1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

7 đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 10 (Đại số Hình học)

5 292 7

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 113,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

7 đề ôn tập kiểm tra giữa kì 1 môn toán lớp 10 với cấu trúc mới Bài 1: Phủ định mệnh đề, các phép toán tập hợp. Bài 2: Tìm tập xác định, xét tính đơn điệu, xét tính chẵn lẻ của hàm số. Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai. Bài 4: Các phép toán vecto, tính độ dài vecto, chứng minh 3 điểm thẳng hàng, phân tích một vecto theo hai vecto không cùng phương,... Bài 5: Bài toán tập hợp chứa tham số.

Trang 1

ĐỀ 1

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: ∀x ∈ R : x3− x2+ 1 > 0

b) Cho A = {x ∈ R : 3x − 2 < x + 4} và B = {x ∈ R : 3x + 7 < 2x + 5} Xác định các tập hợp A ∪ B, A ∩ B, A \ B

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y =

√ 2x − 3

3 − x +

5 − x

b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = f (x) = 2x

3

6 + 3x −√

6 − 3x. Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −3x2− 6x + 4

Bài 4: Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi H là trung điểm BC, K là trung điểm AH

a) Chứng minh −→

BA +−−→

BH = 2−−→

BK

b) Tính theo a độ dài của −→

BA +−−→

BH và −−→

HA +−−→

HB

c) Gọi I là điểm thỏa −→

IA = 2−→

IB Phân tích −→

CI theo −→

CA và−→

CB

d) Gọi J là điểm thỏa −→

AJ = x−→

AC Tìm x để I, J, K thẳng hàng

Bài 5: Cho hai tập hợp A = [−4; 1], B = [−3; m] Tìm m để

a) A ∩ B = [−3; 1];

b) A ∪ B = A

ĐỀ 2

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: π ∈ Q hoặc π ∈ I

b) Cho A = {x ∈ R : −1 < x ≤ 5} và B = {x ∈ R : 0 ≤ x < 7} Xác định các tập hợp

A ∪ B, A ∩ B, (A ∪ B) \ (A ∩ B), (A \ B) ∪ (B \ A)

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y = x

3− 3

x − 2 −√

7 − 3x. b) Chứng minh rằng hàm số y = −2x2+ 4x + 1 nghịch biến trên (1; +∞)

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 1

2x

2+ x − 4

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông cân có AB = AC = a

a) Tính theo a độ dài của 3−→

AB + 4−→

AC, 21 4

−→

AB + 5

2

−→

AC và 11

4

−→

AB − 3

7

−→

AC

b) Gọi P là điểm đối xứng của B qua C Phân tích −→

AP theo −→

AB và −→

AC

c) Gọi Q, R là hai điểm sao cho −→

AQ = 1

2

−→

AC và −→

AR = 1

3

−→

AB Tính −→

P R,−→

P Q theo −→

AB và

−→

AC Suy ra ba điểm P, Q, R thẳng hàng

Bài 5: Định a để các hàm số sau xác định với mọi x > 2:

a) y =√

x − a +√

2x − a − 1;

Trang 2

b) y =√

2x − 3a + 4 + x − a

x + a − 1.

ĐỀ 3

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: ∃a ∈ R : a + 1 + 1

a + 1 ≤ 2

b) Cho A = {x ∈ R : x2 ≤ 4} và B = {x ∈ R : x < 1} Xác định các tập hợp

A ∪ B, A ∩ B, A \ B, CRB

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y = 3x +

6 − x

1 +√

x + 4 . b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = x

3− 5x

|x − 1| + |x + 1|. Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2− 3x + 2

Bài 4: Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AD = 8cm Gọi I là trung điểm của CD, G là

trọng tâm tam giác BCI

a) Phân tích −→

BI,−→

AG theo−→

AB và −→

AD

b) Tính theo a độ dài của 6−→

AG +−→ AD

c) Gọi M, N là các điểm xác định bởi −−→

BM = −→

BC − 2−→

AB, −−→

CN = −1

2

−→

AC −−→

BC Chứng minh ba điểm A, M, N thẳng hàng

Bài 5: Cho hai tập khác rỗng A = (m − 1; 4] và B = (−2; 2m + 2) với m ∈ R Xác định m để

a) A ∩ B 6= ∅;

b) A ⊂ B;

c) B ⊂ A;

d) (A ∩ B) ⊂ (−1; 3)

ĐỀ 4

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: 30 không chia hết cho 9 và 30 chia hết cho 3

b) Cho A = {x ∈ R : x < 5} và B = {x ∈ R : −3 ≤ x ≤ 7} Xác định các tập hợp

A ∪ B, A ∩ B

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y = x

√ 2x + 5 − 3√

2 − 5x

4√

x2+ 4 . b) Xét sự biến thiên của hàm số y = f (x) = x −√

1 − x trên khoảng (−∞; 1)

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2+ 1

Bài 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh a Gọi M, N là hai điểm trên hai cạnh AB, CD sao cho

3AM = AB, 2CN = CD

a) Tính độ dài của −→

AD +−→

AB theo a

b) Phân tích −−→

AN theo −→

AB và −→

AC

Trang 3

c) Gọi G là trọng tâm tam giác BM N Tính −→

AG theo −→

AB,−→

AC

d) Gọi I là điểm thỏa −→

BI = x−→

BC Tìm x để A, I, G thẳng hàng

Bài 5: Cho hai tập hợp A = [4; 7] và B = (m; 9) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để

a) A ∩ B = ∅;

b) A ⊂ B;

c) A \ B = ∅

ĐỀ 5

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: ∃x ∈ Z : x2 = 3

b) Cho A = {x ∈ R : x ≤ −5 hay x ≥ 5} và B = {x ∈ R : −10 < x < 4} Xác định các tập hợp A ∪ B, A ∩ B, A \ B, B \ A

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y =

x2+ 10 −√

2x + 11

|3x − 2| − 4 . b) Xét sự biến thiên của hàm số y = f (x) = x + 1

x − 2 trên khoảng (−∞; 2) và (2; +∞). Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x2+ 4x − 4

Bài 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh a, tâm O Gọi H là điểm thuộc DC sao cho 2−−→

HD + 3−−→

HC =

0

a) Phân tích −−→

HO theo −→

AB và −→

AC

b) Xác định điểm K thuộc AC sao cho B, K, H thẳng hàng

c) Chứng minh các vecto sau không đổi và tính độ dài của chúng

→u = 2−−→M B +−−→M A +−−→M C − 4−−→M D; −→x =−−→M B − 2−−→M A + 3−−→M C − 2−−→M D;

→y =−−→M B +−−→M A + 3−−→M D − 5−−→M C, trong đó M là điểm tùy ý

Bài 5: Có thể kết luận gì về số a, biết

a) (−1; 3) ∩ (a; +∞) = ∅;

b) [3; 12) \ (−∞; a) = ∅;

c) (5; a) ∪ (2; 8) = (2; 8)

ĐỀ 6

Bài 1: a) Phủ định mệnh đề sau: √

2 /∈ Q và √2 /∈ N

b) Cho A = {x ∈ R : −1 ≤ x ≤ 3}, B = {x ∈ R : x ≥ 1} và C = (−∞; 1) Xác định các tập hợp A ∪ B, A \ C, A ∩ B ∩ C

Bài 2: a) Tìm tập xác định của hàm số y =

√ 2x + 1 −√

3 − 4x

Trang 4

b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = |x − 1| − |x + 1|

|x + 2| − |x − 2|.

Bài 3: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −1

2x

2+ 2x − 2

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = a, AC = 3a

a) Tính

3−→

AB − 1

2

−→

CA

theo a

b) Gọi I là điểm thỏa 4−→

IA −−→

IB =−→

0 Phân tích −→

CI theo −→

AC và−→

CB

c) Gọi M, N là hai điểm thỏa −−→

M N = 4−−→

M A −−−→

M B Chứng minh M, N, I thẳng hàng Bài 5: Định a để các hàm số sau xác định trên [−1; 0)

a) y = x + 2a

x − a + 1; b) y = √ 1

x − a +

−x + 2a + 6

ĐỀ 7

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Xét tính đúng, sai và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề P : "∃x ∈ Q : 2x2 − 1 = 0" b) Cho hai tập hợp A = (−3; 6] và B = (4; +∞) Xác định các tập hợp sau và biểu diễn trên trục số: A ∪ B, A ∩ B, A \ B, CRB

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số y = x

4+ 4x

|x − 1| + |x2− x|. b) Xét tính chẵn lẻ của hàm số y = |x − 1| − |x + 1|

|x| − 2 . Bài 3: (1,5 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x2+ 4x − 3

Bài 4: (4,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC

a) Với điểm Q bất kì, chứng minh rằng−→

AB −−→

CQ =−→

AC −−→ BQ

b) Gọi M, N lần lượt là các điểm xác định bởi−−→

BM =−→

BC −2−→

AB;−−→

CN = −1

2

−→

AC −−→ BC Phân tích −−→

M N theo −→

AB và −→

AC

c) Chứng minh A, M, N thẳng hàng

2 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 6cm, AD = 8cm Gọi I là trung điểm đoạn CD,

G là trọng tâm tam giác BCI

a) Phân tích −→

BI,−→

AG theo −→

AB và −→

AD

b) Tính |−→

AB +−→

AC| và |6−→

AG +−→ AD|

Trang 5

Bài 5: (0,5 điểm) Cho hai tập khác rỗng A = (m − 1; 4] và B = (−2; 2m + 2) với m ∈ R Xác định

m để

a) A ∩ B 6= ∅;

b) A ⊂ B;

c) B ⊂ A;

d) (A ∩ B) ⊂ (−1; 3)

ĐỀ 8

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

Bài 5:

ĐỀ 9

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

Bài 5:

ĐỀ 10

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

Bài 5:

... a để hàm số sau xác định [? ?1; 0)

a) y = x + 2a

x − a + 1< sup>; b) y = √ 1< /sup>

x − a +

−x + 2a +

ĐỀ 7< /h3>

Bài... tính chẵn lẻ hàm số y = |x − 1| − |x + 1|

|x| − . Bài 3: (1, 5 điểm) Khảo sát biến thiên vẽ đồ thị hàm số y = −x2+ 4x −

Bài 4: (4,0 điểm)

1 Cho tam giác...

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Xét tính đúng, sai lập mệnh đề phủ định mệnh đề P : "∃x ∈ Q : 2x2 − = 0" b) Cho hai tập hợp A = (−3; 6] B = (4; +∞) Xác định tập hợp sau

Ngày đăng: 27/10/2019, 21:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w