1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ôn tập lớp 8

9 275 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Bài ôn tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 759,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu9 :Áp suất do chất lỏng gây ra có đặc điểm gì?. Độ lớn của của áp suất chất lỏng được xác định như thế nào?. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình,và các v

Trang 2

1 Chuy n đ ng c h c là gì? Cho 2 ví ể ộ ơ ọ

dụ

Chuy n đ ng c h c s thay đ i v trí c a v t này so v i v t khácể ộ ơ ọ ự ổ ị ủ ậ ớ ậ

2 Nêu 1 ví d ch ng t v t có th chuy n đ ng đ i v i v t này, nh ng l i đ ng yên so ụ ứ ỏ ậ ể ể ộ ố ớ ậ ư ạ ứ

v i v t khác.ớ ậ

Hành khách ng i trên ôtô đang ch y thì hành khách chuy n đ ng đ i v i cây bên đồ ạ ể ộ ố ớ ường,

nh ng l i đ ng yên so v i ôtô.ư ạ ứ ớ

3 Đ l n c a v n t c đ c tr ng cho tính ch t nào c a chuy n đ ng? Công th c tính v n ộ ớ ủ ậ ố ặ ư ấ ủ ể ộ ứ ậ

t c? Đ n v v n t c?ố ơ ị ậ ố

Đ l n c a v n t c đ c tr ng cho tính nhanh hay ch m c a chuy n đ ng.ộ ớ ủ ậ ố ặ ư ậ ủ ể ộ

Công th c: v = , đ n v m/s; km/h; cm/s ứ s t ơ ị

Bài tập vận dụng : Một người đi xe đạp trong 40 phút với vận tốc là 12km/h Hỏi quãng đường đi được là bao nhiêu ?

Tóm tắt:

t = 40ph = 2 /3 h

V = 12 km/h

Tìm S = ?

Giải Chiều dài quãng đường đi được là

Vận dụng CT : v = s / t Tacó s = v.t = 12 2:3 = 8km

Trang 3

4 Chuy n đ ng không đ u là gì? Vi t công th c tính v n t c trung bình c a chuy n đ ng ể ộ ề ế ứ ậ ố ủ ể ộ không đ u.ề

Chuy n đ ng không đ u là chuy n đ ng mà đ l n c a v n t c thay đ i theo th i gian.ể ộ ề ể ộ ộ ớ ủ ậ ố ổ ờ

Công th c tính v n t c trung bình: vứ ậ ố tb = =st S 1+S2

t1 + t2

V n d ng M t ngậ ụ ộ ười đi xe đ p xu ng m t cái d c dài 100m h t 25s Xu ng h t d c, xe ạ ố ộ ố ế ố ế ộ lăn ti p 50m trong 20s r i m i d ng h n Tính v n t c trung bình c a ngế ồ ớ ừ ẳ ậ ố ủ ười đi xe trên m i ỗ

đo n đạ ường và trên c đo n đả ạ ường

A

Tóm t tắ

SAB = s1 = 100m

tAB = t1 = 25s

SBC = s2 = 50m

tBC = t2 = 20s

Tìm :vAB; vBC; vAC?

Gi iả

Ta có: vtb =

V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường AB

vAB = = = 4(m/s)

V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường BC

vBC = = = 2,5(m/s)

V n t c trung bình trên quãng đậ ố ường AC

vAC = = = 3.33(m/s)

s t

50 20

100 25

100 + 50

25 + 20

sAB

t1

sBC

t2

S1 + S2

t1 + t2

Trang 4

5 Nêu các y u t c a l c và cách bi u di n l c b ng véct ế ố ủ ự ể ễ ự ằ ơ

Các y u t c a l c: đi m đ t l c, phế ố ủ ự ể ặ ự ương và chi u c a l c, đ l n c a l c.ề ủ ự ộ ớ ủ ự

6 Th nào là hai l c cân b ng? M t v t ch u tác d ng c a các l c cân b ng s th nào ế ự ằ ộ ậ ị ụ ủ ự ằ ẽ ế khi:

a) V t đang đ ng yên?ậ ứ

b) V t đang chuy n đ ng?ậ ể ộ

Hai l c cân b ng là hai l c tác d ng lên cùng m t v t có cùng phự ằ ự ụ ộ ậ ương, ngược chi u, cùng ề

đ l n V t ch u tác d ng c a hai l c cân b ng s :ộ ớ ậ ị ụ ủ ự ằ ẽ

a)Đ ng yên khi v t đang đ ng yên.ứ ậ ứ

b) chuy n đ ng th ng đ u khi v t đang chuy n đ ng.ể ộ ẳ ề ậ ể ộ

7 L c ma sát su t hi n khi nào? Nêu 2 thí d v l c ma sát.ự ấ ệ ụ ề ự

L c ma sát su t hi n khi v t chuy n đ ng trên m t m t v t khác.ự ấ ệ ậ ể ộ ặ ộ ậ

Vận dụng : Một lực 15N tác dụng lên xe lăn như hình vẽ A

Hãy nêu các yếu tố của lực này

-Điểm đặt lực tại A

-Phương nằm ngang, chiều từ phải sang trái

-Cường độ lực F = 15 N

Trang 5

8 Tác d ng c a áp l c ph thu c vào nh ng y u t nào? Công th c tính áp su t Đ n v ụ ủ ự ụ ộ ữ ế ố ứ ấ ơ ị tính áp su t.ấ

Tác d ng c a áp l c ph thu c vào hai y u t : Đ l n c a l c tác d ng lên v t vàụ ủ ự ụ ộ ế ố ộ ớ ủ ự ụ ậ di n ệ tích b m t ti p xúc v i v t.ề ặ ế ớ ậ

Công th c tính áp su t: p =ứ ấ

Đ n v áp su t 1Pa = 1N/mơ ị ấ 2

F S

V n d ng : M t ngậ ụ ộ ười có kh i lố ượng 45kg Di n tích ti p xúc v i m t đ t c a m i bàn ệ ế ớ ặ ấ ủ ỗ chân là 150cm2 Tính áp su t ngấ ười đó tác d ng lên m t đ t khi:ụ ặ ấ

a) Đ ng c 2 chân.ứ ả

b) Co m t chân.ộ

Tóm t tắ

P = 10.m = 10.45 = 450N

S m t chânộ : 150cm2 = 0,015m2

S hai chân: 300cm2 = 0.03m2

p2; p1 ?

Gi iả

Ta có: p =

Áp su t khi đ ng c hai chân.ấ ứ ả

p2 = = 150 000 (N/m2)

Áp su t khi đ ng m t chânấ ứ ộ

p1 = = 300 000(N/m2)

F S

450 0,030 450 0,015

Trang 6

Câu9 :Áp suất do chất lỏng gây ra có đặc điểm gì ? Độ lớn của của áp suất chất lỏng được xác định như thế nào ?

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình,và các vật ở trong lòng nó

Áp suất chất lỏng được xác định p = d.h trong đó h là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng(m), d là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m 3 )

Vận dụng :Một thùng nước cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước lên đáy thùng và lên một điểm ở cách đáy thùng 0.4m Biết trọng lượng riêng của chất lỏng d =

10000 N/m 3

Tóm tắt

d = 10000N/m 3

h = 1.2m

h1 = 1.2 – 0.4 = 0.8m

Tìm Pđáy ;P1

Giải

Áp suất do cột chất lỏng gây ra tại đáy thùng là

Pđáy = d.h = 10000.1,2 =12000 N/m 2

Áp suất do cột chất lỏng gây ra tại một điểm cách đáy thùng 0.4 m

P1 = d.h1 = 10000.0,8 =8000 N/m 2 Câu10: Nói áp suất khí quyển bằng 76 cmHg có ý nghĩa gì ?

Áp suất của khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân có chiều cao 76cm

Trang 7

11 M t v t nhúng chìm trong ch t l ng ch u tác d ng c a m t l c đ y có phộ ậ ấ ỏ ị ụ ủ ộ ự ẩ ương, chi u ề

và đ l n nh th nào?ộ ớ ư ế

Đi m đ t: trên v t.ể ặ ậ

Phương: th ng đ ng.ẳ ứ

Chi u: t dề ừ ưới lên

Đ l n: Fộ ớ A = d.V (V là th tích v t chi m ch (mể ậ ế ổ 3), d là tr ng lọ ượng riêng c a ch t l ng)ủ ấ ỏ

Vận dụng: Một vật có thể tích 100cm 3 được nhúng ngập chìm trong nước Hãy xác định lực đẩy của chất lỏng lên vật Biết trong lượng riêng của chất lỏng d = 10000 N/m 3

Tóm tắt

V = 100cm 3 = 0.0001m 3

d = 10000 N/m 3

Tính FA

Giải Lực đẩy của chất lỏng tác dụng lên vật

FA = d.V = 10000.0,0001 = 1 (N)

12 Đi u ki n đ m t v t chìm xu ng, n i lên, l l ng trong ch t l ng.ề ệ ể ộ ậ ố ổ ơ ử ấ ỏ

Chìm xu ng: P >Fố A hoăc dv > dl

N i lên: ỗ P < FA ho c dặ v < dl

L l ng: ơ ử P =FA hoặc dv = dl

Trong đó dv là tr ng lọ ượng riêng c a v t; dủ ậ l là tr ng lọ ượng riêng c a ch t l ng.ủ ấ ỏ

Trang 8

13 Vi t bi u th c tính công c h c Gi i thích t ng đ i lế ể ứ ơ ọ ả ừ ạ ượng trong bi u th c ttính công ể ứ

Đ n v công.ơ ị

A = F.s (F: l c tác d ng lên v t; s quãng đự ụ ậ ường v t đi đậ ược theo phương c a l c) ủ ự

Đ n v công: 1J = 1N.1mơ ị

V n d ng M t l c sĩ nâng t nâng qu t n ng 125kg lên cao 70cm Tính công l c sĩ đã ậ ụ ộ ự ạ ả ạ ặ ự nâng qu tả ạ

Tóm t tắ

m = 125kg

h = 70cm = 0,7m

Tìm A

Gi iả

Tr ng lọ ượng c a qu t ủ ả ạ

P = 10.m = 10.125 = 1250(N) Công mà l c sĩ th c hi nự ự ệ

A = F.s = P.h = 1250.0,7 = 875(J)

Trang 9

C TRÒ CH I Ô CH Ơ Ử

Hàng ngang

9) Tên g i hai l c cùng đi m đ t, cùng ọ ự ể ặ

phương, ngược chi u, cùng đ l n.ề ộ ớ

T hàng d c ừ ọ CÔNG C H C Ơ Ọ

G

Ò

C

G

HG 01

Time

6)Chuyển động và đứng yên có tính chất

này.

5) Tên của lực do chất lỏng tác dụng

lên vật khi nhúng vào chất lỏng.

4) Tên một loại máy cơ đơn giản

3)Hai từ dùng để biểu đạt tính chất

của công cơ học

2) Đặc điểm vận tốc của vật khi vật

chịu tác dụng của lực cân bằng.

1) Tên một loại vũ khí có hoạt động

dựa trên lực đàn hồi

7) Áp suất tại các điểm cùng nằm trên một

mặt nằm ngang có tính chất này.

8) Tên gọi chuyển động của con lắc đồng hồ

Ngày đăng: 07/11/2013, 12:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w