Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2 Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?. NaCla[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TAM THANH KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌ VÀ TÊN……… MÔN: HÓA HỌC 9
LỚP 9 TUẦN 11 – PPCT 21
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA THẦY (CÔ)
ĐỀ 1:
A TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Muốn điều chế NaCl, người ta trộn hai dung dịch lại với nhau Vậy phải trộn hai dung dịch nào sau đây?
a AgNO3 và KCl b Na2CO3 và BaCl2
c NaNO3 và K2CO3 d NaNO3 và KCl
Câu 2: Cặp chất nào sau đây tác dụng được với nhau?
a Dung dịch Na2SO4 và dung dịch AlCl3 c Dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3
b Dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl d Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2
Câu 3: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với kim loại Fe?
a NaCl b MgCl2 c CuCl2 d AlCl3
Câu 4: Thuốc thử để phân biệt được 2 dung dịch không màu: Ba(OH)2 và NaOH là?
a Quỳ Tím b HCl c Phenolphtalein d H2SO4
Câu 5: Dùng dung dịch NaOH ta có thể phân biệt được 2 dung dịch nào sau đây?
a Na2SO4 và CuSO4 c Na2SO4 và KCl
b NaCl và NaNO3 d NaCl và KNO3
Câu 6: Trong các bazơ sau, bazơ nào là bazơ tan?
a KOH; NaOH b KOH; Cu(OH)2
c Mg(OH)2; NaOH d Cu(OH)2; Mg(OH)2
Câu 7 : Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
a HCl b NaOH c H2SO4 d NaCl
Câu 8: Trung hoà hoàn toàn 10g NaOH vào dung dịch HCl Khối lượng HCl cần dùng là:
a 0,00685 g b 10,958 g c 146 g d 9,125 g
B TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm): Viết các PTHH thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có): Cu(OH)2 ⃗ (1) CuO ⃗ (2) CuSO4 ⃗ (3) CuCl2 ⃗ (4 ) Cu(NO3)2
Bài 2: (1,5 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch không màu sau: KOH, KCl, KNO3 và HNO3 (Viết PTHH nếu có)
Bài 3: (2,5 điểm): Cho 200 ml dung dịch BaCl2 1M vào ống nghiệm chứa dung dịch
Na2SO4 2M Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tính khối lượng kết tủa sinh ra?
b Tính thể tích dung dịch Na2SO4 cần dùng?
(Biết Ba = 137, O = 16, H = 1, Cl = 35,5, S = 32)
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ 1
A Trắc nghiệm: 4 điểm Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
B Tự luận: 6 điểm
Bài 1: Mỗi phương trình viết đúng được 0,5 điểm
(1) Cu(OH)2 ⃗t 0 CuO + H2O
(2) CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O
(3) CuSO4 + BaCl2 → CuCl2 + BaSO4
(4) CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl
Bài 2:
- Dùng quỳ tím nhận biết được:
+ HNO3 vì làm quì tím hóa đỏ 0,25 điểm
+ KOH vì làm quì tím hóa xanh 0,25 điểm
- Dùng dung dịch AgNO3 nhận biết được KCl vì phản ứng tạo thành có kết tủa trắng Còn lại là KNO3 0,5 điểm
- Viết đúng PTHH được 0,5 điểm
AgNO3 + KCl → AgCl + KNO3
Bài 3
- Số mol dung dịch BaCl2 tham gia phản ứng:
n = CM V = 1 0,2 = 0,2(mol) 0,5 điểm
- PTHH: BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4 + 2NaCl 0,5 điểm
1mol 1mol 1mol
0,2mol 0,2mol 0,2mol 0,5 điểm
a Khối lượng BaSO4 sinh ra là: m = n M = 0,2 233 = 46,6(g) 0,5 điểm
b Thể tích dung dịch Na2SO4 cần dùng là: V= n: CM = 0,2 : 2 = 0,1(l) 0,5 điểm