng chéo của
hình bình hành đó
- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng
cách để đo cạnh, đờng chéo
- Dùng đo độ để đo các góc của
B A
* Định lý:Trong HBH :
a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
GT ABCD là HBHAC K
D G
I BD = O KL
a) AB = CD, AD = BCb) ∠A= ∠C; ∠B= ∠Dc) OA = OC ; OB = OD
* HĐ3: Hình thành các dấu hiệu nhận biết
Mục tiờu : HS nờu được cỏc dấu hiệu nhận biết HBH
Thời gian : 10p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
?3
Trang 35Học thuộc lý thuyết (Đ/n; T/c; Dấu hiệu nhận biết HBH)
Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày :12 /10/2018
2- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
3- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
4 Năng lực.Phẩm chất:.
NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh
NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh
PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,yờu quờ hương đất nước
PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ
II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN
Trang 36Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm
Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học
III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa
I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :
1 Kiểm tra bài cũ: 7p
HS: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
2 Dạy bài mới
HĐ1: Tổ chức luyện tập
Mục tiờu : Củng cố kiến thức HBH cho HS
Thời gian : 10p
Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi
Hoạt động của GV -HS NỘI DUNG CHÍNH
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm
của AD; F là trung điểm của BC Chứng
D C Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)
AD = BC(2) E là trung điểm của AD, F
là trung điểm của BC (gt) 2
1
ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC
Từ (1) & (2) 2
1 ED// BF & ED =BF Vậy EBFD là HBH
* HĐ2: Hình thành pp vẽ HBH nhanh nhất
Mục tiờu :Hỡnh thành cỏch vẽ HBH nhanh cho hS
Thời gian : 10p
Hỡnh th c ti n h nhH : Trỡnh chi u ,h th ng cõu h iức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi Đ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ệ thống cõu hỏi ống cõu hỏi ỏi
GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh
- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD
Trang 37a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A &
C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B &
D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD
H
D Ca) ABCD là hình bình hành (gt)
Ta có: AD//BC & AD=BC2
1
∠ADH=∠CBK
mà ∠H=∠K=900 2
1
Δ ADH = ΔCBK( c.h – g.n) ( So le trong, AD//BC)
2 1KC=AH (1) ; Vì AHBC, CKBD nên KC//AH (2)
Từ (1) &(2) 4
1AHCK là hbhb) Hai đờng chéo AC?1KH tại trung điểm
O của mỗi đờng 503 OAB EF&
thẳng hàng
3 Luyện tập củng cố :3p
Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :
+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH
Trang 381- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm)
Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
2- Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho
trớc Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế
3- Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.
4- Định hướng hỡnh thành năng lực: Tư duy lụ gic, quan sỏt, tưởng tượng
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:
1 Chuẩn bị của giỏo viờn:
Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke
2 Chuẩn bị của học sinh HS:
Thớc, com pa
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?
3 Ti n trỡnh b i h c:ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ọc:
Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH
* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối
xứng qua một điểm
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A
qua O.HS còn lại làm vào vở
- Hs phát biểu định nghĩa
*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là
đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'
điểm O cũng là điểm O
2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.
?2
A C B // \
?1
Trang 39thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng
hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O
Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O
GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình
đối xứng nhau qua 1 điểm
- HS phát biểu định nghĩa
- HS nhắc lại định nghĩa
- GV: Dùng hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx
với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với
nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau
GV: Qua H77, em hãy nêu cách vẽ đoạn
thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O
* HĐ3: Nhận xét phát hiện hình có tâm đối
xứng
- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O
Ta có: AB & CD đx nhau qua O
AD & BC đx nhau qua O
E đx với E' qua O CD GH AB EF 3E' thuộc hình bình
hành ABCD
- GV: Hình bình hành có tâm đx không? Nếu
có thì là điểm nào?
O \ //
B' C' A'
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm C?2AB đối xứng với điểm C'A B C D' ' ' '
A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai
đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O
* Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua
điểm O và ngợc lại
Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó
C
A _ B // \ O \ //
B' A' _
C' H77
* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2
tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau
3) Hình có tâm đối xứng.
* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx
của hình H nếu điểm đx với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng đx vớimỗi điểm thuộc hình H
120524
PQ
MN Hình H có tâm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo
của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:
1 Tổng kết ( Củng cố):
Trang 40+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH.
1- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2
hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
2- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm 3- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.