[r]
Trang 1GV : Nguyễn Thị Vân Giáo án đại số 7
Các em thân mến : Do khung chương trình của bộ có điều chỉnh nên Môn ĐẠI SỐ 7 Tuần Thứ nhất (tuần 20):Bài THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ; TẦN SỐ(Tiết 41) –
Luyện Tập(Tiết 42)
Tuần Thứ 2 (Tuần 21): TẦN SỐ CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Tiết 43)
Luyện Tập(tiết 44)
(Phần nào có lặp lại bài trước cô gởi thì em bỏ qua không chép nữa )
Chúc các em học tốt !
Dưới đây là cô gởi tuần thứ 3 (Tuần 22) Đại (Tiết 45-46)
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
Họ và tên học sinh:
Lớp: 7/
Môn học : Đại số Tuần Thứ 3(Tuần 22) _ Tiết 45
Tên bài học :§3 BIỂU ĐỒ –Luyện Tập
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1-Các bước dựng biểu đồ đoạn thẳng: Gồm mục a;b;c SGK/13
NỘI DUNG BÀI TẬP Bài 1 :
a)Bài ra của GV : Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số sau:
.
Giátrị (x) 28 30 35 50 Tần số (n) 2 8 7 3 N = 20
b)Phần lời giải của HS
n
8
7
3
2
0
Điểm
Nhận xét của GVBM
Trang 2GV : Nguyễn Thị Vân Giáo án đại số 7
Bài 2 :
a)Bài ra của GV: Bài 11( SGK/tr11)
Từ bảng tần số lập được ở bài tập 6 dựng biểu đồ đoạn thẳng
Giá trị x 0 1 2 3 4
Tần số n 2 4 17 5 2 N=30
b)Phần lời giải của HS
Bài 3 :
a)Bài ra của GV: Bài 12 (SGK /tr14
b)Phần lời giải của HS
Bảng giá trị tần số
Giá trị x 17 18 20 25 28 30 31 32
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
7
3
2
0
28 30 35 50 x
Trang 3GV : Nguyễn Thị Vân Giáo án đại số 7
Họ và tên học sinh:
Lớp: 7/
Môn học : Đại số Tuần Thứ 3(Tuần 22) _ Tiết 46
Tên bài học :§SỐ TRUNG BÌNH CỘNG-Luyện Tập
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1-Cách tính số trung bình cộng : có 2 cách
Cách 1: Tính trực tiếp trong bảng tần số như bảng 20 SGK trang 17
Cách 2: Tính bằng công thức như mục b SGK trang18: X
¿
n x n
x n x n
x1 1 2 2 3 3 k k
2- Mốt của dấu hiệu ký hiệu M0
NỘI DUNG BÀI TẬP Bài 1 :
a)Bài ra của GV : Bài toán:Tính điểm trung bình bài kiểm tra của lớp 7C cho trong
bảng sau em hãy tính X
¿
b)Phần lời giải của HS
Giải:Lập bảng tần số và tính trung bình như sau:
Điểm
số
(x)
Tần số
(n)
Tích x.n
= ………
Điểm
Nhận xét của GVBM
Trang 4Bài 2 :
a)Bài ra của GV : Bài tập 17 (tr20)
b)Phần lời giải của HS
Bài 3 :
a)Bài ra của GV : Bài tập 19 (tr23)
b)Phần lời giải của HS
Cân
nặng (x)
Tần số (n)
Tích x.n
16
16,5
17
17,5
18
18,5
19
19,5
20
20,5
21
21,5
23,5
24
25
28
15
6 9 12 12 16 10 15 5 17 1 9 1 1 1 1 2 2
96 148,5 204 210 288 185 285 97,5 340 20,5 189 21,5 23,5 24 25 56 30
X¿ = ………
N=120 2243,5
Các em thân mến : Do khung chương trình của bộ có điều chỉnh nên Môn HÌNH 7 Tuần Thứ nhất (tuần 20):LUYỆN TẬP(1)(Tiết 33) –Luyện Tập(2)(Tiết 34)
Tuần Thứ 2 (Tuần 21): TAM GIÁ CÂN(Tiết 35)
Luyện Tập(tiết 36)
(Phần nào có lặp lại bài trước cô gởi thì em bỏ qua không chép nữa )
Chúc các em học tốt !
Dưới đây là cô gởi tuần thứ 3(Tuần 22) _HÌNH HỌC (Tiết 37-38)
Trang 5GV : Nguyễn Thị Vân Giáo án đại số 7
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
Họ và tên học sinh:
Lớp: 7/
Môn học : hình học Tuần Thứ 3(Tuần 22) _ Tiết 37
Tên bài học :§7ĐỊNH LÝ PYTA GO –Luyện Tập
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1- Định lý Pi-ta-go
2- Định lý Pi-ta-go đảo
NỘI DUNG BÀI TẬP Bài 1 :
a) Bài ra của GV :Bài tập 54 SGK
A
C B
b)Phần lời giải của HS
Δ ABC vuông tại B nên theo định lí Pytago ta có
8,52 = x2 + 7,52
x2 = 8,52 - 7,52
x2 = 16 nên x = 4
Bài 1 :
b) Bài ra của GV:Bài tập 56 b,c SGK
b,Vì 52 + 122 = 169 = 133
nên tam giác có độ dài 3 cạnh là 5; 12; 13 là tam giác vuông
c, Vì 72 + 72 =……
b)Phần lời giải của HS
Bài 3 :
a)Bài ra của GV : Bài tập 60: (SGK / 133)
7,5
x 8,5
Điểm
Nhận xét của GVBM
Trang 6B D C
Δ ABC , AH ⊥BC tại H
GT: AB = 13 cm; AD = 12 cm
DC = 16 cm
KL: Tính AC = ? ; BC = ?
b)Phần lời giải của HS
TRƯỜNG THCS THU BỒN
BÀI HỌC GIAO CHO HỌC SINH
Họ và tên học sinh:
Lớp: 7/
Môn học : hình học Tuần Thứ 3(Tuần 22) _ Tiết 38
Tên bài học :§8 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC VUÔNG –
Luyện Tập
NỘI DUNG KIẾN THỨC
1-Trường hợp đặc biệt của tam giác vuông: cạnh huyền và cạnh góc vuông
NỘI DUNG BÀI TẬP Bài 1 :
a)Bài ra của GV : Bài 63 SGK
Hướng dẫn
c/m AHB =AHC,
b)Phần lời giải của HS
Bài 2 :
a)Bài ra của GV : Bài 64: SGK/ 136
Hướng dẫn: Δ ABC và Δ DEF có
 = D = 900 ; AC = DF
- Để Δ ABC = Δ DEF
(c.g.c) cần thêm điều gì về cạnh ?
Điểm
Nhận xét của GVBM
Trang 7A
GV : Nguyễn Thị Vân Giáo án đại số 7
b)Phần lời giải của HS
Bài 3 :
a)Bài ra của GV :Bài 65/sgk
Hướng dẫn
a) C/m: AH=AK:
C/m
AHB = AKC(c-huyền, gnhọn
b) AI là p/g Â
b) AI là phân giác của Â
C/m
AIK = AIH (c/h, cgv)
suyraKAI = HAI
Do đó AI là phân giác của Â
b)Phần lời giải của HS
………