NGUYÊN TẮC TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA SINH 1.1.1... Bảo quản dụng cụ thủy tinh... Pha dung dịch của chất rắn trong nước theo nồng độ phần trăm a.. Pha dung dịch của chất rắn không ngậm
Trang 3
ệ T ự H viên ệ
Trang 4
T ệ N ệ
on u n n 29 t n 11 năm 2015
n so n
Ậ
Trang 5
trang ƯƠN Á N UYÊN TẮ TRON T Í N IỆM Ó SIN Ọ 1
N ệ 1
ù ệ 7
3 P 15
ƯƠN .PROTEIN 22
ệ 22
2.2 C 26
2.3 C ầ 32
2.4 C 39
2.5 X ầ ằ 44
ƯƠN 3.GLUCID 47
3.1 G ệ glucid 47
3.2 C 51
3.3 C 59
ƯƠN 4 LIPID 67
4.1 G ệ 67
4.2 C ệ 71
4.3 C ỉ ố 74
4.4 C 79
ƯƠN 5 VITAMIN 83
5.1 G ệ 83
5.2 C vitamin 85
5.3 C 91
ƯƠN 6 K ẢO SÁT ENZYM 98
6.1 K 98
6.2 K ừ ầ 99
6.3 K 102
ƯƠN 7 ACID NUCLEIC 104
7.1 G ệ 104
7.2 P 105
7 3 107
7 4 109
ƯƠN 8 SỰ TR O ỔI ẤT 113
8.1 Sự ổ 113
8.2 Sự ổ 116
8.3 Sự ổ 118
TÀI LIỆU T M K ẢO 121
Trang 6
ù 17
Tỉ ố 17
1 ệ ố ổ ố ẫ 39
B 3 KM O4 (1/30 N) 61
Trang 7
M ự 2
è 7
Hình 1.3 Cách và 8
Hình 1.4 Cách 8
5 ở 8
6 ệ N 9
7 M ố 11
8 ố 12
S 22
23
3 24
Hình 2.4 T ỡ 24
5 K ằ ố 31
6 K 37
7 K 41
8 ẩ 45
3 α và β 48
3 48
3 3 amylose 48
3 4 49
3 5 50
3 6 50
3 7 50
3 8 K 53
3 9 K 56
3 K ệ 57
4 68
4 2 sáp 68
4 3 chollesterol 68
4 4 ố 69
Hình 4.5 ệ ố S 80
5 ố 84
8.1 Ố ệ 116
Trang 91
YÊ Ắ Í Ệ Ó Ọ 1.1 NGUYÊN TẮC TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM HÓA SINH 1.1.1 quy p òn t í n m Sự ự ệ ầ M ệ ễ
V ự
ệ hóa sinh ự ệ :
1 ệ ự ữ ệ ự ệ ự ệ
ệ ự
M ố ự phòng thí ệ ỉ ữ ệ ố ầ ự ỗ
ở
3 K ố ố ù ỡ
ệ ệ
4 T ẫ ệ ệ óa N
ự ố ệ
5 ệ ố ù ệ óa ù ũ óa P ẩ
ố
6 ố ự ầ ệ ố ỗ ù
ố ỏ Hóa ổ
nhãn 7 K ự ẫ ệ
é
8 P ệ ự ệ
ự
9 K é ẫ ệ
T ự ỏ ẫ
Trang 10
Nếu vi p ạm n ữn qu địn tr n tuỳ t eo mức độ vi p ạm m sin vi n c n
bộ sẽ bị ìn t ức kỷ luật t eo mức độ vi p ạm (N ệ – ự
, N ễ (2003))
1.1.2 Quy tắ về kĩ t uật o ểm khi làm thí n m T N ễ (2003), q ệ :
1.1.2.1 Thí nghiệm với chất độc T ệ ố ầ
ỏ CO ( %
mg/L ũ
amoniac, clor ; ỏ ỏ
metylic, phenol, acid ỏ Uố
mL ù ; ũ ữ ễ
: - N ệ ở út h ở
ở ỉ ố
- K ằ ệ P ẩ
K ũ ầ
ỉ ù ẩ ẹ ũ - ự ỏ ở K ổ ở
ỏ ù ũ N ỏ ố ầ ỳ
K ằ
- P ở ;
ỏ
M ự
Trang 111.1.2.2 Thí nghiệm với các chất dễ ăn da và làm bỏng
ễ ỏ acid m, : 2SO4, HNO3, HCl, HBr,
H3PO4 : N O KO K :
- P ữ ầ ệ N ù ầ ầ - K ự acid ; ổ
- Khi pha loãng acid ầ ổ acid
ừ ỏ
- K ễ ỏ ệ ố
ố ệ ệ ố ệ phía
1.1.2.3 Thí nghiệm với các chất dễ bắt lửa ễ ầ , benzen, ac ễ ẩ ệ
- N ù ữ ỏ ễ ữ
ự ệ P ễ
K ầ ự ỏ
- K ễ ự
1.1.2.4 Thí nghiệm với các chất dễ nổ ễ ổ ở ệ ố K
ệ ầ ự ệ ữ ầ :
- T ễ ổ K ễ ổ ầ
- K ỗ ổ ầ ù
K ự ệ ữ
t ệ
- T ệ ố ữ ệ
ỗ ữ ệ ầ
- T ố ẳ
ẫ
ỗ ổ
- K ễ
ổ
Trang 12ằ
- P ỏ : ù ẩ 3BO3 3% acetic CH3 OO % ẹ ỏ ầ ữ ỏ
ằ 1%
- P ỏ : ù ù ẩ ầ ỏ
N 2S2O3 %
- K ỏ ố CuSO4 5% S
ẫ ỏ T ệ ố g bôi vase ố ỡ ỏ
- N ỏ ỏ ỏ
ằ ằ N 2S2O3 5% bôi vase ữ
Trang 131.1.3.3 Tai nạn ở mắt
- Acid : ù
ầ ằ
NaHCO3 1% - : ằ ằ H3BO3 1% - M : ằ ữ ở ở ệ ệ ầ
1.1.3.4 Trường hợp bị ngộ độc - ệ : ệ ầ ằ
NaHCO3 % N ố ố -3 ỗ ie hydroxid (Mg(OH)2) ữ - ệ : ệ ầ ằ % N
ố ố vào - N : ỏ i thoáng mát, ỏ ầ N ở ệ ệ ầ
Chú ý: K
khi ỉ - Ă ố : N
ệ ẳ ằ ệ ố
ố II
ầ SO4 3 ầ Tố ù ỗ
ù MgO g MgO trong 300 L S
ố ệ ệ ệ
- N ầ ệ
ố ữ ệ ố
- N ố ố
nfat: 0,5g CuSO4 trong 1 – 5 ố K
ố ữ ầ ỡ
- N ố
ố ệ ố
natri thiosunfat Na2S2O3 1% ố 5%
ằ Na2S2O3 ù
ố se
- Hít : K ầ ỉ
ệ ở ổ ệ ỗ
ố ầ ở
Trang 14ầ ằ
amoniac - N : ầ ệ ỗ ở ằ N ầ
- N : ầ ệ ở ở ỗ
ầ ở ằ
- N : K ầ ệ S ố
1.1.3.5 Khi bị thương - K ẹ ù
ù ố ù 9 ° ố iod ố ỏ ù III FeCl3 ầ S
- N
T ù ỏ ầ ữ ỏ ễ ù ằ g
1.1.3.6 Chữa cháy - ỏ: ằ
- : ù O2
- N ở
ầ ố
- K ầ ỡ ữ ữ ù
- K ệ ầ ệ ố ù ữ
mà dùng bình CO2 1.1.3.7 Tủ thuốc cấp cứu của phòng thí nghiệm ỏ ệ ầ ố ự ẵ ố ố :
- d 5% - NaHCO3 8% và 10% - Dung d ammoniac NH3 5% - acid boric H3BO3 1% và 3% - ố KMnO4 1 – 3% ự
- III Fe2Cl3
Trang 15- acid acetic CH3COOH 1% và 5%
- sunfat CuSO4 5%
- D acid picric C6H3N3O7 3%
- ẩ ù
C c đề p òn tai nạn tốt n ất l tu ệt đối c ấp n nội qu p òn t í
n iệm n e t eo sự c ỉ dẫn của c n bộ p ụ tr c t í n iệm để k ỏi xả ra n ữn tai nạn đ n tiếc tron qu trìn t ực iện
1.2 CÁCH SỬ D NG D NG C NG DÙNG TRONG THÍ NGHIỆM HÓA SINH
Trang 16ố ũ K ổ ầ ỏ é M ố
ừ ẩ ầ
Hình 1.5 ở
Trang 171.2.3 Cân
ù ệ
T ệ ầ ệ ù 01 g
6 ệ N
1.2.3.1 Cân đĩa (cân Rôbecvan) P ằ ẳ K ỉ ằ N ằ ầ ố ỉ ở ầ cán cân - Q cân: ự : g, 5 5 ố ỏ
ữ ỏ K ù
ở ù ẹ ầ
ằ ẽ
- Cách cân: T ệ ố ự ;
ỏ ự ố ự K
ù ổ ằ ổ
ở K ỏ ố ễ ầ ù
- M ố ố
ố
ữ ố ầ
ổ ầ ầ ằ
- ầ ữ ổ K
ũ ầ ừ ầ ố ữ ỏ
Trang 181.2.3.2 Cân phân tích điện tử
- : T ệ ỡ ằ
ệ ự ỉ ở
ệ ố Ư ẹ g - P : ệ N J
ệ : .+ Q ằ ;
ằ ự ỉ
ẫ + ệ ổ
ở ệ
Ấ ệ ố 8 ệ ố 0,0000 ở ẵ ệ N
ố ố 11 Z ỏ ở
ỉ ố g + N ẹ ố
ệ ên màn hình + M ố hóa ố ừ :
cho hóa Z ỏ ở ẵ ệ
ệ ố T ệ ố
+ S ố hóa ỏ N ữ
ệ Chú ý: S Cal; Print; Unit/Menu N ự ố ệ ữ E trên
ẫ 1.2.4 ụn ụ t ủy t n tron p òn t í n m óa s n 1.2.4.1 Khái niệm T ố
ố
ệ ằ
oxit ữ ệ ố ở
Trang 19
1.2.4.2 Yêu cầu đối với dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm
- : ầ
ở ệ ừ
Trang 20ù ệ
ệ ệ ệ ằ ù ằ 3
ù ự
- ĩa petri: ù
ẩ ệ ữ ỡ
ẩ ầ
- Buret: ù ệ ẩ
K ù ầ é ệ ố ẩ ở ố ố ở N ầ é ằ ầ
ẩ K ẳ é
ẹ ẳ ố ầ ầ ỏ
8 ố
1.2.5 uy tắ sử ụn và rửa ụn ụ t ủy t n 1.2.5.1 Quy tắc sử dụng các dụng cụ thuỷ tinh - K ừ ừ K
ũ
- K ự
ỏ
- N ữ ù K
ố ầ ẫ - P ở
N ệ
ẩ
Trang 211.2.5.2 Cách rửa một số dụng cụ thuỷ tinh
S ệ ầ ố ệ
:
- C c rửa cơ ọc: ù
ổ
- C c rửa o ọc: N ù ổ
ù
+ T ằ
N ằ acid
+ N ù her ỗ ù ỳ ẩ ở ố ệ
+ ỗ : ầ ố ố kali bicromat K2Cr2O7 5 ầ ố S 3 ầ
acid = 84 3 ầ ố ừ
ỗ ẹ S ổ ỗ
ỗ ù ầ ổ
ỏ
+ S
ữ
- ố ầ
ự ự
ằ ầ ằ
- ầ
H2SO4 4 R ằ ầ
pH trung tính - ù
ệ ằ
- ổ ừ ố ầ
ỏ ầ ố ệ ù ổ ù
ố ỉ ầ ù X
ằ ầ ằ
Trang 22- un ị sunfo romat
T n p ần: K2CrO7 60 g; H2SO4 66 mL; N ẫ 1 lít
Cách pha: Hòa tan 60 g K2CrO7 vào 700 mL
ỏ ổ acid ổ ừ ừ 66 mL acid H2SO4 vào
- K ù ằ ù ự oC,
1 atm 3 ù S ù
1.2.5.4 Bảo quản dụng cụ thủy tinh
Trang 23- P ù ù áy
- N ẩ N :
ẩ ố
là ố :
1.3.2.1 Pha dung dịch của chất rắn trong nước theo nồng độ phần trăm
a Pha dung dịch của chất rắn không ngậm nước
Trang 24- Ví dụ: Pha 100g dung % ừ ố SO4 5H2O
+ L K ố CuSO4.5H2O = 250 K ố SO4 ằ 6 g
8 4 ẵ acid >> 9 % N acid ữ ẩ ỉ ố con ố ỉ ố ở acid
+ M ố 5 2SO4 10% 5 g acid % N ở ỉ acid 9 % : 25 x 100/92 = 27,2 L acid này (27,2 : 1,824) = 14,9 mL
Trang 25ầ ầ 5 g NaCl ố
5 mL N ầ M ố
1.3.2.4 Pha dung dịch có nồng độ đương lượng (N)
Ví dụ: Pha 100 mL N ố 2.2 H2O M ố
ố 4 ằ 44 : =
2.2H2O N 2,2 g BaCl2.H2O V mL g BaCl2.2H2O Quá trình pha dung
Trang 26ự
+ V X = 36 6 37 = 98 65 K 98 65
w w X =
= 83 (mL)
Trang 28Q ỳ (tím) ữ ỏ môi acid, xanh trong môi
– Cách pha dung dịc quỳ: Hoà tan 1 ỳ
Trang 29n Thuốc thử Diazo (Pauli)
fanilic 1 g trong 100 mL HCl 1 N n L
N NO2 7% ễ
ỉ ù
Trang 302 PROTEIN
Mục đích thí nghiệm
- Hiểu được k i qu t về cấu tạo v tín c ất của protein acid amin
- c địn được tín c ất kết tủa của protein v c c p ản ứn óa ọc c ứn min sự kết tủa t uận n ịc v k ôn t uận n ịc
- T ực iện v iải t íc được c c p ản ứn m u của protein và acid amin
- Địn lượn được hàm lượn protein bằn c c p ươn p p k c n au n ư Kjeldal, Lowry
Trang 31Hình 2.2
P ự ố R 5 :
- Nhóm I: 7 R ự ỵ : alanine, proline, valine, leucine, isoleucine và methionine
- Nhóm II: 3 ố R e,
tyrosine và tryptophan
- N III 5 ố R ự ệ serine, theonine, cysteine, aspargine và glutamine
Trang 32- Nhóm IV: 3 R ệ amin
- N V ố R ệ glutamate, trong phân
Hình 2.3
2.1.4 t số tín ất ủa am no a
2.1.4.1 Màu sắc và mùi vị của amino acid
; ố
2.1.4.2 Tính tan của amino acid
ễ ũ ễ
ừ ); khó tan trong alcohol và ether ừ và hydroxyprolin)
2.1.4.3 Tính lưỡng tính của amino acid
T -COOH nên + ệ -NH2
Trang 33- P ản ứn c un
L ự α- COOH và α- NH2 T
- P ản ứn ri n biệt
ệ α- COOH và α- NH2 α- OO N OO
ầ N- ù -4
S iod E
Trang 34- ố là: ệ
ố Pb, Fe, Hg, Cu
ũ ẫ T ầ Í 983 M ố
ũ 3 4 protein ố ỏ
Trang 35P ầ 3 ầ : P ầ 8 mL
N % tein hòa tan trong ố loãng – P ầ ethanone 60 – 7 % L tein u – P ầ 3 NaOH 0,2%, t ầ
Trang 365 ỏ (globulin)
- P ầ T ố ệ (NH4)2SO4 ẽ t L ầ anbumin ẽ ổ ỏ
ố ổ P ẽ ố biurê (màu xanh) ỏ ầ protein K protein ằ ố ệ
Trang 37L ầ Acid hóa ầ
ằ acid % ẽ L Biurê
2.2.2.3 Kết tủa protein bằng dung môi hữu cơ
a uy n tắ
ữ protein trong môi
Sự ẽ ố ệ NaCl Protein ầ protein ẽ
Trang 38+ T acid, ự carboxil protein ệ ệ
Trang 39ầ protein ổ ệ Sự protein ở ố
3 protein ổ peptid ầ
ầ 3 protein Sự protein ổ protein – protein
Trang 40ệ K protein ẽ ở ừ HCl, H2SO4 Sự protein
ở HNO3 t T ầ Ích, 1983) N é ầ ầ V HNO3 thì