Tæ chøc giê häc 1.[r]
Trang 1Ngày soạn : 16/8/2011
Ngày giảng: 18/8/2011
Tiết 3: GHI Số Tự NHIÊN
I MụC TIÊU:
- Kiến thức: + HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
+ HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30
+ HS thấy đựơc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
- Kĩ năng: + HS làm đợc các bài tập đơn giản có liên quan đến số và chữ số, số La Mã
- Thái độ: Nghiên túc, cẩn thận, ham hiểu biết
II Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Bảng phụ Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng phụ bài 11 bảng các số La Mã từ 1 30
- Học sinh: Ôn tập các kiến thức lớp 5, bảng nhóm
III Phơng pháp:
- PP Đặt và giải quyết vấn đề, PP hoạt động nhóm
IV Tổ chức giờ học
1 Khởi động:
- Mục tiêu:Kiểm tra bài cũ
- Thời gian: 7 phút
- Đồ dùng dạy học:
- Cách tiến hành:
HS1: Viết tập hợp N , N*
Làm bài tập 11 (5 SBT)
- Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x N*
A = 0
HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không vợt quá 6 bằng 2 cách
Biểu diễn B trên tia số
- Làm bài tập 10 (8 SBT)
- GV+HS nhận xét, đánh giá
2 Hoạt động 1: Số và chữ số.Hệ thập phân
- Phơng pháp: PP Đặt và giải quyết vấn đề
- Mục tiêu: Phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân
Hiểu rõ trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí
HS hiểu thế nào là hệ thập phân, HS thấy đựơc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
- Thời gian: 20 phút
- Đồ dùng dạy học: Bảng các chữ số, bảng phân biệt số và chữ số, bảng phụ bài 11
- Cách tiến hành:
- Gọi HS lấy một số ví dụ về số tự nhiên
- Chỉ rõ số tự nhiên đó có mấy chữ số ? Là
những số nào?
- HS lấy VD
- GV giới thiệu 10 chữ số dùng để ghi số
tự nhiên
1 Số và chữ số
Đọc là Không Một hai ba Bốn Năm Sáu Bảy Tám chín
- Với 10 chữ số trên ta ghi đợc mọi số tự
nhiên
- Mỗi số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ
số ? Lấy ví dụ
- HSTL, lấy VD
- GV nêu chú ý SGK phần a
- Mỗi số tự nhiên có thể có 1 ; 2 ; 3 chữ số
VD: Số 5 có 1 chữ số
Số 11 có 2 chữ số
Số 212 có 3 chữ số
Số 5145 có 4 chữ số
* Chú ý:
Trang 2- GV lấy VD số 3895 nh SGK SGK.
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số 3859
- Hãy cho biết các chữ số của số
3895 ?
- Chữ số hàng chục, hàng trăm?
- GV giới thiệu số trăm, số chục
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục Các chữ số
- Cho HS làm bài tập 11 (10) Bài 11 (10)
a, 1357
b,
Số đã cho Số trăm Chữ số hàng trăm Số chục Chữ số hàng chục
1425
- GV nhắc lại: Với 10 chữ số 0; 1;2; 3; 4;
5; 6; 7; 8 ;9 ta ghi đợc mọi số tự nhiên
theo nguyên tắc một đơn vị của mỗi hàng
gấp 10 lần đơn vị của hàng thấp hơn liền
sau
- Cách ghi số nói trên là cách ghi số trong
hệ thập phân
- Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một
số ở những vị trí khác nhau thì có những
giá trị khác nhau
VD: 222 = 200 + 20 + 2
= 2 100 + 2 10 + 2
- Tơng tự hãy biểu diễn các số:
ab
abc
abcd
- Gv giảng lại kí hiệu
ab chỉ số tự nhiên có hai chữ số, chữ số
hàng chục là a, chữ số hàng đơn vị là b
abc chỉ số tự nhiên có ba chữ số, chữ số
hàng trăm là a, chữ số hàng chục là b, chữ
số hàng đơn vị là c
- Yêu cầu HS làm ? trong SGK
2 Hệ thập phân
Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một
số ở những vị trí khác nhau thì có những giá trị khác nhau
VD: 222 = 200 + 20 + 2 = 2 100 + 2 10 + 2
ab = a 10 + b abc = a 100 + b 10 + c
abcd = a 1000 + b 100 + c 10 + d
? - Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là:
999
- Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là: 987
Kết luận:
- Mỗi số tự nhiên có thể có 1 ; 2 ; 3 chữ số.
- Trong hệ thập phân mỗi chữ số trong một số ở những vị trí khác nhau thì có những giá trị khác nhau.
3 Hoạt động 2: Cách ghi số la mã
- Phơng pháp: PP Đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- Mục tiêu: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30.
- Thời gian: 10 phút
- Đồ dùng dạy học: bảng các số La Mã từ 1 30, bảng nhóm
- Cách tiến hành:
- GV giới thiệu đồng hồ ghi 12 số La
Mã ; Yêu cầu HS đọc
- GV giới thiệu 3 chữ số La Mã để ghi
3 Chú ý:
Trang 3các số đó.
- Giới thiệu cách ghi số La Mã đặc
biệt
- Mỗi chữ số I ; X có thể viết liền nhau
không quá 3 lần
- Yêu cầu HS viết các số La Mã từ 1
đến 10
- HS thực hiện viết
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt KT
Chú ý: Số La Mã có những chữ số ở
các vị trí khác nhau nhng vẫn có giá trị
nh nhau VD: XXX (30)
- Hoạt động nhóm: Viết số La Mã từ 11
đến 30.(4 phút)
- Các nhóm báo cáo, nhận xét chéo
- GV nhận xét, chốt
- GV treo bảng phụ các số La Mã từ 1
đến 30, yêu cầu học sinh đọc
- Hs đọc theo yêu cầu của giáo viên
- Cách ghi số La Mã không thuận tiện
bằng cách ghi sô trong hệ thập phân
Giá trị tơng ứng trong hệ thập phân 1 5 10
IV : 4 IX : 9
VI : 6 XI : 11
XXVI XXVII XXVIII XXIX XXX
Kết luận: - Cách viết số la mã từ 1 đến 30
4 Tổng kết và hỡng dẫn học ở nhà (8 phút)
- Yêu cầu HS nhắc lại chú ý trong SGK
- Làm bài tập 12, 13, 14
HDVN
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Làm bài tập 16, 17 21 <5, 6 SBT>