1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chương I. §1. Tứ giác

175 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình..[r]

Trang 1

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái niệm : Hai

đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứgiác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

2 Kĩ năng: HS tính được số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ được tứ giác

khi biết số đo 4 cạnh và 1 đường chéo

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa

học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : -Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn

ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ

PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập, tự tin ,tự chủ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Hoạt động nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

NL:

NL chung :NLTư duy , giaotiếp ,năng lực hợp

Trang 2

-GV: Trong các hình trên mỗi

C D H1(c)

NL CB :năng lựctinh toán, nănglực vẽ hình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

* Hoạt động 2: Định nghĩa tứ giác lồi 5p

Mục tiêu :Thông qua kênh hình ,HS tự hình thành nên định nghĩa tứ giác lồi

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH : Thảo luận

-GV: Hãy lấy mép thước kẻ lần

lượt đặt trùng lên mỗi cạch của tứ

giác ở H1 rồi quan sát và trả lời ?

1(sgk/tr64)

HS:

- GV: Bất cứ đường thẳng nào

chứa 1 cạnh của hình H1(a) cũng

không phân chia tứ giác thành 2

NL:

NL chung :NLTư duy ,hợptác , sử dụngngôn ngữ,

NL CB : vẽ hình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 3

GV: Cho HS quan sát hình 3 và

trả lời ?2 (sgk/tr65)

HS: Hoàn thành trên bảng phụ

* Hoạt động 3: 2.Tổng các góc của một tứ giác 10p

Mục tiêu :HS biết được tổng các goc của một t ứ giác

PPDH: Đặt và giải quyế vấn đề ,vấn đáp ,hợp tác

Các KTDH :Kĩ thuật đặt câu hỏi

GV cho HS trả lời ?3a

HS: Trả lời ?a

GV: Không cần tính số mỗi góc

hãy tính tổng 4 góc của tứ giác

ABCD bất kì?

HS: Làm theo gợi ý sau của GV

GV gợi ý: Vẽ đường chéo AC như

hình vẽ rồi tính  + B❑+C❑+D❑=?

+ Gv chốt lại cách làm:

- Chia tứ giác thành 2 c hữ nhậ t Hình

Hình Hìnhthoi Hình thangc ân Hình bình hành

2 cạnh bên III/ D ẤU HIỆU NHẬ N BIẾT: SƠ ĐỒ NHẬN B IẾT CÁC LO ẠI TỨ GIÁC

3 có chung cạnh là đường chéo AC

GV: Vậy trong một tứ giác tổng 4

Ta có: Â1 + B

+ C

1 = 180 0 Â2 + D❑ +C❑2 = 180 0 (Â1+Â2)+ B❑+(C❑1+C❑2)+D

=3600 Hay  + B❑+C❑+D❑=3600

* Định lý: SGK

NL:

NL chung :NLTư duy , giaotiếp ,năng lựchợp tác , sử dụngngôn ngữ, tínhtoán

NL CB :năng lựctinh toán, nănglực vẽ hình

Trang 4

Bài 2 :HÌNH THANG Tiết 2: Ngày soạn: 6/09/2018

Ngày dạy: 8A

8B:

HÌNH THANG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông các khái

niệm: cạnh bên, đáy, đường cao của hình thang

2 Kĩ năng: Tính được các góc còn lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc.

Trang 5

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa

học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ hình chứng minh hình

PC :Yêu gđ yêu quê hương đất nước ,Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,cộng đồng ,đất nước

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- GV: Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke Máy chiếu

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ ,minh họa trưc quan

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

3.Các nội dung lồng ghép ,hay tích hợp (không )

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động

Kiểm tra bài cũ: 8p

GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc như thế nào? Tính tổng các góc ngoài của tứ giác sau:

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình thang18p-ĐN

Mục tiêu :HS nắm được ĐN hình thang

PPDH : -Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

KTDH: Thảo luận

Trang 6

- GV: Tứ giác có 2 cạnh đối // gọi

là hình thang và ta sẽ nghiên cứu

trong bài học hôm nay

- GV: Em hãy nêu định nghĩa

Hình thang là tứ giác có hai

cạnh đối song song

A B

D H C

* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đường cao AH

- (H.c) Tứ giác IMKN có:

I

= 1200 K❑ = 1150

IN không song song với MK

 MKNI không phải là hình thang

* Nhận xét:

+ Trong hình thang, 2 góc kề một cạnh bên bù nhau (có tổng =1800)+ Trong tứ giác nếu 2 góc kề một cạnh nào đó bù nhau  Hình thang

?2 Hình thang ABCD có 2 đáy

AB & CD theo (gt) AB // CD (đn)(1) mà AD // BC (gt) (2)

sử dụngngôn ngữ, NL

CB :nănglực tinhtoán,

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Hoạt động 2: Hình thang vuông 7p

Mục tiêu :HS nắm được định nghĩa hình thang vuông

Trang 7

Phương pháp:-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

Kĩ thuật dạy học:Thảo luận

NL CB :tinh toán, vẽhình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Trang 8

Tiết 3: &3: HÌNH THANG CÂN

Ngày soạn: 10/09/2018

Ngày dạy: 8A

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa và các tính chất của hình thang cân.

2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài tập

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa

học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn

ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ

hình chứng minh hình

PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Bảng phụ, (Máy chiếu ) thước có chia khoảng, compa, êke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang vẽ hình minh hoạ

& nêu rõ các khái niệm cạnh đáy, cạnh bên, đường cao

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang x 60 0

ta phải chứng minh như thế nào? B

Trang 9

Yêu cầu HS làm Hình chữ nhật

Hình thang Hình bình hành Hình thoi Hình

? Nêu định nghĩa hình thang

BT 89/ 111 E

M C B A

I 1100 N

P Q

K 1100

700 T (c) M (d)

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): C❑ = 1000

Hình (c) : N❑ = 700 Hình (d) : ❑S = 900c)Tổng 2 gĩc đối của HTC là 1800

NL:

NL chung :

Tư duy , hợptác NL

CB :nănglực tinhtốn, nănglực vẽ hình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Trang 10

cạnh bên bằng nhau.

* Chứng minh:

a) AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên

1 nên Â2= B

2  OAB cân (2 góc ở đáy bằng nhau)

2

BC

OA = OB (2)

Từ (1) &(2)  OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC

B C D A

D C B A

ADC = D

C

A BCD ( c.g.c)

D C B A

AC = BD

NL:

NL chung :

Tư duy , hợptác NL

CB :nănglực tinhtoán, nănglực vẽ hình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tựchủ

Trang 11

3 Củng cố:3p

Cho HS nhắc lại định nghĩa và các tính chất của hình thang cân

4 Hướng dẫn về nhà

a.HĐ vận dụng

Học thuộc định nghĩa và các tính chất của hình thang cân

- Xem lại cách chứng minh các định lí

Trang 12

Tiết 4: HÌNH THANG CÂN

Ngày soạn: 10/09/2018

Ngày dạy: 8A

8B:

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS nắm vững dấu hiệu nhận biết hình thang cân.

2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài tập

3 Thái độ: Rèn tác phong làm việc nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, trình bày khoa

học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NL : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tác ,năng lực sử dụng ngôn

ngữ, năng lực tinh toán,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sáng tạo,năng lực vẽ

hình chứng minh hình

PC : Tự lập tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Bảng phụ (Máy chiếu ), thước có chia khoảng, compa, êke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke

III PHƯƠNG PHÁP ,KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp:

-Vấn đáp ,thuyết trình ,nêu và GQVĐ

2 Kĩ thuật dạy học:

Chia nhóm ,thảo luận

IV TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC

1.Khởi động

Kiểm tra sĩ số , Kiểm tra bài cũ: 8p

HS1: Nêu định nghĩa hình thang cân, vẽ hình minh hoạ và viết định nghĩa bằng kí

Hoạt động 1: Giới thiệu các phương pháp nhận biết hình thang cân.12p

Mục tiêu :HS nắm được dấu hiệu nhận biết hình thang cân

Trang 13

nhận biết hình thang cân

- HS đưa ra các dấu hiệu

nhận biết

F

E M

D C B A

A B

m

D C+ Vẽ (D; R) cắt m tại A + Vẽ (C; R) cắt m tại B

c) Định lí 3:

* Hình thang cĩ 2 đường chéo bằng

nhau là hình thang cân.

* Dấu hiệu nhận biết hình thang cân:

SGK/74

NL CB :nănglực tinh tốn,năng lực vẽhình

C B

-Ngồi ra a) Tam giác đều b) Hình vuôngAED = BFC

theo trường hợp nào? vì

KL DE = CF CM:Kẻ AH E

D C B A 12

DC ; BF DC ( E,F 

DC)

=>  ADE tại E  BCF tại F

AD = BC ( cạnh bên của HT cân)

ADE❑ =BCF❑ ( Đ/N)

 AED = BFC ( C/huyền -gĩc nhọn)

NL CB :nănglực tinh tốn,năng lực vẽhình

PC :

Trung thực

Tự tin ,tự chủ

Trang 14

B❑= C

(1); AD = AE (gt)

K H

D C B

2 ABC cân & 1

.144 8

3 x ADE cân E

1 =  ; B❑ = 

(vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang c©n b) Â = 500 (gt)

- Học thuộc định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết của hình thang cân

- Xem lại cách chứng minh các định lí

b/HĐ tìm tòi mở rộng

Chuẩn bị tốt bài tập để giờ sau luyên tập

Rút kinh nghiệm DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG .

Trang 15

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về hình thang và hình thang cân.

2 Kĩ năng: Rèn KN vẽ hình thang, hình thang cân, vận dụng được kiến thức vào bài

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toán ,tự học ,GQVĐ , vẽ hình

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ có trách nhiệm với bản thân ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương pháp :Gợi mở vấn đáp,thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhóm

Phương tiện :Máy tính ,phần m ềm dạy học

III CHUẨN BỊ:

1 Chuẩn bị của giáo viên:

Bảng phụ, thước có chia khoảng, compa, êke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Bảng nhóm, thước kẻ, compa, êke

I V TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: 5p

HS1: Nêu định nghĩa hình thang cân và các tính chất của nó

HS2: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang cân ta phải chứng minh ntn?

2 Dạy bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT

Trang 16

ờng hợp nào ? vì sao ?

GV: Cho HS làm việc theo nhóm

-GV: Muốn chứng minh tứ giác BEDC là

2.Chữa bài 15/75 (sgk)

D 1 1 E

B

C a)  ABC cân tại A (gt)1

2 ∠ B=∠C (1)AD = AE (gt) 1

2 1

2 ADE cân tại A 12 ∠ D 1=∠ E 1

 ABC cân &  ADE cân

∠ D 1 = 1800−∠ A

2 ; ∠ B=1800− ∠ A

2

F C B A

∠ D 1=∠ B(vị trí đồng vị)

DE // BC Hay BDEC là hình thang (2)

Từ (1) & (2) BDEC là hình thang cân

3 Chữa bài 16/ 75

 ABC cân tại A, BD & CE

GT Là các đuờng phân giác

KL a) BEDC là hình thang cân b) DE = BE = DC

Chứng minh a)  ABC cân tại A

ta có:

AB = AC ; ∠ B = ∠C E (1) A

Trang 17

∠ B = ∠C  BEDC là hình thang cân.

- Học thuộc định nghĩa, cỏc tớnh chất và dấu hiệu nhận biết của hỡnh thang cõn

- Xem lại cỏch chứng minh cỏc định lớ

dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

3- Thái độ: H/s thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế  yêu thích môn học

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

Trang 18

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh ,chứng minh PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học

III CHUẨN BỊ

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Mỏy tớnh ( Bảng phụ) thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa ụn lại phần tam giác ở lớp 7

I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: 8p

GV treo bảng phụ (Mỏy tớnh trỡnh chiếu)

HS1: Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? hãy giải thích rõ hoặc chứng minh ?

1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân?

2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân ?

3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân.4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân

5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là HT cân

4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ 5- Đúng: theo t/c

2 Dạy bài mới

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CẦN ĐẠT

Trang 19

GV: Treo bảng phụ Hình 35 và giới thiệu

đường trung bình của tam giác

- Nêu định nghĩa đường trung bình của tam

giác?

- HS phát biểu định nghĩa đường trung bình

của tam giác.- GV: Nêu cách vẽ đường TB

của tam giác?

-Vẽ 2 trung điểm của 2 cạnh rồi nối lại

GV: Trong một tam giác có mấy đường trung

Hình thức tiến hànhHĐ : Trình chiếu ,hệ thống câu hỏi

GV: Yêu cầu HS trả lời ?2

Trang 20

1- Kiến thức: HS nắm vững Đ/n ĐTB của hình thang, nắm vững ND định lí 3, 4.

2- Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn thẳng 3- Thái độ: Phát triển t duy lô gíc

4 Năng lực.Phẩm chất:.

Trang 21

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ,(Mỏy tớnh ) thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa ụn lại phần tam giác ở lớp 7

I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 :7p

Kiểm tra nhanh sĩ số HS

a Phát biểu ghi GT-KL ( có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác ?

b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác ? Tính x trên hình vẽ sau

A

15cm

2 Dạy bài mới

HĐ1 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang

Mục tiờu :HS hiểu được như thế nào là đường TB của hỡnh thang

Thời gian : 15p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình

- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm

trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng

thẳng a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại

và kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì

ta có BF = FC hay F là trung điểm của BC

- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải

chứng minh định lí sau:

Đ ờng trung bình của hình thang:

Trang 22

- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm

- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm

- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI &

IF còn là đờng TB của tam giác nào? Và

+ Xét ADC có :

E là trung điểm AD (gt)EI//CD (gt) 1S ABC I là trung điểm AC+ Xét 14S ABC

ABC ta có :

I là trung điểm AC ( CMT)IF//AB (gt)(1 1)

2 4 S ABC

F là trung điểm của BC

* Định nghĩa: (SGK)

HĐ2 : Giới thiệu t/c đờng TB hình thang

Mục tiờu :HS nắm được tớnh chất của đường TB của hỡnh thang vận dụng tốt vào bài tập cụ thể

Thời gian : 15p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

ĐVĐ :Đường TB của Hthang cú tớnh chất gỡ chỳng ta cựng tỡm hiểu

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

Để hiểu rõ hơn ta CM đ/lí sau:

Trang 23

?1EF//DK hay EF//DC & EF//AB

EF =

1 2

D E H

1 2

1

3 Luyện tập củng cố : 2p

-Thế nào là đờng trung bình của tam giác

- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác

Trang 24

1- Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau Hiểu

sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản

2- Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập phântích và CM các bài toán

3- Thỏi độ: Tính cẩn thận, say mê môn hoc

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh (bảng phụ )

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Trang 25

Hỡnh thức tiến hànhHĐ :,\hệ thống cõu hỏi

HĐ1: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c

- HĐ2: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n

2 Dạy bài mới

Hoạt động 3: Luyện tập

Mục tiờu :Củng cố kiến thức về đường Tb của tam giỏc ,của hỡnh thang qua cỏc bài tập

Thời gian : 35p

Hỡnh th c ti n h nhH : Trỡnh chi u ,h th ng cõu h iức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi Đ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ệ thống cõu hỏi ống cõu hỏi ỏi

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Chữa bài 22/80

GV gọi HS lên bảng trình bày

- GV: Cho hs nhận xét cách làm của bạn & sửa

chữa những chỗ sai

- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?

- Giải: Theo t/c đờng TB hình thang

b

a b

K & K' đều là trung điểm của BD800

40 KK' vậy K1

EF hay E,F,K thẳng hàng

* Nhận xét: Đờng TB của hình thang đi qua trung điểm của

đ/chéo hình thang

3 Chữa bài 26/80

A 8cm B

C x D 16cm

E F

G Y H

- CD là đờng TB của hình thang ABFE(AB//CD//EF)

Trang 26

K

D C

1 2

- CD//GH mà CE = EG; DF = FH

H C B

EF là đờng trung bình của hhình thang CDHG

GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình

+ So sánh các đoạn thẳng+ Tìm số đo đoạn thẳng+ CM 3 điểm thẳng hàng

+ CM bất đẳng thức+ CM các đờng thẳng //

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 1p

Xem lại bài giải.- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7 Đọc trớc bài dựng hình trang 81, 82 SGK 8

- Giờ sau mang thớc và compa

Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG

Ngày :28/9/2018

Trang 27

Tiết 9: Ngày soạn: 1/10/2018

Ngày dạy: 8A

8B:

Đối xứng trục

I MỤC TIấU:

1- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc

đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục đối xứng

2- Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng

với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

3- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng

tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ,(Mỏy tớnh) thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa

I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: 6p

? - Thế nào là đờng trung trực của tam giác?

với 12cân hoặc 12đều đờng trung trực có đặc điểm gì?

đều)

2 Dạy bài mới

* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

Mục tiờu :HS nắm được định nghĩa hai điểm đối xứng

Thời gian : 10p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Trang 28

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

+ GV cho HS làm bài tập

Cho đt d và 1 điểm A12d Hãy vẽ

điểm A' sao cho d là đờng trung trực của

- GV: Ta gọi A, là điểm đ/x vói Aqua

đ-ờng thẳng d và ngợc lại Vậy hai điểm đ/x

d

A

B d

H

A'

* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối xứng

với nhau qua đt d nếu d là đờng trung trựccủa đoạn thẳng nối 2 điểm đó

Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt d thì

điểm đối xứng với B qua đt d cũng là

điểm B

* HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

Mục tiờu : HS nắm được ĐN Hai hình đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng

Thời gian : 15p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối

xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là

đ-ờng trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2

hình H & H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau

- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp

đoạn thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d &

* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối xứng

nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d

và ngợc lại

* đt d gọi là trục đối xứng của 2 hình

* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục đối xứng

Mục tiờu :HS nắm được định nghĩa hỡnh cú trục đối xứng

Thời gian : 10p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Trang 29

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

Cho B^ ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình

đối xứng với mỗi cạnh của

* Định nghĩa: Đt d là trục đx cảu

hình H nếu điểm đx với mỗi điểm thuộc hình H qua đt d cũng thuộc hình H

điểm 2 đáy của hình thang cân là trục đối xứng của hình thang cân đó

3 Luyện tập củng cố :

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Làm bài tập 36; 39; 40 và42

- Giờ sau mang thớc và compa

Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày :5 /10/2018

1 Kiến thức: -HS củng cố các kiến thức về đối xứng trục

2 Kỹ năng: -Vận dụng thành thạo các kiến thức về đối xứng trục để giải bài tập.

?3

?4

Trang 30

-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

3- Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng

tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận

nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi,bài tập

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

HS (HS khá): Giải bài tập 36.tr.87- SGK

Cho HS nhận xét, đánh giá câu trả lời và

bài giải của 2 bạn

GV nhận xét bổ sung và cho điểm

GV sử dụng quy ớc ký hiệu hình vẽ để

đánh dấu các đoạn thẳng bằng nhau

=> OA = OB (1)

Oy là đờng trung trựccủa AC

=> OA = OC (2)

Từ (1) và (2) Suy ra

OB = OCKết quả câu b: BOC =

1000

3 2

a

Trang 31

Bạn Tú nên đi theo đờng nào từ A đến bờ

sông d lấy nớc rồi trở về B là ngắn nhất ?

GV: Bài toán trên cho ta cách dựng điểm

D trên đờng thẳng d sao cho tổng các

khoảng cách từ A và từ B đến D là nhỏ

nhất

2) Bài tập tại lớp

Cho 12ABC có , H là trực tâm F là điểm

đối xứng với H qua BC

Tính BFC

Cho HS phân tích đề để tìm lời giải

H, F đối xứng nhau qua BC ta suy ra điều

Mà Â=600 nên ta tạo ra tứ giác AEHD ( E

là giao điểm CH và AB, D là giao điểm

BH và AC) để tính góc EHD rồi suy ra

HS phân tích đề

BC là đờngtrung trực củaHF

BH = BF,

CH = CF

BHC = BFC

BFC=BHC Vậy ta cần tínhgóc BHC BHC=EHD (đối đỉnh)

HS trao đổi và tính góc EHD của tứ giác AEHD:

Trong tứ giác AEHD thì A+EHD = 1800( Do Ê+D) mà Â=600 nên EHD = 1200suy ra

Trang 32

Tiết 11: Ngày soạn: 6/10/2018

2- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình

hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

3- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

Trang 33

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa

I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: 5p

- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông ?

- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?

2 Dạy bài mới

* HĐ1: Hình thành định nghĩa

Mục tiờu :Thụng qua kờnh hỡnh HS hỡnh thành được định nghĩa

Thời gian : 10p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

GV: vậy định nghĩa hình thang

& định nghĩa HBH khác nhau ở

cạnh đối song song

HĐ2: HS phát hiện các tính chất của HBH Qua các bài tập

Mục tiờu :HS quan sỏt hỡnh vẽ ,đo đạc nờu lờn được cỏc tớnh chất của HBH

Thời gian : 15p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh các

cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính 2 Tính chất

Trang 34

chất của cạnh, về góc, về đờng chéo của

hình bình hành đó

- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng

cách để đo cạnh, đờng chéo

- Dùng đo độ để đo các góc của

B A

* Định lý:Trong HBH :

a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

GT ABCD là HBHAC K

D G

I BD = O KL

a) AB = CD, AD = BCb) A= C; B= Dc) OA = OC ; OB = OD

* HĐ3: Hình thành các dấu hiệu nhận biết

Mục tiờu : HS nờu được cỏc dấu hiệu nhận biết HBH

Thời gian : 10p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH

?3

Trang 35

Học thuộc lý thuyết (Đ/n; T/c; Dấu hiệu nhận biết HBH)

Rỳt kinh nghiệm : DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG Ngày :12 /10/2018

2- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình

hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song

3- Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.

4 Năng lực.Phẩm chất:.

NLC : Năng lục tư duy ,năng lực giao tiếp ,năng lực hợp tỏc ,năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực tinh toỏn,năng lực tự học ,năng lực GQVĐ và sỏng tạo,năng lực vẽ hỡnh chứng minh hỡnh

NLCB : Năng lục tư duy , tinh toỏn ,tự học ,GQVĐ , vẽ hỡnh

PCC : Tự lập, tự tin ,tự chủ cú trỏch nhiệm với bản thõn ,trung thực,yờu quờ hương đất nước

PCR: Tự lập, tự tin ,tự chủ

II PHƯƠNG PHÁP ,PHƯƠNG TIỆN

Trang 36

Phương phỏp :Gợi mở vấn đỏp,thuyết trỡnh ,nờu và giải quyết vấn đề ,Thảo luận nhúm

Phương tiện :Mỏy tớnh ,phần m ềm dạy học

III CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa

I V TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ: 7p

HS: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?

+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?

2 Dạy bài mới

HĐ1: Tổ chức luyện tập

Mục tiờu : Củng cố kiến thức HBH cho HS

Thời gian : 10p

Hỡnh thức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi

Hoạt động của GV -HS NỘI DUNG CHÍNH

Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm

của AD; F là trung điểm của BC Chứng

D C Chứng minh

ABCD là HBH nên ta có: AD// BC(1)

AD = BC(2) E là trung điểm của AD, F

là trung điểm của BC (gt) 2

1

ED = 1/2AD,BF = 1/2 BC

Từ (1) & (2) 2

1 ED// BF & ED =BF Vậy EBFD là HBH

* HĐ2: Hình thành pp vẽ HBH nhanh nhất

Mục tiờu :Hỡnh thành cỏch vẽ HBH nhanh cho hS

Thời gian : 10p

Hỡnh th c ti n h nhH : Trỡnh chi u ,h th ng cõu h iức tiến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi Đ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ệ thống cõu hỏi ống cõu hỏi ỏi

GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh

- Vẽ AD, vẽ BC đợc HBH : ABCD

Trang 37

a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là

- Trên a lấy về 2 phía của O 2 điểm A &

C sao cho OA = OC

- Trên b lấy về 2 phía của O 2 điểm B &

D sao cho OB = OD

- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc HBH : ABCD

H

D Ca) ABCD là hình bình hành (gt)

Ta có: AD//BC & AD=BC2

1

ADH=CBK

H=K=900 2

1

Δ ADH = ΔCBK( c.h – g.n) ( So le trong, AD//BC)

2 1KC=AH (1) ; Vì AHBC, CKBD nên KC//AH (2)

Từ (1) &(2) 4

1AHCK là hbhb) Hai đờng chéo AC?1KH tại trung điểm

O của mỗi đờng 503 OAB EF&

thẳng hàng

3 Luyện tập củng cố :3p

Qua bài HBH ta đã áp dụng CM đợc những điều gì?- GV chốt lại :

+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH

Trang 38

1- Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1 điểm)

Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng

2- Kỹ năng: Hs vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm cho

trớc Biết CM 2 điểm đx qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đx trong thực tế

3- Thái độ: Rèn t duy và óc sáng tạo tởng tợng.

4- Định hướng hỡnh thành năng lực: Tư duy lụ gic, quan sỏt, tưởng tượng

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH:

1 Chuẩn bị của giỏo viờn:

Bảng phụ, thước cú chia khoảng, compa, ờke

2 Chuẩn bị của học sinh HS:

Thớc, com pa

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng

- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đx với nhau qua 1 đt cho trớc?

3 Ti n trỡnh b i h c:ến hànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ànhHĐ : Trỡnh chiếu ,hệ thống cõu hỏi ọc:

Hoạt động của GV - HS NỘI DUNG CHÍNH

* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối

xứng qua một điểm

+ GV: Cho Hs thực hiện ?1

Một HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A

qua O.HS còn lại làm vào vở

- Hs phát biểu định nghĩa

*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là

đối xứng nhau qua một điểm.

- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2

hình đối xứng với nhau qua điểm O

GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ

- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm

- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc

- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'

điểm O cũng là điểm O

2) Hai hình đối xứng qua 1 điểm.

?2

A C B // \

?1

Trang 39

thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng

hàng

+ GV: Chốt lại:

- Gọi A và A' là hai điểm đx nhau qua O

Gọi B và B' là hai điểm đx nhau qua O

GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình

đối xứng nhau qua 1 điểm

- HS phát biểu định nghĩa

- HS nhắc lại định nghĩa

- GV: Dùng hình 77, 78

- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đx

với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng với

nhau qua O, hai tam giác đối xứng với nhau

GV: Qua H77, em hãy nêu cách vẽ đoạn

thẳng, tam giác, 2 hình đx nhau qua điểm O

* HĐ3: Nhận xét phát hiện hình có tâm đối

xứng

- GV: Vẽ hình bình hành ABCD Gọi O là

giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đx với mỗi

cạnh của hình bình hành qua điểm O

- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đx nhau qua O

Ta có: AB & CD đx nhau qua O

AD & BC đx nhau qua O

E đx với E' qua O CD GH AB EF 3E' thuộc hình bình

hành ABCD

- GV: Hình bình hành có tâm đx không? Nếu

có thì là điểm nào?

O \ //

B' C' A'

Ngời ta CM đợc rằng:

Điểm C?2AB đối xứng với điểm C'A B C D' ' ' '

A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai

đoạn thẳng đx với nhau qua điểm O

* Định nghĩa:

Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua

điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua

điểm O và ngợc lại

Điểm O gọi là tâm đối xứng của hai hình đó

C

A _ B // \ O \ //

B' A' _

C' H77

* Vậy: Nếu 2 đoạn thẳng ( 2 góc, 2

tam giác) đx với nhau qua 1 điểm thì chúng bằng nhau

3) Hình có tâm đối xứng.

* Định nghĩa : Điểm O gọi là tâm đx

của hình H nếu điểm đx với mỗi điểmthuộc hình H qua điểm O cũng đx vớimỗi điểm thuộc hình H

120524

PQ

MN Hình H có tâm đối xứng

* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo

của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

1 Tổng kết ( Củng cố):

Trang 40

+ CM tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 3 điểm thẳng hàng, các đờng thẳng song song.+ Biết CM tứ giác là HBH.

1- Kiến thức: Củng cố các khái niệm về đối xứng tâm, ( 2 điểm đối xứng qua tâm, 2

hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng

2- Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng CM 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 điểm 3- Thái độ: t duy lô gic, cẩn thận.

Ngày đăng: 08/03/2021, 15:27

w