1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ KIỂM TGHKII TOAN 2020 -2021 ĐÊ 1

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Một lớp học có 36 học sinh trong đó sinh nam bằng 31số học sinh trong lớp.

Trang 1

Trường Tiểu học B TT Phước Long

Lớp: 5 …

Họ và tên:……….

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2020 – 2021 Môn: Toán Ngày kiểm tra:…/… / 2021

Thời gian: 40(không kể giao đề)

Đ

………

………

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 9 của số thập phân nào chỉ hàng

phần trăm: (0,5 điểm) (M1)

A 229,41 B 532,19 C 964,41 D 123,91

Câu 2: Chữ số 8 trong số 127,82 chỉ: (0,5 điểm) (M1)

A 8 đơn vị B 8 phần mười C 8 chục D 8 phần trăm

Câu 3: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = m3 là : (0,5 điểm)

(M1)

A 3,76 B 3,760 C 37,6 D 3,076

Câu 4: Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 giờ 25 phút = phút là: (0,5 điểm)

(M1)

A 85 B 125 C 49 D 1,25

Câu 5: Phân số viết dưới dạng số thập phân là: (0,5 điểm) (M1)

A 62,5 B 6,25 C 0,625 D 0,0625

Câu 6: Chữ số 9 trong số 916,132 có giá trị là: (0,5 điểm) (M1)

A 90 B 9 C 900 D 9000

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7: Một hình tròn có đường kính là 10 cm Tính chu vi của hình tròn đó ?

(1 điểm ) M1

Bài giải:

………

………

………

Câu 8: Đặt tính rối tính : (3điểm ) M2

a/ 34,4 + 232,56 b/879,7 - 98,09 c/ 85,3 x 3,5 d/ 50,25 : 2,5

Trang 2

………

………

………

………

………

……….

Câu 9: Một lớp học có 36 học sinh trong đó sinh nam bằng 31số học sinh trong lớp a)Tính số học sinh nữ, số học sinh nam của lớp học đó? b)Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

(2điểm ) M3 Bài giải: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm ) M4 13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25: 0,25 ………

………

………

………

………

………

ĐÁP ÁN

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM NĂM HỌC: 2020 – 2021

MÔN TOÁN I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Trang 3

(0,5điểm ) (0,5điểm ) (0,5điểm ) (0,5điểm ) (0,5điểm ) (0,5điểm )

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 7 : (1điểm ) M1

Bài giải

Chu vi của hình tròn là : (0,25điểm )

10 x 3,14 = 31,4 cm (0,5điểm ) Đáp số : 31,4 cm (0,25điểm )

Câu 8 (3 điểm )Mỗi ý đúng được: (0,75điểm ) M2

a/ 34,4 + 232,56 b/879,7 - 98,09 c/ 85,3 x 3,5 d/ 50,25 : 2,5

502,5 25

0025 20,1 00

34,4 98,09 X 3,5

2559 298,55

Câu 9 (2điểm ) M3

Bài giải

a)Số học sinh nam của lớp là: (0,25điểm )

36 x 31 = 12 ( học sinh) (0,25điểm )

Số học sinh nữ của lớp là: (0,25điểm )

36 – 12 =24 (học sinh) (0,25điểm )

Số phần trăm học sinh nữ là: (0,25điểm ) 24: 36 x100:100 = 66,67(%)(0,25điểm )

Đáp số a) Nam: 12 học sinh

Nữ: 24 học sinh(0,25điểm )

b) 66,67 %(0,25điểm )

Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện nhất: (1điểm ) M4

13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,25

= 13,25 x 2 + 13,25 x 4 + 13,25 x 4 ( 0,5 đ)

= 13,25 x ( 2 + 4 + 4)

= 13,25 x 10 0,5 đ

= 132,5

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:09

w