TIẾT 59 – QUY TẮC CHUYỂN VẾA. Mục tiêu1. Kiến thức: HS nắm vững quy tắc chuyển vế của một đẳng thức. Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan.2. Kỹ năng:Rèn luyện khả năng thực hành cho HS.3. Thái độ: Có thái độ say mê và yêu thích môn học4. Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toánB. Chuẩn bị1. Giáo viên:Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa2. Học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học. Các tài liệu có liên quan tới bài học.C. Tổ chức các hoạt động của học sinh Tổ chức các hoạt động
Trang 1Ngày soạn: 06/ 01/ 19 Ngày dạy: 13/ 01 – 6B; 6A
TIẾT 59 – QUY TẮC CHUYỂN VẾ
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS nắm vững quy tắc chuyển vế của một đẳng thức
- Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan
2 Kỹ năng:
Rèn luyện khả năng thực hành cho HS
3 Thái độ:
- Có thái độ say mê và yêu thích môn học
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
Trang 2Cho HS hoạt động cá nhân
Hãy phát biểu ý hiểu của em về đẳng
thức là gì?
Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
Những ý kiến đó đúng hay sai ta đi
nghiên cứu bài học ngày hôm nay
Hoạt động cá nhân
HS trình bày
HS khác nhận xét, bổ sung
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Nghiên cứu tính chất của đẳng thức
a) Mục tiêu: HS nắm được đẳng thức có những tính chất nào
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
Trang 3? Muốn tìm được x ta phải tím được giá
trị nào? Ta sẽ tìm giá trị đó ra sao?
Cho HS lên thực hiện tương tự
Chữa bài như bên
Cần tìm được 8 - (- 7) = ?Thực hiện
- x = 8 - (- 7) - 7
- x = 8 + 7 - 7
- x = 8
x = - 8b) x - 8 = (- 3) - 8Thực hiện
x = (- 3) - 8 + 8
x = - 3Nhận xét
Hoạt động 2: Nghiên cứu ví dụ
a) Mục tiêu: HS chỉ ra được những tính chất đã áp dụng trong ví dụ
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
Trang 4Quy tắc chuyển vế được áp dụng như thế
nào?
x = - 6
Hoạt động 3: Tìm hiểu quy tắc
a) Mục tiêu: HS nắm được quy tắc chuyển vế
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
áp dụng quy tắc chuyển vế chuyển 8 từ
vế trái sang vế phải và đổi thành - 8
Trang 5? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Dạng toán này ta thực hiện theo đơn vị
kiến thức nào?
Cho HS thực hiện
? Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
nhận những giá trị như thế nào?
Chữa bài như bên
? Bài toán yêu cấu ta làm gì?
? Ta sẽ áp dụng đơn vị kiến thức nào để
=> a = - 2Nhận xét
Bài 64/ 87/: Cho a Z Tìm số nguyên
x, biết:
Đọc đề bàia) a +x = 5
áp dụng quy tắc chuyển vếThực hiện
=> x = 5 - ab) a - x = 2
Trang 6D Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Đã duyệt ngày 09 tháng 01 năm 2020
Ngày soạn: 06/ 01/ 19 Ngày dạy: 14/ 01 – 6B; 6A
TIẾT 60 – NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
+ HS biết tương tự như phép nhân hai số tự nhiên, thay phép nhân bằng phép cộng
các số hạng bằng nhau
+ HS tìm được kết quả phép nhân hai số nguyên khác dấu
2 Kỹ năng: Hiểu và tính đúng tích hai số nguyên khác dấu, vận dụng vào một số bài
toán thực tế
3 Thái độ: Cẩn thận, tự tin khi làm bài.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
Trang 7a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Hoạt động 1: Nghiên cứu nhận xét mở đầu
a) Mục tiêu: Thực hiện ?1, ?2, ?3 để rút ra quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
Trang 8HS khác nhận xét, bổ sungThảo luận nhóm thực hiện lệnh ?2Mỗi nhóm làm một ý
Yêu cầu:
(- 5) 3 = (- 5) + (- 5) + (- 5) = - 15
2 (- 6) = (- 6) + (- 6) = - 12Đại diện nhóm trình bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung
Thực hiện lệnh ?3
- Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích haigiá trị tuyệt đối của hai thừa số
- Dấu của tích là dấu âm
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu
a) Mục tiêu: Hiểu được quy tắc và vận dụng vào thực hiện được ?4
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Qua phần 1 hãy cho biết muốn nhân hai
số nguyên khác dấu ta làm như thế nào?
Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
Thảo luận nhómĐại diện nhóm trình bày
Trang 9Nhận xét và chốt kiến thức như quy tắc
a) Mục tiêu: Củng cố quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
HS khác nhận xét, bổ sung
D Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
Trang 10c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- Học bài Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
D Rút kinh nghiệm.
Trang 11Đã duyệt ngày 09 tháng 01 năm 2020
Ngày soạn: 06/ 01/ 19 Ngày dạy: 16/ 01 – 6A; 6B
Tiết 61 - NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu, đặc biệt là dấu của tích hai
số âm
2 Kỹ năng: Vận dụng quy tắc để tính tích hai số nguyên, biết cách đổi dấu tích, biết
dự đoán kết quả trên cơ sở tìm ra quy luật thay đổi của các hiện tượng, của các số
3 Thái độ: Cẩn thận khi thực hiện nhân hai số nguyên.Tìm đúng tích của hai số
nguyên
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
Trang 12? Nêu quy tắc nhân hai số nguyên khác
dấu?
Hoạt động cá nhân
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Quy tắc nhân hai số nguyên dương
a) Mục tiêu: Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên dương.
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Hoạt động 2: Quy tắc nhân hai số nguyên âm
a) Mục tiêu: Hiểu được quy tắc nhân 2 số nguyên âm
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
Trang 13? Vậy qua đó hãy cho biết muôn nhân hai
số nguyên âm ta làm như thế nào?
Tích của hai số nguyên âm là một sốdương
Suy nghĩ trả lờiYêu cầu:
- Tính giá trị tuyệt đối của mỗi thừa số
- Nhân các giá trị tuyệt đối với nhau Đóchính là tích
HS khác nhận xét, bổ sung
Hoạt động 3: Kết luận
a) Mục tiêu: HS tổng hợp được các quy tắc nhân 2 số nguyên và hiểu rõ quy tắc về
dấu khi nhân 2 số nguyên
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 14- 01 học sinh trình bày.
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Hãy viết dạng tổng quát của phép nhân
hai số nguyên cùng dấu?
Đưa ra kết luận
? Qua kiến thức đã học hãy nêu quy tắc
nhân hai số nguyên?
a) Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức cơ bản của bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 15Nhận xét và chốt kiến thức HS khác nhận xét, bổ sung
D Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
Trang 16D Rút kinh nghiệm.
Đã duyệt ngày 09 tháng 01 năm 2020
Ngày soạn: 13/ 01/ 20 Ngày dạy: 20/ 01 – 6B; 6A
Tiết 62 - LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố cho HS cách nhân hai số nguyên.
2 Kỹ năng: Vận dụng vào làm thành thạo các bài tập liên quan.
3 Thái độ: Rèn luyện khả năng tư duy cho HS.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 17dấu, cùng dấu?
Hoạt động cá nhân thực hiện
B Hoạt động luyện tập
a) Mục tiêu: Củng cố cho HS cách nhân hai số nguyên Vận dụng vào làm thành thạo
các bài tập liên quan
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Đây là phép nhân các số như thế nào?
Bài 84/ 92/
Đọc đề bài ở bảng phụSuy nghĩ rồi lên bảng điềnDấu a Dấu b Dấu a b Dấu a.b2
HS khác nhận xét, bổ sung
Trang 18Nhận xét và chốt kiến thức
Treo bảng phụ
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Cho HS suy nghĩ trong ít phút rồi lên
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 19HS khác nhận xét, bổ sung
D Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 HS trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét và chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
- Học bài Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
Đã duyệt ngày 16 tháng 01 năm 2020
Ngày soạn: 13/ 01/ 20 Ngày dạy: 22/ 01 – 6A; 6B
Tiết 63 - TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS hiểu được các tính chất cơ bản của phép nhân : giao hoán, kết hợp,
nhân với số 1, phân phối giữa phép nhân và phép cộng
2 Kỹ năng:
- Áp dụng tính chất vào giải toán, tìm dấu hiệu tích của nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận các tính chất của phép nhân để tính nhanh giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận tự tinh trong thực hiện phép toán.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
Trang 20B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
Trang 21- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung.
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Hãy nêu tính chất giao hoán của phép
nhân 2 số tự nhiên đã biết?
? Qua đó hãy nêu tính chất giao hoán của
phép nhân hai số nguyên?
Đưa ra tính chất
Cho HS nghiên cứu ví dụ
? Ngoài ra phép nhân hai số tự nhiên còn
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Hãy nêu lại tính chất kết hợp của phép
nhân hai số tự nhiên?
? Vậy tính chất kết hợp của phép nhân
hai số nguyên có thể viết như thế nào?
Trang 22Thực hiện lệnh ? 2Tích một số lẻ các thừa số nguyên âmmang dấu âm.
* Nhận xét: sgk/ 94/
Nêu nội dung nhận xét
Hoạt động 3: Tính chất nhân với 1
a) Mục tiêu: HS nắm vững tính chất
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
a (- 1) = (- 1) a = - aThực hiện lệnh ? 4Bạn Bình nói đúng
Đó là hai số nguyên đối nhau
Hoạt động 4: Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
a) Mục tiêu: HS nắm vững tính chất
Trang 23b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
= - 40 + (- 24 ) = - 64b) (- 3 + 3) (- 5) = 0 (- 5) = 0
HS khác nhận xét, bổ sung
C Hoạt động luyện tập
a) Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức cơ bản của bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
Trang 24- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức.
= [15 ( 2)].[( 5).( 6)] = ( 30) 30 = 900
-b) 4 7 (- 11) (- 2) = 28 22 = 616
HS khác nhận xét, bổ sung
D Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Bài toán yêu cầu làm gì?
? Hãy xác định cơ số trong mỗi ý?
Bài 94/ 95/
Đọc đề bài
Thực hiệna) (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) (- 5) = (- 5)5b) (- 2) (- 2) (- 2) (- 3) (- 3) (- 3)
= (- 2)3.(- 3)3
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
Trang 25c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 HS trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên nhận xét và chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Hãy nêu lại các tính chất của phép nhân
hai số nguyên? hai số tự nhiên
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài sau: Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáo
viênTiết sau nộp sản phẩm
Đã duyệt ngày 16 tháng 01 năm 2020
Tiết 64 - LUYỆN TẬP
A Mục tiêu
1 Kiến thức: HS được củng cố các tính chất cơ bản của phép nhân và nhận xét của
phép nhân nhiều số, phép nâng lên luỹ thừa
2 Kỹ năng: Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng , tính
nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
3 Thái độ: Cẩn thận khi thực hiện phép tính Bước đầu có ý thức vận dụng kiến thức
vào thực tế
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
Trang 261 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
a) Mục tiêu: Biết áp dụng các tính chất cơ bản của phép nhân để tính đúng , tính
nhanh giá trị biểu thức, biến đổi biểu thức, xác định dấu của tích nhiều số
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
Trang 27- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức.
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Ta làmn như thế nào để so sánh với 0?
Hướng dẫn HS căn cứ vào số thừa số
mang dấu âm
Tương tự cho HS lên bảng làm câu b
Nhận xét và chốt kiến thức
Bài 96/ 95/
Đọc đề bàia) 237 (- 26) + 26 137
= (- 237) 26 + 26 137 = 26 (- 237 +137)
= 26 (- 100) = - 2600b) 63 (- 25) + 25 (- 23)
13 (- 24) (- 15) (- 8) 4 có 3 thừa sốmang dấu âm
Do đó tích là số âmVậy: 13 (- 24) (- 15) (- 8) 4 < 0
HS khác nhận xét, bổ sung
C Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
Trang 28HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
(- 125) (- 13) a
= (- 125) (- 13) (- 8) = [(- 125).(- 13)
8)].(-= 1000 (- 13) 8)].(-= - 13 000b) Với b = 20 ta có:
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 29hai số nguyên? hai số tự nhiên
- Học bài
- Làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
Đã duyệt ngày tháng năm 2020
Tiết 65 - BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
A Mục tiêu
1 Kiến thức:
- HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết cho”
- Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”.
2 Kỹ năng: Thành thạo cách tìm bội và ước của một số nguyên.
3 Thái độ: Cẩn thận khi làm bài.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Trang 30b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Trong tập hợp số tự nhiên khi nào a là
bội của b và b là ước của a?
Hoạt động cá nhân thực hiện
B Hoạt động hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Tìm hiểu bội và ước của một số nguyên
a) Mục tiêu: HS biết khái niệm bội và ước của một số nguyên , khái niệm “chia hết
cho”
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
? Dựa vào định nghĩa bội và ước ở tập
hợp số tự nhiên hãy dự đoán bội và ước
Trang 31trong tập hợp số nguyên?
Đưa ra định nghĩa
Cho HS ghi tóm tắt định nghĩa
Cho HS thực hiện lệnh ? 3/ 96/
? Vậy làm thế nào để tìm được bội và
ước của một số nguyên?
Ư(6) = {1; - 1}
Dựa vào cách tìm bội và ước của một số
tự nhiên để đưa ra cách tìm bội và ướccủa một số nguyên
* Chú ý: sgk/ 96/
Nêu nội dung chú ý
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất bội và ước của một số nguyên
a) Mục tiêu: Hiểu được ba tính chất liên quan tới khái niệm “chia hết cho”.
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
? Hãy nhắc lại khi nào một tổng (một
hiệu) chia hết hay không chia hết cho
Đưa ra nhận xét
a b; b c => a cNếu a b => m a bNhắc lại kiến thức:
Nếu a c; b c thì:
a + b c; a - b c
Trang 32a) Mục tiêu: Củng cố cho HS những kiến thức cơ bản của bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Làm thế nào để tìm được bội của một
số nguyên?
Nhận xét và chốt kiến thức
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Làm thế nào để tìm được ước của một
số nguyên?
Nhận xét và chốt kiến thức
Bài 101/ 97/
Thực hiệnB(3) = {0; 3; -3; 6; -6}
B(-3) = {0; 3; -3; 6; -6}
HS khác nhận xét, bổ sung
Bài 102/ 97/
Đọc đề bàiThực hiệnƯ(-3) = {1; -1; 3; -3}
Trang 33a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
b - 3 - 5 - 2 13 7 - 1
a :b
HS khác nhận xét, bổ sung
E Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 34- Học bài Làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
Đã duyệt ngày tháng năm 2020
Tiết 66 - ÔN TẬP CHƯƠNG II
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ nhân, chia số nguyên và các tính chất của phép cộng, nhân số nguyên
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập về so sánh số nguyên thực
hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối của số nguyên
3.Thái độ: Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
Trang 35c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
Cho HS trả lời câu hỏi trong sgk/ 98/
Hướng dẫn HS trả lời các câu hỏi mà HS
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
Trang 36Nhận xét và chốt kiến thức
Dùng bảng phụ
Cho HS suy nghĩ trả lời Yêu cầu HS giải
thích với cách lựa chọn của mình
Nhận xét và chốt kiến thức
Bài 110/ 99/
Đọc đề bàia) Đúngb) Đúngc) Sai VD: (-2) (-3) = 6
d) Đúng
HS khác nhận xét, bổ sung
C Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Với mỗi ý thì đó là phép toán nào và ta
thực hiện ra sao?
? Câu này ta thực hiện như thế nào? Đây
là phép toán gì? Nêu lại quy tắc thực
hiện
? Đây là phép toán gì? Quy tắc thực hiện
ra sao? Ta sẽ thực hiện như thế nào?
Bài 111/ 99/
Đọc đề bàiThực hiện
Trang 37Cho HS lên bảng thực hiện các ý còn lại = (129 - 119) - (301 - 12) = 10 - 289
= - 279d) 777 - (-111) - (-222) + 20
= 777 + 111 + 222 + 20 = 888 + 222 + 20
= 1110 + 20 = 1130
D Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Bài làm ở nhà của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- Chuẩn bị bài sau:
Về nhà thực hiện các yêu cầu của giáoviên
Tiết sau nộp sản phẩm
Đã duyệt ngày tháng năm 2020
Tiết 67 - ÔN TẬP CHƯƠNG II (Tiếp)
A Mục tiêu
1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ nhân, chia số nguyên và các tính chất của phép cộng, nhân số nguyên
2 Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập về so sánh số nguyên thực
hiện phép tính, bài tập về giá trị tuyệt đối của số nguyên
Trang 383.Thái độ: Có ý thức ôn tập, hệ thống hoá thường xuyên.
4 Các năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực chung: Phát triển năng lực tự học tập, nghiên cứu, hợp tác
- Năng lực môn học: Phát triển kỹ năng và khả năng phân tích bài toán
B Chuẩn bị
1 Giáo viên:
Xây dựng kế hoạch dạy học, Sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Tìm hiểu nội dung bài học
- Các tài liệu có liên quan tới bài học
C Tổ chức các hoạt động của học sinh
Tổ chức các hoạt động
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A – Hoạt động khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú cho HS trước khi vào bài học mới
b) Nhiệm vụ: Trả lời các yêu cầu của giáo viên
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân
d) Sản phẩm hoạt động: Các câu trả lời của học sinh
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
a) Mục tiêu: Ôn tập cho HS các khái niệm về tập Z các số nguyên, giá trị tuyệt đối
của một số nguyên, quy tắc cộng, trừ nhân, chia số nguyên và các tính chất của phép cộng, nhân số nguyên
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
Trang 39c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
- 01 học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ sung
- Giáo viên chuẩn hóa kiến thức
e) Tiến trình hoạt động:
Treo bảng phụ có nội dung bài 113/ 99/
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Nhận xét và chốt kiến thức
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Cho HS thảo luận nhóm
Nhận xét và chốt kiến thức
? Bài toán yêu cầu ta làm gì?
? Ta sẽ thực hiện theo thứ tự như thế
Bài 113/ 99/
Đọc đề bài ở bảng phụSuy nghĩ rồi lên bảng trình bày
d) a = 5 => a = 5 => a = 5 hoặc a = 5
-e) - 11 a = - 22 => a = 2
=> a = 2 hoặc a = - 2Đại diện nhóm trính bàyCác nhóm khác nhận xét, bổ sung
Bài 117/ 99/
Đọc đề bàiThực hiệna) (-7)3.24 = - 343 16 = - 5488
Trang 40Nhận xét và chốt kiến thức
b) 54 (- 4)2 = 625 16 = 1000
C Hoạt động vận dụng
a) Mục tiêu: HS vận dụng tốt vào làm bài
b) Nhiệm vụ: Nghiên cứu sách giáo khoa và thực hiện các yêu cầu mà giáo viên đưa
ra
c) Phương thức thực hiện
HS hoạt động cá nhân => Hoạt động nhóm => Trình bày phương án của nhóm
d) Sản phẩm hoạt động: HS thực hiện được các yêu cầu của GV
đ) Phương án kiểm tra, đánh giá:
? Muốn tìm được x ta làm như thế nào?
? 3x đóng vai trò như thế nào trong phép
toán? Từ đó tfim 3x và x như thế nào?
? Giá trị tuyệt đối của số nào thì bằng 0?
Nhận xét và chốt kiến thức
Bài 118/ 99/
Tìm số nguyên x, biết:
a) 2x - 35 = 152x = 15 + 352x = 50
x = 50 : 2
x = 25b) 3x + 17 = 23x = 2 - 173x = - 15
x = - 15 : 3
x = - 5c) x 1 = 0
x - 1 = 0
x = 1
D Hoạt động tìm tòi, mở rộng
a) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh nhiệm vụ học tập ở nhà
b) Nhiệm vụ: Nghe yêu cầu và hướng dẫn của giáo viên để về nhà thực hiện
c) Phương thức hoạt động: Hoạt động cá nhân