Câu9 :Áp suất do chất lỏng gây ra có đặc điểm gì?. Độ lớn của của áp suất chất lỏng được xác định như thế nào?. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình,và các v
Trang 21 Chuy n đ ng c h c là gì? Cho 2 ví ể ộ ơ ọ
dụ
Chuy n đ ng c h c s thay đ i v trí c a v t này so v i v t khácể ộ ơ ọ ự ổ ị ủ ậ ớ ậ
2 Nêu 1 ví d ch ng t v t có th chuy n đ ng đ i v i v t này, nh ng l i đ ng yên so ụ ứ ỏ ậ ể ể ộ ố ớ ậ ư ạ ứ
v i v t khác.ớ ậ
Hành khách ng i trên ôtô đang ch y thì hành khách chuy n đ ng đ i v i cây bên đồ ạ ể ộ ố ớ ường,
nh ng l i đ ng yên so v i ôtô.ư ạ ứ ớ
3 Đ l n c a v n t c đ c tr ng cho tính ch t nào c a chuy n đ ng? Công th c tính v n ộ ớ ủ ậ ố ặ ư ấ ủ ể ộ ứ ậ
t c? Đ n v v n t c?ố ơ ị ậ ố
Đ l n c a v n t c đ c tr ng cho tính nhanh hay ch m c a chuy n đ ng.ộ ớ ủ ậ ố ặ ư ậ ủ ể ộ
Công th c: v = , đ n v m/s; km/h; cm/s ứ s t ơ ị
Bài tập vận dụng : Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc là 12km/h Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu ?
Tóm tắt:
t = 40ph = 2 /3 h
V = 12 km/h
Tìm S = ?
Giải Chiều dài quãng đường đi được là
Vận dụng CT : v = s / t Tacó s = v.t = 12 2:3 = 8km
Trang 34 Chuy n đ ng không đ u là gì? Vi t công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ng ể ộ ề ế ứ ậ ố ủ ể ộ không đ u.ề
Chuy n đ ng không đ u là chuy n đ ng mà đ l n c a v n t c thay đ i theo th i gian.ể ộ ề ể ộ ộ ớ ủ ậ ố ổ ờ
Công th c tính v n t c trung bình: vứ ậ ố tb = =st S 1+S2
t1 + t2
V n d ng M t ngậ ụ ộ ười đi xe đ p xu ng m t cái d c dài 100m h t 25s Xu ng h t d c, xe ạ ố ộ ố ế ố ế ộ lăn ti p 50m trong 20s r i m i d ng h n Tính v n t c trung bình c a ngế ồ ớ ừ ẳ ậ ố ủ ười đi xe trên m i ỗ
đo n đạ ường và trên c đo n đả ạ ường
A
Tóm t tắ
SAB = s1 = 100m
tAB = t1 = 25s
SBC = s2 = 50m
tBC = t2 = 20s
Tìm :vAB; vBC; vAC?
Gi iả
Ta có: vtb =
V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường AB
vAB = = = 4(m/s)
V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường BC
vBC = = = 2,5(m/s)
V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường AC
vAC = = = 3.33(m/s)
s t
50 20
100 25
100 + 50
25 + 20
sAB
t1
sBC
t2
S1 + S2
t1 + t2
Trang 45 Nêu các y u t c a l c và cách bi u di n l c b ng véct ế ố ủ ự ể ễ ự ằ ơ
Các y u t c a l c: đi m đ t l c, phế ố ủ ự ể ặ ự ương và chi u c a l c, đ l n c a l c.ề ủ ự ộ ớ ủ ự
6 Th nào là hai l c cân b ng? M t v t ch u tác d ng c a các l c cân b ng s th nào ế ự ằ ộ ậ ị ụ ủ ự ằ ẽ ế khi:
a) V t đang đ ng yên?ậ ứ
b) V t đang chuy n đ ng?ậ ể ộ
Hai l c cân b ng là hai l c tác d ng lên cùng m t v t có cùng phự ằ ự ụ ộ ậ ương, ngược chi u, cùng ề
đ l n V t ch u tác d ng c a hai l c cân b ng s :ộ ớ ậ ị ụ ủ ự ằ ẽ
a)Đ ng yên khi v t đang đ ng yên.ứ ậ ứ
b) chuy n đ ng th ng đ u khi v t đang chuy n đ ng.ể ộ ẳ ề ậ ể ộ
7 L c ma sát su t hi n khi nào? Nêu 2 thí d v l c ma sát.ự ấ ệ ụ ề ự
L c ma sát su t hi n khi v t chuy n đ ng trên m t m t v t khác.ự ấ ệ ậ ể ộ ặ ộ ậ
Vận dụng : Một lực 15N tác dụng lên xe lăn như hình vẽ A
Hãy nêu các yếu tố của lực này
-Điểm đặt lực tại A
-Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái
-Cường độ lực F = 15 N
Trang 58 Tác d ng c a áp l c ph thu c vào nh ng y u t nào? Công th c tính áp su t Đ n v ụ ủ ự ụ ộ ữ ế ố ứ ấ ơ ị tính áp su t.ấ
Tác d ng c a áp l c ph thu c vào hai y u t : Đ l n c a l c tác d ng lên v t vàụ ủ ự ụ ộ ế ố ộ ớ ủ ự ụ ậ di n ệ tích b m t ti p xúc v i v t.ề ặ ế ớ ậ
Công th c tính áp su t: p =ứ ấ
Đ n v áp su t 1Pa = 1N/mơ ị ấ 2
F S
V n d ng : M t ngậ ụ ộ ười có kh i lố ượng 45kg Di n tích ti p xúc v i m t đ t c a m i bàn ệ ế ớ ặ ấ ủ ỗ chân là 150cm2 Tính áp su t ngấ ười đó tác d ng lên m t đ t khi:ụ ặ ấ
a) Đ ng c 2 chân.ứ ả
b) Co m t chân.ộ
Tóm t tắ
P = 10.m = 10.45 = 450N
S m t chânộ : 150cm2 = 0,015m2
S hai chân: 300cm2 = 0.03m2
p2; p1 ?
Gi iả
Ta có: p =
Áp su t khi đ ng c hai chân.ấ ứ ả
p2 = = 150 000 (N/m2)
Áp su t khi đ ng m t chânấ ứ ộ
p1 = = 300 000(N/m2)
F S
450 0,030 450 0,015
Trang 6Câu9 :Áp suất do chất lỏng gây ra có đặc điểm gì ? Độ lớn của của áp suất chất lỏng được xác định như thế nào ?
Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình,và các vật ở trong lòng nó
Áp suất chất lỏng được xác định p = d.h trong đó h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng(m), d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m 3 )
Vận dụng :Một thùng nước cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 0.4m Biết trọng lượng riêng của chất lỏng d =
10000 N/m 3
Tóm tắt
d = 10000N/m 3
h = 1.2m
h1 = 1.2 – 0.4 = 0.8m
Tìm Pđáy ;P1
Giải
Áp suất do cột chất lỏng gây ra tại đáy thùng là
Pđáy = d.h = 10000.1,2 =12000 N/m 2
Áp suất do cột chất lỏng gây ra tại một điểm cách đáy thùng 0.4 m
P1 = d.h1 = 10000.0,8 =8000 N/m 2 Câu10: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cmHg có ý nghĩa gì ?
Áp suất của khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân có chiều cao 76cm
Trang 711 M t v t nhúng chìm trong ch t l ng ch u tác d ng c a m t l c đ y có phộ ậ ấ ỏ ị ụ ủ ộ ự ẩ ương, chi u ề
và đ l n nh th nào?ộ ớ ư ế
Đi m đ t: trên v t.ể ặ ậ
Phương: th ng đ ng.ẳ ứ
Chi u: t dề ừ ưới lên
Đ l n: Fộ ớ A = d.V (V là th tích v t chi m ch (mể ậ ế ổ 3), d là tr ng lọ ượng riêng c a ch t l ng)ủ ấ ỏ
Vận dụng: Một vật có thể tích 100cm 3 được nhúng ngập chìm trong nước Hãy xác định lực đẩy của chất lỏng lên vật Biết trong lượng riêng của chất lỏng d = 10000 N/m 3
Tóm tắt
V = 100cm 3 = 0.0001m 3
d = 10000 N/m 3
Tính FA
Giải Lực đẩy của chất lỏng tác dụng lên vật
FA = d.V = 10000.0,0001 = 1 (N)
12 Đi u ki n đ m t v t chìm xu ng, n i lên, l l ng trong ch t l ng.ề ệ ể ộ ậ ố ổ ơ ử ấ ỏ
Chìm xu ng: P >Fố A hoăc dv > dl
N i lên: ỗ P < FA ho c dặ v < dl
L l ng: ơ ử P =FA hoặc dv = dl
Trong đó dv là tr ng lọ ượng riêng c a v t; dủ ậ l là tr ng lọ ượng riêng c a ch t l ng.ủ ấ ỏ
Trang 813 Vi t bi u th c tính công c h c Gi i thích t ng đ i lế ể ứ ơ ọ ả ừ ạ ượng trong bi u th c ttính công ể ứ
Đ n v công.ơ ị
A = F.s (F: l c tác d ng lên v t; s quãng đự ụ ậ ường v t đi đậ ược theo phương c a l c) ủ ự
Đ n v công: 1J = 1N.1mơ ị
V n d ng M t l c sĩ nâng t nâng qu t n ng 125kg lên cao 70cm Tính công l c sĩ đã ậ ụ ộ ự ạ ả ạ ặ ự nâng qu tả ạ
Tóm t tắ
m = 125kg
h = 70cm = 0,7m
Tìm A
Gi iả
Tr ng lọ ượng c a qu t ủ ả ạ
P = 10.m = 10.125 = 1250(N) Công mà l c sĩ th c hi nự ự ệ
A = F.s = P.h = 1250.0,7 = 875(J)
Trang 9C TRÒ CH I Ô CH Ơ Ử
Hàng ngang
9) Tên g i hai l c cùng đi m đ t, cùng ọ ự ể ặ
phương, ngược chi u, cùng đ l n.ề ộ ớ
T hàng d c ừ ọ CÔNG C H C Ơ Ọ
G
Ò
C
G
HG 01
Time
6)Chuyển động và đứng yên có tính chất
này.
5) Tên của lực do chất lỏng tác dụng
lên vật khi nhúng vào chất lỏng.
4) Tên một loại máy cơ đơn giản
3)Hai từ dùng để biểu đạt tính chất
của công cơ học
2) Đặc điểm vận tốc của vật khi vật
chịu tác dụng của lực cân bằng.
1) Tên một loại vũ khí có hoạt động
dựa trên lực đàn hồi
7) Áp suất tại các điểm cùng nằm trên một
mặt nằm ngang có tính chất này.
8) Tên gọi chuyển động của con lắc đồng hồ