1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TGHKII TOAN 2019 - 2020 ĐÊ 1

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 126 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trường Tiểu học B TT Phước Long

Lớp: 5 …

Họ và tên:……….

ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2019 – 2020 Môn: Toán Ngày kiểm tra:…/… / 2020

Thời gian: 40(không kể giao đề)

Đ

………

………

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 9 của số thập phân nào chỉ hàng

phần trăm: (0,5 điểm) (M1)

A 229,41 B 532,19 C 964,41 D 123,91

Câu 2: Chữ số 8 trong số 127,82 chỉ: (0,5 điểm) (M1)

A 8 đơn vị B 8 phần mười C 8 chục D 8 phần trăm

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = m3 là :

A 3,76 B 3,760 C 37,6 D 3,076

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = phút là:

A 85 B 125 C 49 D 1,25

A.1,579 B 1,345 C.1,234 D.1,2345

Câu 5: Phân số viết dưới dạng số thập phân là :

A 62,5 B 6,25 C 0,625 D 0,0625

Câu 6: Chữ số 9 trong số 916,132 có giá trị là: (0,5 điểm) (M1)

A 90 B 9 C 900 D 9000

Câu 5: Hỗ số 7

5

3 bằng số thập phân nào dưới đây: (0,5 điểm) (M1)

A 7,3 B 7,5 C 7,35 D 7,6

Câu 6: Kết quả của phép cộng : 1, 234 + 0,345 = ? (0,5 điểm) (M1)

A.1,579 B 1,345 C.1,234 D.1,2345

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: Đặt tính rối tính : (2điểm ) M2

a/ 34,4 + 232,56 b/879,7 - 98,09 c/ 85,3 x 3,5 d/ 50,25 : 2,5

………

………

………

Trang 2

………

………

……….

Câu 8: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm ) M1

a) 3km 15 m = …………km b) 2 giờ 6 phút = ………giờ Câu 9: Một hình thang có đáy lớn 35 dm, đáy bé bằng 21dm, chiều cao bằng 28 dm Tính diện tích hình thang đó ? M2 (1 điểm )

Bài giải: ………

………

………

Câu 10: Một lớp học có 36 học sinh trong đó sinh nam bằng 3 1 số học sinh trong lớp a) Tính số học sinh nữ, số học sinh nam của lớp học đó? b)Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

(2điểm ) M3 Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 8: Tìm x: M4 x + 12,7 = (37,6 + 7,9) x 2,5 ………

………

………

………

Trang 3

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2018 – 2019

MÔN TOÁN

(0,5điểm ) (0,5điểm ) (0,5điểm )

Câu 4 (2 điểm )Mỗi ý đúng được: (0,5điểm ) M1

a/ 34,4 + 232,56 b/879,7 - 98,09 c/ 85,3 x 3,5 d/ 50,25 : 2,5

502,5 25

0025 20,1 00

34,4 98,09 X 3,5

2559 298,55

Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm ) M1

a) 3km 15 m = 3,015 km b) 2 giờ 6 phút = 2,1giờ

Câu 6 : (2điểm ) M3

Bài giải

Diện tích hình thang là : (0,25điểm )

(35 + 21) x 28 : 2 = 784 dm2(0,5điểm )

Đáp số : 784 dm2(0,25điểm )

Câu 7(2điểm ) M3

Bài giải a)Số học sinh nam của lớp là: (0,25điểm )

36 x 3

1

= 12 ( học sinh) (0,25điểm )

Số học sinh nữ của lớp là: (0,25điểm )

36 – 12 =24 (học sinh) (0,25điểm )

Số phần trăm học sinh nữ là: (0,25điểm ) 24: 36 x100:100 = 66,67(%)(0,25điểm )

Đáp số a) Nam: 12 học sinh

Trang 4

Nữ: 24 học sinh(0,25điểm )

b) 66,67 %(0,25điểm )

Câu 8 : Tìm x: (1điểm )

x + 12,7 = (37,6 + 7,9) x 2,5

x + 12,7 = 45,5 x 2,5

x + 12,7 = 113,75

x = 113,75 – 12,7

x = 101,05

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:09

w