1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HD Ôn Tập HKII 8 KH

8 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 ĐẠI SỐ: Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN A.. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẨI : 1... PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC : Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu: Bước 1: T

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HK II

MÔN TOÁN 8

Năm học: 2012 – 2013.

 ĐẠI SỐ:

Chương III: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

A. KIẾN THỨC:

I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN VÀ CÁCH GIẨI :

1 Định nghĩa:

Phương trình dạng ax + b = 0 , với a và b là hai số đã cho và a 0 , được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ : 2x – 1 = 0 , 3 – 5y = 0 là những phương trình bậc nhất một ẩn

2 Cách giải:

- Phương trình ax + b = 0 ( a 0 ) được giải như sau:

ax + b = 0 ax = -b x = b

a

- Phương trình bậc nhất ax + b = 0 ( a 0 ) luôn có một nghiệm x = b

a

Ví dụ: Giải phương trình: 5x + 35 = 0

Giải: 5x + 35 = 0

 5x = -35

 x = (-35) : 5

 x = -7

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-7}

II PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0

Ví dụ: Giải các phương trình sau:

a) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2 b) 5 2 7 3

x   

Giải: b) 5 2 7 3

x   

a) 2x – 3 = 3(x – 1) + x + 2

 2x – 3 = 3x – 3 +x + 2

 2x -3x – x = -3 +2 + 3

 -2x = 2

 x = -1

Vậy phương trình có tập nghiệm S = {-1}

25

11

x x x

Vậy phương trình có tập nghiệm 25

11

S  

Trang 2

III PHƯƠNG TRÌNH TÍCH :

1 Định nghĩa: Phương trình tích là phương trình có dạngA x B x     0, trong đó A(x), B(x) là các đa thức của biến x

2 Cách giải: A x B x     0 A x  0 hoặc B x   0

Mở rộng : A(x).B(x)C(x).D(x) = 0

( ) 0 ( ) 0 ( ) 0 ( ) 0

A x

B x

C x

D x

Ví dụ: Giải các phương trình sau :

a) 2x 3 5  x4 0 ; b) x 3 3  x18 9 7   x0

Giải

a) 2x 3 5  x4 0 b) x 3 3  x18 9 7   x 0

2x 3 0

   hoặc 5x  4 0  x 3 0  hoặc 3x 18 0  hoặc 9 7  x 0

3

2

x

5

x  x 3 hoặc x 6 hoặc 9

7

x 

Vậy phương trình có tập nghiệm 4 3;

5 2

S 

  Vậy phương trình có tập nghiệm 6; ;39

7

S   

IV PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU THỨC :

Cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

Bước 1: Tìm ĐKXĐ của phương trình

Bước 2: Quy đồng mẫu hai vế rồi khử mẫu

Bước 3: Giải phương trình vừa tìm được

Bước 4: Đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm

Ví dụ: Giải phương trình 3 5 2

5

x x

Giải ĐKXĐ : x 5

3 5 2

5

x x

x x

3 5 2 5

 x = 15 (thỏa điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S  15

V GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH:

Bước 1: Lập phương trình Bao gồm:

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số;

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết;

- Từ đó lập phương trình biểu thị sự tương quan giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: (Trả lời) Kiểm tra xem các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của

ẩn, nghiệm nào không, rồi trả lời

B. BÀI TẬP:

Bài 1: Hãy chỉ ra các phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:

a) 3 + 3x = 0; b) 5 – 4y = 0; c) z2 – 2z = 0; d) 7t = 0 e) x + y + z = 0

Bài 2: Giải các phương trình :

a) 9x – 3 = 0 d) 4( x + 3) – 7x + 17 = 8(5x – 1) + 166

b) 24 – 8x = 0 e) 3 7 1 16

xx

Trang 3

c) 7x – 5 = 13 – 5x

Bài 3: Giải các phương trình :

a) ( x – 1)(3x + 1) = 0; d) (x – 1)(5x + 3) = (3x – 8)(x – 1) ;

b) (4x – 10)(24 + 5x) = 0 ; e) (x + 3)(x – 5) + (x + 3)(3x – 4) = 0

c) (2x - 7)(x 10 + 3) = 0 ;

Bài 4: Giải các phương trình :

2

) ; b) ;

) ; d)

a

c

Bài 5: Năm nay, tuổi bố gấp 10 lần tuổi Nam Bố Nam tính rằng sau 24 năm nữa tuổi bố chỉ còn

gấp 2 lần tuổi Nam Hỏi năm nay Nam bao nhiêu tuổi

Bài 6: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15km/h Lúc về, người đó chỉ đi với

vận tốc trung bình 12km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 7: Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 5 đơn vị Nếu tăng tử số lên 2 đơn vị và tăng mẫu số

lên 3 đơn vị thì được một phân số bằng 3

5 Tìm phân số ban đầu

Chương IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

A KIẾN THỨC:

I LIÊN HỆ GIỮA THỨ TỰ VÀ PHÉP TÍNH :

Với ba số a, b và c bất kì

Nếu a b thì a + c  b + c Nếu a < b thì a + c < b + c

Nếu a b và c > 0 thì ac  bc Nếu a < b và c > 0 thì ac < bc

Nếu a b và c < 0 thì ac  bc Nếu a < b và c < 0 thì ac > bc

II TẬP NGHIỆM VÀ BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM CỦA BPT:

Bất phương trình Tập nghiệm Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

x < a {x  x < a}

a

x a {x  x a } ]

a

x > a {x  x > a} (

a

x a {x  x a} [

a

III BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

1 Định nghĩa:

Bất phương trình dạng ax + b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b  0, ax + b 0) với a và b là hai số đã cho và a 0 , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ : 2x – 3> 0, 5x – 8 0 là các bất phương trình bậc nhất một ẩn

2 Giải BPT bậc nhất một ẩn:

Ví dụ : Giải bất phương trình : 5x   7 5 3x

Giải

Trang 4

1

4

x x

Vậy nghiệm của bất phương trình là 1

4

x

IV PHƯƠNG TRÌNH CHỨA DẤU GTTĐ:

Ví dụ: Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức :

a) A = 5x + | 5– x | + 5 khi x5; b) B = 5x + 10 + |3x| khi x > 0

Giải a) Khi x < 5, ta có 5 – x > 0 nên | 5 – x | = 5 - x,

Do đó: A = 5x + 5 – x + 5 = 4x + 10

b) Khi x > 0, ta có 3x > 0 nên |3x | =3x,

Do đó: B = 5x + 10 + 3x = 8x + 10

Ví dụ: Giải phương trình: | x – 5 | = 3x + 1

Giải: Ta có: | x – 5 | = x - 5 khi x - 5  0 hay x 5.

| x – 5 | = -(x – 5) khi x - 5 < 0 hay x< 5

Vậy, để giải phương trình trên, ta giải hai phương trình sau:

a) Giải phương trình x – 5 = 3x + 1 với điều kiện x 5

Ta cĩ: x – 5 = 3x + 1

 -2x = 6

 x = -3

Vì x = -3 khơng thoả điều kiện x  5 nên x = -3 khơng là nghiệm của phương trình đã cho

b) Giải phương trình -(x – 5) = 3x + 1 với điều kiện x< 5.

Ta có: -(x – 5) = 3x + 1

 -x + 5 = 3x + 1

 4x = 4  x = 1

Vì x =1 thoả điều kiện x < 5 nên x =1 là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy, phương trình đã cho có nghiệm là x = 1

B BÀI TẬP:

Bài 1: Cho a > b, chứng tỏ:

a) 3a + 5 > 3b + 2 ; b) 2 – 4a < 3 – 4b

Bài 2: Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm của chúng trên trục số:

a) 2x – 4 < 0 ;

b) 2x + 45> 95 ;

c) 2(3x – 1) – 2x < 2x + 1 ;

d) 4x – 8  3(3x – 2) + 4 – 2x ; e) 1 1 2 2 1 2

x x

Bài 3: Giải các phương trình:

a)  5x  = x – 12 ;

b)  4 + 2x  = -4x ;

c)  3x - 1  = x – 2

Trang 5

HÌNH HỌC:

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

A KIẾN THỨC:

I ĐỊNH LÍ TA-LÉT THUẬN VÀ ĐẢO

1) Định lí Ta-lét trong tam giác

a

C'

B'

A

GT ABC; đường thẳng a cắt AB tại B’, cắt AC tại C’; a // BC

KL

AB AC AB AC BB CC

ABAC B BC C ABAC

2) Định lí đảo của định lí Ta-lét

a

N

M

A

GT

ABC; đường thẳng a cắt AB tại M, cắt AC tại N sao cho

AM AN

ABAC

KL a // BC

3) Hệ quả

a

N

M

A

A

GT ABC; đường thẳng a cắt AB tại M, cắt AC tại N,

a //BC

KL

AM AN MN

ABACBC

A

GT ABC; AD là tia phân giác của BAC ( D BC) KL

AB DB

ACDC

III TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

1) Định nghĩa hai tam giác đồng dạng.

A’B’C’ ABC( k: tỉ số đồng dạng)

 '  ; '  ; ' 

A A B B C C

B B C C A

k

AB BC CA

 

2) Định lý

a

N

M

A

GT ABC ; MN // BC ( MAB; NAC)

Trang 6

3) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác ABC và A’B’C’

a) A B' ' A C' ' B C' '

ABACBC  A’B’C’ ABC (c c c)

b) A B' ' A C' '; 'AA

ABAC   A’B’C’ ABC (c g c)

c) A' A B; ' B A’B’C’ ABC (g g)

4) Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông.

( ABC vuông tại A, A’B’C’ vuông tại A’)

a) A B' ' A C' '

ABAC  A’B’C’ ABC ;

b) B 'B hoặc C 'C  A B C' ' ' ABC;

c) A B' ' B C' '

ABBC hoặc A C' ' B C' '

ACBC  A’B’C’ ABC

*) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.

*) Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.

Ví dụ: Cho tam giác ABC có A2B, AC = 4,5cm, BC = 6cm Trên tia đối của tia AC lấy điểm

E sao cho AE = AB

a) Chứng minh ABC BEC;

b) Tính độ dài đoạn AB

Giải:

a) Chứng minh  ABC  BEC

Do AE = AB (gt) nên AEB cân ở A

Ta có: AEBABE ,

BACAEB ABE 2AEB

Hay BAC 2BEC

BAC 2ABC (gt)

BEC ABC

ABC và BEC có:

ABCBEC ; C chung

Do đó ABC BEC (g g)

b)Tính độ dài đoạn AB ABC BEC (câu a), ta có:

hay

AC BC

BCECBA

AB = 3,5 (cm) Vậy AB = 3,5 (cm)

B BÀI TẬP:

Bài 1: Cho tam giác ABC có AB = 3,5cm, AC = 4,5cm, BC = 6cm Trên tia đối của tia AC lấy

điểm E sao cho AE = AB

a) Chứng minh ABC BEC;

b) Tính độ dài đoạn BE;

c) Chứng minh BAC 2ABC

Bài 2: Cho tam giác ABC vuông ở A, đường cao AH Gọi I và K lần lượt là hình chiếu của H lên

AB và AC

a) Tứ giác AIHK là hình gì? Vì sao?

b) So sánh góc AIK và góc ACB ;

c) Chứng minh AIK ACB, từ đó tính S AIK, biết BC = 10cm, AH = 4cm

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH, đường phân giác BD.

a) Tính độ dài các đoạn AD, DC;

b) Gọi I là giao điểm của AH và BD Chứng minh AB.BI = BD HB;

c) Chứng minh tam giác AID là tam giác cân

E

A

Trang 7

Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HÌNH CHÓP ĐỀU

A.KIẾN THỨC:

- Lăng trụ đứng: Hình

có các mặt bên là

những hình chữ nhật,

đáy là một đa giác

- Lăng trụ đều: Lăng

trụ đứng có đáy là đa

giác đều

xq

S = 2p.h p: nửa chu vi đáy h: chiều cao

tp xq

S: diện tích đáy h: chiều cao

- Hình hộp chữ nhật:

Hình có sáu mặt là

những hình chữ nhật

- Hình lập phương:

Hình hộp chữ nhật có

ba kích thước bằng

nhau ( các mặt đều là

hình vuông)

xq

S = 2(a + b)c

a, b: hai cạnh đáy c: chiều cao

xq

S = 4a2

a: cạnh hình lập phương

tp

S =2(ab + ac + bc)

tp

S = 6a2

V = abc

V = a3

- Hình chóp đều là

hình chóp có mặt đáy

là một đa giác đều, các

mặt bên là những tam

giác cân bằng nhau có

chung đỉnh

xq

S = p.d p: nửa chu vi đáy d: chiều cao của mặt bên (trung đoạn)

tp xq

SS + Sđ V = 1

3S.h S: diện tích đáy h: chiều cao

B BÀI TẬP:

Bài 1: a) Các kích thước của một hình hộp chữ nhật tỉ lệ thuận với 5, 6, 7 Thể tích của hình hộp là

1680m3 Tính độ dài các kích thước của hình hộp đó

b) Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 726m2 Tính thể tích của hình lập phương đó

Bài 2: Một hình lăng trụ đứngABCD A B C D 1 1 1 1, đáy là hình thang cân ABCD, có AB = 8cm,

CD = 5cm, chiều cao của đáy hình thang là 4cm Tính thể tích của hình lăng trụ, biết chiều cao của lăng trụ là 6cm

Trang 8

Bài 3: Hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là 12cm, chiều cao thuộc mặt bên là 8cm.

a) Tính độ dài cạnh bên của hình chóp ; b) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình chóp

Ngày đăng: 29/01/2015, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích - HD Ôn Tập HKII 8 KH
nh Diện tích xung quanh Diện tích toàn phần Thể tích (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w