1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

dai 9, tuan 33, 2014 - 2015, phuc

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 14, tích hai nghiệm bằng 40A. Phương trình nào sau đây vô nghiệm.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌ VÀ TÊN: ……… MÔN: ĐẠI 9

LỚP: 9 TUẦN 33 - TIẾT 66

Điểm Lời phê của giáo viên

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau

Câu 1 Nếu phương trình bậc hai x2  mx  7 0 có nghiệm x 1 1 thì m bằng:

A 6 B –6 C 7 D –7

Câu 2 Phương trình nào sau đây có tổng hai nghiệm bằng 14, tích hai nghiệm bằng 40?

A x2  40x 14 0 B x2  14x  40 0

C x2  14x  40 0 D x2 14x  40 0

Câu 3 Hàm số y  5x2 có giá trị lớn nhất tại:

A x 3 B x 2 C x 0 D x 1 Câu 4 Phương trình của Parabol có đỉnh tại gốc tọa độ và đi qua điểm H(–2 ; 4) là:

A y 2x2 B y 3x2 C y  x2 D yx2 Câu 5 Biệt thức ' của phương trình 4x2  6x  1 0 bằng:

A 5 B 13 C 52 D 20

Câu 6 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A x2  x  1 0 B x 2 4 0

C 2x2  3x  1 0 D 4x2  4x  1 0 B TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau: a) x2  x  6 0 b) 2x4 3x2  5 0 c) 2 1 7 9 2 4 x x x x      ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

Bài 2 (2 điểm) Cho hàm số yx2 (P) a) Vẽ (P) b) Tìm giá trị của m để (P) tiếp xúc với (d): y = – x + m. ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3 (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 300 m2 Nếu giảm chiều rộng 2 m và tăng chiều dài 3 m thì diện tích mảnh đất giảm 1 m2 Tính kích thước của mảnh đất

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn Toán 9 - Tuần 33 - Tiết 66

A Trắc nghiệm (3đ)

Mỗi câu đúng 0,5đ

1A 2B 3C 4D 5B 6A

B Tự luận (7đ)

Bài 1 (3đ)

a) x2  x  6 0

2

       (0,5đ)

Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x13 ; x2 2 (0,5đ)

b) 2x4 3x2  5 0 (1)

Đặt t = x2 (Điều kiện: t  0)

(1)  2t2 3t  5 0 (2) (0,25đ)

a + b + c = 2 + 3 + (–5) = 0

Phương trình (2) có hai nghiệm: t 1 1 (nhận); t 2 2,5 (loại) (0,5đ)

* t t 1 1, ta có x 2 1 Suy ra: x11 ; x2 1

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm: x11 ; x2 1 (0,25đ)

  Điều kiện: x2 ; x2

     (0,25đ)

2 4 7 0

    (3) (0,25đ)

2

       (0,25đ)

Phương trình (3) có hai nghiệm: x  1 2 11 (nhận), x  2 2 11 (nhận).

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm: x  1 2 11 ; x  2 2 11 (0,25đ)

Bài 2 (2đ)

a)

b) Lập luận và tìm đúng m = –0,25 (1đ)

x y

-1

2 1 -1

1

4

x –2 –1 0 1 2

y = x2 4 1 0 1 4

Trang 4

Bài 3 (2đ)

Gọi chiều rộng của mảnh đất là x (m) Điều kiện: x > 2 (0,25 điểm)

Diện tích mảnh đất bằng 300 m2 nên chiều dài mảnh đất là

300

x (m) (0,25 điểm)

Nếu giảm chiều rộng 2 m và tăng chiều dài 3 m thì diện tích mảnh đất giảm 1 m2,

ta có phương trình:  

300

x

x

(0,5 điểm)  3x2  5x  600 0 (0,25 điểm)

Giải ra, ta được: x 1 15 (nhận), 2

40 3

x 

(loại) (0,5 điểm) Vậy chiều rộng mảnh đất là 15 m, chiều dài mảnh đất là

300 20

15  (m) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 06/03/2021, 08:13

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w