1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

giao an so hoc 6 tuan 6

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 9,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc sinh : B¶ng nhãm.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 23/8/2011

Ngày giảng: 25/8/2011

Tiết 6: Phép cộng và phép nhân

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS phát biểu và viết đợc dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp

của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng các số tự nhiên

2 Kĩ năng :

- Sử dụng các tính chất trên vào giải các bài tập tính nhẩm, tính nhanh

- Sử dụng hợp lí các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

3, Thái độ :

- Tính toán cẩn thận Tích cực trong hoạt động cá nhân

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi:

- Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên nh SGK T.15

- Bảng phụ ghi nội dung ?1;?2

2 Học sinh: Bảng nhóm

III Các hoạt động:

1 ổn định:

2 Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài mới (1p):

ĐVĐ: ở tiểu học các em đã học về phép cộng, phép nhân các STN, tổng và

tích của hai STN là một STN duy nhất, một số tính chất cơ bản của phép

cộng và phép nhân là cơ sở giúp ta tính nhanh, tính nhẩm Hôm nay chúng ta

sẽ nghiên cứu kĩ hơn nữa về chúng

HĐ2: Tổng và tích của hai số tự nhiên ( 15p):

Mục tiờu: Viết dạng tổng quát của phép toán cộng và phép nhân hai STN

Nêu thành phần phép tính trong công thức

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Yêu cầu HS đọc mục 1- SGK và trả lời câu hỏi:

+ Viết dạng tổng quát của phép toán cộng và phép

nhân hai STN

+ Nêu thành phần phép tính trong công thức

HS: Đọc SGK và 2 hS lên bảng viết dạng tổng

quát, lớp nhận xét.

Lu ý : Cách sử dụng dấu “ ” thay cho dấu “ x”

trong phép nhân

GV: Đa ra bảng phụ ?1:

Gọi HS lên bảng điền

2HS lên bảng điền, lớp nhận xét.

1.Tổng và tích hai số tự nhiên:

Tổng của hai số tự nhiên:

a + b = c

(Số hạng) + (Số hạng) = ( Tổng)

Tích của hai số tự nhiên:

a b = d

( Thừa số) (Thừa số) = (Tích)

?1: Điền vào ô trống:

a b

Trang 2

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Gọi 2 HS trả lời ?2

HS tại chỗ trả lời, nhận xét.

GV chỉ vào ô cột 3 và 5 ở bảng phụ (?1) minh

hoạ cho (?2)

áp dụng (?2b) giải BT 30 (SGK- 17):

Gợi ý:

H: Em có nhận xét gì về kết quả của tích và

thừa số của tích?

HS: Kết qủa của tích bằng 0.

Có một thừa số khác 0.

H: Dựa vào (?2b), tìm thừa số còn lại của tích

nh thế nào?

HS: Thừa số còn lại phải bằng 0.

HS nêu lời giải, GV ghi bảng

H: Tìm x dựa trên cơ sở nào?

HS: Số bị trừ = Hiệu + Số trừ.

?2: Điền vào dấu …:

a, Tích của một số với 0

thì bằng 0

b, Nếu tích của 2 thừa số

mà bằng không thì có ít

nhất 1 thừa số 0

Bài 30 ( SGk- 17) Tìm x biết:

a, ( x- 34 ) 15 = 0 ( x - 34) 15 = 0

x - 34 = 0

x = 0 + 34

x = 34

HĐ3:Tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên (10p):

Mục tiờu - HS phát biểu và viết đợc dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

- GV treo bảng phụ tính chất của phép cộng và

phép nhân các STN

H: Phép cộng các STN có những tính chất gì?

Phát biểu các tính chất đó?

HS phát biểu.

Lu ý: “Đổi chỗ” khác “đổi các số hạng”.

Củng cố bài tập (?3a):

Yêu cầu HS làm vào bảng con trong (2’)

HS làm vào bảng con.

H: Phép nhân các STN có các tính chất nào? Phát

biểu các tính chất đó?

HS phát biểu.

Lu ý: “Đổi chỗ” khác “đổi các số hạng”.

Củng cố bài tập (?3b):

Yêu cầu HS làm vào bảng con trong (2’)

HS làm vào bảng con.

H: Tính chất nào liên quan đến cả phép cộng và

phép nhân? Phát biểu tính chất đó?

HS phát biểu.

Củng cố bài tập (?3b):

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân :

(SGK – 15)

?3: Tính nhanh:

a, 46 +17 + 54=

= (46 +54) + 17= 100 + 17 = 117

b, 4.37.25 = (4.25) 37 = 100 37 = 3700

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng Yêu cầu HS làm vào bảng con trong (2’)

=87 100 = 8400

HĐ4: Củng cố (17p):

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Củng cố:

- Phép cộng và phép nhân có các tính chất

gì giống nhau? Tính chất nào liên quan

giữa phép nhân và phép cộng

GV: Dùng bảng phụ vẽ sơ đồ đờng bộ:

Hà Nội – Vĩnh Yên- Việt Trì - Yên Bái có ghi

số liệu nh SGK

H: Hãy tính quãng đờng bộ từ Hà Nội lên Yên

Bái?

1 HS lên bảng trình bày.

H: Hãy tính nhanh tổng đó?

HS: (54 + 1) + (19 + 81)= 55 + 100 = 155

Yêu cầu hoạt động nhóm làm cả 4 ý ra bảng

phụ trong (4’)

HS hoạt động nhóm làm vào bảng phụ Đại

diện nhóm báo cáo.

Cả lớp kiểm tra, nhận xét.

GV nhận xét

Bài 26 (SGK 16)

Sơ đồ:

Giải:

Quãng đờng bộ Hà Nội - Yên Bái là:

54 +19 + 82= 155 (km)

Bài 27(T.16)

a, 86+357+14=

= (86+14) + 357

= 100 + 357 = 457

b, 72+ 69+ 128=

= (72+ 128) + 69

=200 + 69 = 269

c, 25.5.4.27.2= =(25.4) (5.2).27=

=100 10 27= 27000

d, 28 64 + 28 36 =

= 28.(64+36)

=28 100 = 2800

Hớng dẫn về nhà:

- BTVN: 28; 29, 30b (SGK – 16,17)

43, 44, 45 (SBT- 8)

- Chuẩn bị: Học bài, làm BTVN Mang MTBT

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:59

w