1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 7

So sánh các số có hai chữ số

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 11,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích 1 vài quan hệ như ở phần lý thuyết.. – GV nhận xét..[r]

Trang 1

Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

Ngày soạn: 4/ 3/ 2017

Ngày dự: 7/ 3/ 2017

GVHD: Lê Thị Mỹ Hạnh

Giáo sinh: Võ Thị Hồng Hoa

Thiết kế bài dạy Môn Toán lớp 1 Tuần 26 Tiết 104: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Giúp học sinh biết so sánh các số có 2 chữ số (Chủ yếu dựa vào cấu tạo của các số có 2 chữ số)

- Nhận ra các số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm số

- Tích cực, hăng say trong các hoạt động học tập

II Chuẩn bị

GV: - Bảng gài, thanh thẻ

- Bộ đồ dùng học toán lớp 1

HS: Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời (Có thể dùng

hình vẽ của bài học)

III Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức lớp

- Cho cả lớp hát một bài hát

2 Kiểm tra bài cũ

– Gọi học sinh đếm từ 20  40 Từ

40  60 Từ 60  80 Từ 80  99

– GV hỏi: 45 gồm mấy chục, mấy

- Hát tập thể lớp

- HS đếm

Trang 2

đơn vị? ; 86 gồm mấy chục, mấy

đơn vị? ; 80 gồm mấy chục, mấy

đơn vị?

– Gọi HS nhận xét

– Nhận xét, tuyên dương (nếu có)

3 Bài mới

 Giới thiệu bài

Các em đã được học các số có 2

chữ số rồi Bài học hôm nay, cô sẽ

dạy các em cách so sánh các số có 2

chữ số

- GV ghi tựa bài lên bảng

 Hoạt động 1 : Giới thiệu các số

có 2 chữ số

1)

Giới thiệu 62 < 65

– GV treo bảng đã gài sẵn que tính

và hỏi:

 Hàng trên có bao nhiêu que tính?

 Sau khi HS trả lời, GV ghi số 62

lên bảng và yêu cầu HS phân tích

số 62

 Hàng dưới có bao nhiêu que

tính?

 Sau khi HS trả lời, GV ghi số 65

lên bảng và yêu cầu HS phân tích

số 65

 So sánh cho cô hàng chục của

hai số này?

 Nhận xét hàng đơn vị của 2 số?

 Hãy so sánh hàng đơn vị của 2

số?

- HS trả lời: 45 gồm 4 chục và 5 đơn vị; 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị; 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

- HS nhận xét

HS lắng nghe

- HS trả lời

+ Hàng trên có 62 que tính

+ 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị

+ Hàng dưới có 65 que tính

+ 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

+ Hàng chục của hai số đều bằng 6

Trang 3

 Vậy trong hai số này, số nào bé

hơn?

 Ngược lại, trong hai số này, số

nào lớn hơn?

 GV ghi lên bảng: 65 > 62

 GV yêu cầu HS đọc cả hai dòng:

62 < 65; 65 >62

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

quan sát các hình vẽ trong bài học để

dựa vào trực quan mà nhận ra :

+ 62: có 6 chục và 2 đơn vị; 65: có

6 chục và 5 đơn vị 62 và 65 cùng có

6 chục, mà 2 < 5 nên 62 < 65 (đọc là

62 bé hơn 65)

GV rút ra quy tắc:

Khi so sánh 2 số mà chữ số có

hàng chục giống nhau thì ta phải làm

như thế nào? Phải so sánh tiếp 2 chữ

số hàng đơn vị, số nào có hàng đơn

vị lớn hơn thì lớn hơn

- Gọi HS nhắc lại cách so sánh

- Giáo viên đưa ra 2 cặp số và yêu

cầu học sinh tự đặt dấu < dấu > vào

chỗ chấm

42 … 44 76 … 71

2) Giới thiệu 63 > 58

- GV gài thêm vào hàng trên 1 que

tính và lấy bớt ra ở hàng dưới 7 que

tính Hỏi:

 Hàng trên có bao nhiêu que tính?

 GV ghi số 63 và yêu cầu HS

phân tích số 63

+ Hàng đơn vị của 62 là 2, 65 là 5 + 2 < 5

 62

+ 65

+ HS đọc

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS làm bài

Trang 4

 Hàng dưới có bao nhiêu que tính?

 GV ghi số 58 và yêu cầu HS

phân tích số 58

 Hãy so sánh cho cô hàng chục

của hai số?

 Vậy số nào lớn hơn?

 GV ghi dấu > giữa hai số 63 và

58

 Còn ngược lại, trong 2 số số nào

bé hơn

 GV ghi: 58 < 63

 Yêu cầu HS đọc cả hai dòng: 63

> 58; 58 < 63

GV rút ra quy tắc

– Khi so sánh các số hai chữ số, số

nào có hàng chục lớn hơn thì số đó

lớn hơn

– Yêu cầu HS nhắc lại

– GV hỏi: Vậy ta có cần so sánh

tiếp hàng đơn vị nữa không?

– Giáo viên hướng dẫn học sinh

quan sát hình vẽ trong bài học để dựa

vào trực quan mà nhận ra :

+ 63 có 6 chục và 3 đơn vị 58 có

5 chục và 8 đơn vị 63 và 58 có số

chục khác nhau Vì 6 chục lớn hơn 5

chục ( 60 > 50 ) Nên 63 > 58

+ Có thể cho học sinh tự giải thích

( Chẳng hạn 63 và 58 đều có 5 chục,

63 còn có thêm 1 chục và 3 đơn vị

Tức là có thêm 13 đơn vị, trong khi

đó 58 chỉ có thêm 8 đơn vị, mà 13 >

+ Hàng trên có 63 que tính

+ 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị

+ Hàng dưới có 58 que tính

+ 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị

 6 chục > 5 chục + 63

+ 58

+ HS đọc

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- Ta không cần so sánh tiếp hàng đơn vị

- HS lắng nghe

Trang 5

8 nên 63 > 58)

– Giáo viên đưa ra 2 số 24 và 28 để

học sinh so sánh và tập diễn đạt : 24

và 28 đều có số chục giống nhau, mà

4 < 8 nên 24 < 28 Vì 24 < 28 nên 28

> 24

 Hoạt động 2 : Thực hành

Bài tập 1/ 142

– Giáo viên cho học sinh nêu yêu

cầu bài 1

– Giáo viên treo bảng phụ gọi 3

học sinh lên bảng, mỗi HS làm một

cột

– GV chữa bài, gọi HS nhận xét

– Giáo viên yêu cầu học sinh giải

thích 1 vài quan hệ như ở phần lý

thuyết

– GV nhận xét

Bài tập 2/ 143:

– Cho học sinh tự nêu yêu cầu của

bài

– Hướng dẫn: Ở đây, chúng ta phải

so sánh mấy số với nhau?

– HS làm, GV ghi nội dung bài lên

bảng

– Gọi 2 HS lên bảng làm 1 HS làm

câu a,b 1 HS làm câu c,d (Thi ai

làm nhanh hơn)

– Cho cả lớp nhận xét

– Giáo viên yêu cầu học sinh giải

+ HS có thể tự giải thích

- HS so sánh

– HS đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm, các HS còn lại làm vào vở

– HS nhận xét

– HS nhắc lại cách so sánh

- HS lắng nghe

– HS đọc yêu cầu

Trang 6

thích vì sao khoanh vào số đó.

– Gv nhận xét

Bài tập 3/ 143

- GV treo bảng phụ

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Tương tự như bài tập 2 chúng ta sẽ

khoanh tròn vào số bé nhất

- Gọi 2 HS lên bảng làm 1 HS làm

câu a,b 1 HS làm câu c,d

– Cho cả lớp nhận xét

– Giáo viên yêu cầu học sinh giải

thích vì sao khoanh vào số đó

– GV nhận xét

Bài tập 4/143 :

– Yêu cầu HS viết các số 72, 38, 64

a)Theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé

– GV lưu ý HS chỉ viết 3 số 72, 38,

64 theo yêu cầu chứ không phải viết

một loạt các số có hai chữ số

– HS làm bài GV ghi yêu cầu của

từng phần lên bảng

– Gọi 2 HS lên bảng làm

– Các em khác nhận xét

– GV sửa bài

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi HS nhắc lại quy trình so sánh

các số có hai chữ số

– Chúng ta phải so sánh 3 số

– HS làm vào vở

– 2 HS lên bảng làm

– HS nhận xét – HS giải thích

– HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

- HS giải thích

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

Trang 7

- Nhận xét tiết học Tuyên dương

học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh học lại bài, làm các

bài tập vào vở Bài tập

- Chuẩn bị bài : Luyện tập

- HS làm bài

- 2 HS lên bảng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w