1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Ôn tập Chương I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

10 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 329,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa. Kĩ năng : HS biết vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện[r]

Trang 1

Số tiết: 01

Ngày soạn: 26/10/2019

Tiết theo ppct: 37

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy

thừa

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào giải các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số

chưa biết

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.

4 Định hướng năng lực hình thành : Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác,

năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: KHBH, SGK, SGV, phấn màu, bảng phụ

2 Học sinh: Đồ dùng học tập; học bài và làm bài ở nhà, đọc trước bài

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1) Ổn định lớp: KTSS

2) Kiểm tra bài cũ

3) Thiết kế tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:

* Mục tiêu: HS nhắc lại kiến thức đã học qua câu hỏi vấn đáp.

* Phương thức: Thuyết trình, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề HĐ cá nhân.

GV: hãy phát biểu các tính

chất cơ bản của phép công số

tự nhiên.

GV: hãy phát biểu quy tắc

nhân hai lũy thừa cùng cơ số

HS đựng tại chỗ trả lời

HS nhận xét

HS đựng tại chỗ trả lời

HS nhận xét

Tính chất phép cộng số tự nhiên: giao hoán, kết hợp, cộng với 0; tính chất phân phối

Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ

số ta giữ nguyên cơ số cộng các số mũ

2 HOẠT ĐỘNG TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết

* Mục tiêu: HS nắm chắc các phép toán trong tập hợp số tự nhiên: cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa,

Các khái niệm chia hết

* Phương thức: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại, hoạt động cá nhân, cặp đôi.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

- GV: Đưa ra phiếu học

tập

? Thảo luận nhóm điền

vào phiếu học tập?

Thời gian hoạt động

nhóm: 5phút

GV:Cho HS trao đổi chéo

đánh giá nhận xét bài làm

của nhóm khác

- HS:

chia nhóm thảo luận điền vào phiếu học tập

- HS:Trao đổi nhận xét

các nhóm

I Lý thuyết

1 Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

Tính chất Phép cộng Phép nhân

Giao hoán Kết hợp

Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

2 Phép trừ, phép chia:

a) Phép trừ:

Điều kiện để phép trừ thực hiện được là:

Trang 2

GV: Đưa bảng phụ (trình

chiếu đáp án ).Nhận xét

đánh giá chung

(Phiếu học tập là phần ghi

bảng có để dấu … để điền

những chỗ mực đỏ)

b) Phép chia:

- Nếu ta có phép chia hết:

- Nếu thì ta có phép chia có dư hay a b

3 Lũy thừa với số mũ tự nhiên

- ĐN:

n thừa số gọi là : cơ số

n gọi là số mũ

- Các công thức :

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng tính toán trên tập hợp số tự nhiên Biết cách áp dụng tính chất của các phép toán

để tính nhanh

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

Làm bài 159 SGK_Tr63.

- GV: Áp dụng phần lý thuyết về

các phép tính trong tập hợp số tự

nhiên làm bài 159

Gọi HS lên bảng làm

?Em có nhận xét gì về kết quả của

các phép tính khi:

+.SBT = ST; + SBT = SC

+.Một số (+); (-) hoặc (.) với số 0

+ Một số(.) hoặc (:) cho số 1

-Làmbài160SGK_Tr63

? Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện

các phép tính ?

GV cho 2 HS lên bảng thực hiện:

HS cả lớp cùng làm

GV chốt lại: Qua bài tập này các

em cần nhớ:

+ Thứ tự thực hiện các phép tính

+ Thực hiện đúng quy tắc nhân và

chia hai luỹ thừa cùng cơ số

+ Biết tính nhanh bằng cách áp

dụng tính chất của phép toán

- HS thực hiện làm bài.

- HS suy nghĩ trả lời

HS: Phát biểu HS1:Làm câu a, câu c HS2:Làm câu b, câu d

II Bài tập

Dạng 1: Tính

Bài 159 (SGK_Trang63)

Bài 160 (SGK_Trang 63)

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* Mục tiêu: Học sinh vận dụng các quy tắc để giải bài tập.

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

-Làm bài 161 SGK _ Tr 63

GV:

? là gì trong phép trừ

trên?

- HS: Là số trừ chưa biết.

- HS: Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- HS: Thực hiện yêu cầu của

giáo viên

Dạng 2 :Tìm x

Bài 161 (SGK_Trang 63)

Tìm số tự nhiên biết

Trang 3

?Nêu cách tìm số trừ?

- GV: Cho học sinh hoạt động

nhóm đôi vào bảng nhóm Gọi đại

diện 2 nhóm lên trình bày phần a

và phần b

GV: Hỏi nhóm làm phần b

?Nêu cách tìm x trong phần b?

Gọi nhóm khác đánh giá nhận xét

GV : Đánh giá nhận xét chung

GV: Củng cố qua bài 161 giúp ta

ôn lại kiến thức nào ?

-HS:Tìm là thừa số chưa biết

Lấy tích chia cho thừa số đã biết

HS: Ôn lại cách tìm các thành

phần chưa biết trong các phép tính

Vậy

Vậy

5 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* Mục tiêu: Giải quyết được một số bài tập khó hơn của thực hiện phép tính kết hợp lũy thừa

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não, hoạt động cá nhân ở nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

GV: Treo bảng phụ (trình chiếu)

đề bài

? Nhận xét về cơ số và số mũ của

M?

? Nêu cách đơn giản biểu thức?

Gọi HS lên bảng thức hiện

Tương tự gọi HS làm phần b

? Nêu công thức tính cho dạng

bài?

HS :

Cơ số giống nhau, số mũ tăng dần từ 0=>100

Nhân cả 2 vế với 2 rồi trừ từng vế

-HS : nêu

Bài 1: Tính

Giải

b/

Trang 4

Số tiết: 01

Ngày soạn: 26/10/2019

Tiết theo ppct: 38

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia

hết cho 2; 3; 5; 9 Số nguyên tố và hợp số, ước chung và bội chung, ƯCLN và BCNN

2 Kĩ năng: HS biết vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế.

3 Thái độ: Rèn luyện kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học 4 Định hướng năng lực hình thành: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn

ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: KHBH, Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng, SGK, SBT

2 Học sinh: Đồ dùng học tập;học bài và làm bài ở nhà

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1) Ổn định lớp: KTSS

2) Kiểm tra bài cũ

3) Thiết kế tiến trình dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

1 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG:

* Mục tiêu: Giúp hs ôn lại kiến thức đã học thông qua hoạt động cặp đôi tạo hứng thú cho bài học.

* Phương thức: Gợi mở vấn đáp, đàm thoại, thuyết minh, HĐ cặp đôi

Trang 5

+ Phát biểu qui tắc tìm BCNN

của 2 hay nhiều số lớn hơn 1?

+ Áp dụng tìm BCNN (30, 24)

+ Nhận xét cho điểm

HS lên bảng trả lời

HS: nhận xét

Quy tắc: SGK 30=2.3.5 24=23.3 BCNN(30,24)= 23.3.5= 120

2 HOẠT ĐỘNG TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM CHƯƠNG

* Mục tiêu: HS phát biểu được các tính chất chia hết, các dấu hiệu chia hết Biết cách sử dụng các tính

chất, dấu hiệu để kiểm tra một tổng, một hiệu, có chia hết cho một số hay không HS phát biểu được định nghĩa, cách tìm ước, bội, ƯC, ƯCLN, BCNN

* Phương thức: HĐ cá nhân, giải quyết vấn đề, thuyết minh, đàm thoại.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV: Trước tiên ta ôn về

phần lý thuyết

Câu 5:

- GV: Cho HS đọc câu hỏi và

lên bảng điền vào chỗ trống để

được tính chất chia hết của

một tổng

♦ Củng cố:

Tính chất chia hết không

những đúng với tổng mà còn

đúng với hiệu số của hai số

GV viết tính chất chia hết của

hiệu hai số lên bảng:

2 Bài tập:

Không tính, xét xem tổng

(hiệu) sau có chia hết cho 6

không?

3 Dựa vào các tính chất chia

hết mà ta không cần tính tổng

mà vẫn kết luận được tổng đó

có hay không chia hết cho một

số và là cơ sở dẫn đến dấu

hiệu chia hết cho 2; cho 3; cho

5; cho 9

Câu 6:

- GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi

và phát biểu dấu hiệu chia hết

- GV: Treo bảng 2.62 SGK

cho HS quan sát và đọc tóm

tắt các dấu hiệu chia hết trong

bảng

Câu 7:

- GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi

và trả lời, cho ví dụ minh họa

Câu 8:

- GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi

HS: Thực hiện các yêu cầu của

GV

- HS: Câu a không chia hết cho 6 (theo t.chất 2)

Câu b: Chia hết cho 6 (theo t.chất 1)

Câu c: Chia hết cho 6 (Vì tổng các số dư chia hết cho 6)

- HS: Phát biểu dấu hiệu

- HS: Trả lời

- HS: Trả lời

I Lý thuyết

3 Các tính chất chia hết

Tính chất 1:

Tính chất 2:

*Bài tập:

Không tính, xét xem tổng (hiệu) sau

có chia hết cho 6 không?

4 Các dấu hiệu chia hết

* Bài tập:

Trong các số sau: 235; 552; 3051; 460

a Số nào chia hết cho 2?

b Số nào chia hết cho 3?

c Số nào chia hết cho 5?

d Số nào chia hết cho 9?

5 Số nguyên tố, hợp số

6 ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Trang 6

và trả lời, cho ví dụ minh họa.

♦ Củng cố:

- GV: Treo bảng 3.62 SGK

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

hai bạn một bàn trong 3 phút

sau đó viết các bước tìm

ƯCLN và BCNN vào bảng

Cho HS quan sát Hỏi: Em hãy

so sánh cách tìm ƯCLN và

BCNN ?

-HS hoạt động theo nhóm Đại diện một nhóm lên trình bày kết quả

Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

3 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- CỦNG CỐ

* Mục tiêu: Rèn kĩ năng tìm ước, bội, tìm ƯCLN, BCNN Kĩ năng phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân, nhóm.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

Phần bài tập lồng ghép vào

các phần lý thuyết Làm sau

mỗi một phần lý thuyết

Bài 164(SGK_Trang 63)

- GV: Cho HS Hoạt động

nhóm.

+ Yêu cầu HS nêu thứ tự thực

hiện các phép tính

+ Phân tích kết quả ra thừa số

nguyên tố

- GV: Cho cả lớp nhận xét.

Đánh giá, ghi điểm

Bài 165(SGK_Trang 63)

- GV: Hướng dẫn:

- Câu a: Dấu hiệu chia hết cho

3; cho 5

- Câu b: Áp dụng dấu hiệu

chia hết cho 3 => a chia hết

cho 3 và a lớn hơn 3 => a là

hợp số

- Câu c: Áp dụng tích các số lẻ

là một số lẻ, tổng 2 số lẻ là

một số chẵn => b chía hết cho

2 và b lớn hơn 2 => b là hợp

số

- Câu d: Hiệu c = 2 => c là số

nguyên tố

Bài 166(SGK_Trang 63)

a Hỏi: ; Vậy x

có quan hệ gì với 84 và 180?

b GV: Hỏi:

Vậy x có quan hệ gì với 12; 15; 18?

-HS: Thảo luận nhóm và cử đại

diện nhóm trình bày

- HS: Trả lời.

- HS: Trả lời.

- HS: Trả lời.

- HS: x ƯC(84, 180)

- HS: Thực hiện yêu cầu của

GV

- HS: x BC(12; 15; 18)

II Bài tập Bài 164(SGK_Trang 63)

Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra TSNT

Bài 165(SGK_Trang 63)

Điền ký hiệu vào ô trống

Bài 166(SGK_Trang 63)

a.Vì

ta có:

Trang 7

- HS: Thực hiện theo yêu cầu

và x > 6 hay

b Vì:

và 0 < x < 300 Nên: x BC(12; 15; 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32 BCNN(12; 15; 18) = = 180 BC(12;15; 18) ={0; 180; 360; } Vì: 0 < x < 300

Nên: x = 180 Vậy:B={180}

4 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

* Mục tiêu: Học sinh vận dụng kiến thức đã học giải bài toán thực tế

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động cá nhân.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

Bài 167(SGK_Trang 63)

- GV: Treo bảng phụ ghi sẵn

đề bài, cho HS đọc và phân

tích đề

- GV: Cho HS Hoạt

độngnhóm

- GV: Gọi đại diện nhóm lên

trình bày

- GV: Cho cả lớp nhận xét.

- GV: Nhận xét, đánh giá, ghi

điểm

- GV: Giới thiệu thêm cách

cách trình bày lời giải khác

- HS: Thảo luận theo nhóm.

- HS: Thực hiện theo yêu cầu

của GV

Bài 167(SGK_Trang 63)

Theo đề bài:

Số sách cần tìm phải là bội chung của 10; 12; 15

BCNN(10; 12;15)=

BC(10; 12; 15) = {0; 60; 120; 180; 240; }

Vì: Số sách trong khoảng từ 100 đến 150

Nên: số sách cần tìm là 120 quyển

5 HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG

* Mục tiêu: Học sinh được hướng dẫn cụ thể phần chuẩn bị bài ở nhà.

* Phương thức: Nêu và giải quyết vấn đề, KT động não, hoạt động cá nhân ở nhà.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Dự kiến sản phẩm

- Xem lại kiến thức cơ bản chương I và các dạng bài tập đã giải

- Làm bài tập 168; 169/tr68 SGK

* Hướng dẫn bài 169 (SGK) : Gọi số vịt là a (con) (0< a < 200)

Theo đề bài : a : 5 dư 4 => a có chữ số tận cùng là 4 hoặc 9

- Ôn tập chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Trang 8

Số tiết: 01

Ngày soạn: 26/10/2019

Tiết theo ppct: 39

Tuần dạy: 13

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra mức độ lĩnh hội kiến thức của học sinh về nội dung Giúp Hs củng cố lại kiến

thức đã học ở trong chương I về dấu hiệu chia hết, bôi và ước của số tự nhiên

2 Kĩ năng: Kiểm tra, đánh giá kỹ năng vận dụng của học sinh vào từng dạng bài cụ thể trong chươngI.

3 Thái độ: Tích cực, tự giác, chủ động học tập, nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.

4 Định hướng năng lực hình thành: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác,

năng lực ngôn ngữ, năng lực tư duy, tính sáng tạo, giao tiếp, mô hình hóa toán học

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: KHBH, Ma trận đề, đề kiểm tra, đáp án

2 Học sinh: Đồ dùng học tập;học bài và làm bài ở nhà

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

1) Ổn định lớp: KTSS

2) Kiểm tra bài cũ

3) Thiết kế tiến trình dạy học

I MA TRẬN ĐỀ:

Mức độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Cộng

1 Thứ tự thực

hiện các phép

tính

Tính được giá trị biểu thức không chứa dấu ngoặc ( C4:a,b,c )

Tính được giá trị của biểu thức

có chứa dấu ngoặc (C4: d )

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

3 3 30%

1 1 10%

4 4 40%

2 Dấu hiệu chia

hết cho 2,5,3,9 Biết được số chia hết cho

2,5, 3,9 (C1: a,b, c, d )

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

4 1 10%

4 1 10%

3 Ước và Ước

chung lớn nhất Ước của 1 sốTìm được của hai số (C3: a )Tìm được ƯCLN Vận dụng tìm ƯCLN vào bài

Trang 9

Mức độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Thấp Vận dụng Cao Cộng

( C2: a ) toán thực tế

( C5 )

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

3 3 30%

4 Bội và Bội

chung nhỏ nhất Tìm được Bộicủa 1 số

( C2: b )

Tìm được BCNN của hai số ( C3: b)

Số câu:

Số điểm

Tỉ lệ:

1 1 10%

1 1 10%

2 2 20%

TS Câu

TS điểm 10.

Tỉ lệ 100%

4 Câu 1,0 điểm 10%

2 Câu 2,0 điểm 20%

5 Câu 5,0 điểm 50%

2 Câu 2,0 điểm 20%

13 Câu

10 điểm 100%

II ĐỀ:

Câu 1 (1điểm) Trong các số 513 ; 811; 435 ; 680 ; 156 ; 379

a/ Số nào chia hết cho 2 ?

b/ Số nào chia hết cho 5 ?

c/ Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

d/ Số nào chia hết cho cả 3 và 9 ?

Câu 2 (2 điểm)

a/ Tìm các ước của 12; của 22

b/ Tìm các bội của 8 nhỏ hơn 40

Câu 3 (2 điểm) Tìm

a/ ƯCLN (30, 45) ; b) BCNN (6, 8, 10)

Câu 4 (4 điểm) Thực hiện các phép tính:

a/ 107 – 63 : 9

b/ 46 : 45 + 22 2

c/ 23 75 + 25 23

d/ 12 { 25: [ 50 – ( 36 + 9 )]}

Câu 5 (1điểm) Một đội văn nghệ có 150 học sinh nam và 126 học sinh nữ Có thể chia

đội văn nghệ thành nhiều nhất mấy tổ để số học sinh nam và số học sinh nữ được chia đều vào mỗi tổ.

III BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA

1

Trong các số 513 ; 811; 435 ; 680 ; 156 ; 379

Trang 10

Câu Nội dung Điểm

2

a/ Các ước của 12; của 22

b/ Tìm các bội của 8 nhỏ hơn 40

3

a/ ƯCLN (30, 45)

b/ BCNN (6, 8, 10)

0.5

4

a/ 107 – 63 : 9 = 107 – 7

b/ 46 : 45 + 22 2 = 4 + 8

c/ 23 75 + 25 23

= 23 ( 75 + 25 )

d/ 12 { 25: [ 50 – ( 36 + 9 )]})

= 12 { 25:[ 50 –45 ]} = 12 { 25 : 5}

5

Gọi a là số tổ nhiều nhất có thể chia

0.25

Tân Sơn ngày… /…/2019 Duyệt của Tổ phó

Mai Thanh Hùng

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w