1. Trang chủ
  2. » Ôn thi đại học

de thi ki 2 nam 2018.2019

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn: A.. Không làm bài vào phần gạch chéo này. Câu 12. Bất phương trình -2x +6 ≥0 tương đương với bất phương t[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS

Hải Yến – Tĩnh

Gia – Thanh hóa

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018-2019

Môn: Toán - Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: ……… Lớp:…………

I Phần trắc nghiệm: ( 4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào vào một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Điều kiện xác định của phương trình 2

A x≠1 hoặc x≠ 2 B.x ≠ 2 và x ≠ 3 C.x≠1 và x≠ -3 D.x≠1 và x≠2

Câu 2: Tập nghiệm của phương trình ( 2x+6)(x-1)-(x-1)(x-3) = 0 là

A 1;9 B 1; 9  C 1; 9  D 1;9

Câu 3: Cho tam giác ABC có M AB và

1 3

, vẽ MN//BC, NAC Biết MN

=2cm, thìBC bằng

Câu 4: Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 216 cm2, thể tích của hình lập phương đó là

Câu 5: Hình hộp chữ nhật có

A 6 đỉnh, 8 mặt, 12 cạnh B.6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh

C.6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh D.6 đỉnh, 8 cạnh, 12 mặt

Câu 6: Tập nghiệm của phương trình

0

A

5

6

 

 

1 2

5 1

;

6 2

5 1

;

6 2

Câu 7 Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn

A 5x2+4 <0 B 2

0 3

x x

 C.0.x+4 >0 D.0,25x -1 <0

Câu 8 Bất đẳng thức nào sau đây là bất đẳng thức sai

A -2.3 ≥ -6 B.2.(-3) ≤ 3.(-3) B 2 +(-5) > (-5)+1 D.0,25x-1<0

Câu 9 Nếu AD là tia phân giác của tam giác ABC D BC  thì

A

Câu 10 Hình lập phương có cạnh bằng 3 cm, có thể tích bằng:

Câu 11 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn:

A 6x-5 =0 B.3x2 =0 C.8x -5 +2x2 =0 D x3+1 =0

Trang 2

Không làm bài vào phần gạch chéo này

Câu 12 Nghiệm của phương trình 2x+ 7 = x- 2 là:

Câu 13 Bất phương trình -2x +6 ≥0 tương đương với bất phương trình nào sau đây

Câu 14 Tập nghiệm của bất phương trình 4x < 12 là

A  x x  / 3 ; B x x  / 3 ; C x x / 3 ; D  x x / 3 ;

Câu 15 Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số đồng dạng

3 5

k 

Chu

vi tam giác ABC là 12 cm, thì chu via tam giác DEF là

A

36

Câu 16 Phương trình 4x-4 =2x +a có nghiệm x =-1 khi:

II.Phần tự luận (6 điểm).

Câu 17 (2,0 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau

3 5

Câu 18 (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 35km/h Khi từ B về A ô tô đi với vận tốc lớn 42 km/h

vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là nửa giờ Tính độ dài quãng đường AB

Câu 19 (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A , Biết AB = 9 và AC =12 Tia phân

giác của góc BAC cắt cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ đường thẳng vuông góc với AC đườngthẳng này cắt AC tại E

a) Chứng minh rằng ; Tam giác CED và tam giác CAB đồng dạng

b) Tính

CD DE

c) Tính diện tích tam giác ABD

Câu 20 (0,5 điểm) Cho x, y, a, b là những số thực thỏa mãn:

x y x y

a b a b

 và x2 + y2 =1 ( với a,b ≠0; a+b ≠0)

2108 2018

1009

1009 1009

2

x y

aba b

BÀI LÀM

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Trang 3

MÔN TOÁN LỚP 8 - NĂM HỌC 2018 - 2019

I Trắc nghiệm (4,0đ)

( Mỗi câu chọn đúng cho 0,25đ chọn nhiều ý trong một câu không cho điểm câu đó)

u

II Tự luận (6,0đ)

18.

(2 điểm)

3 3

2 0 3

2x   x  x

Vậy phương trình có1 nghiệm duy nhất là 2

3

x

0,25đ 0,25đ

b)

Ta có

x x

x x

x x

5 25 9 3 15

5 25 15

9 3 3

5 5

3

2 16

8   

Vậy bất phương trình có tập nghiệm là S x/ x 2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

c)

ĐKXĐ: x 1 ;x 2

1 2

3 1

1

x−3¿= −1

( x−1)( x−2) ( x−1)¿

( x−1)( x−2)

3 x−3

¿

⇒ x−2−3 x+3=−1

⇔ x−3 x=−1−3+2

−2 x=−2

⇔ x =1(KTM )

Vậy phương trình vô nghiệm

0,25đ 0,25đ 0,25đ

19.

(1,5 điểm)

Gọi độ dài quãng đường AB là x (km) (ĐK: x > 0) Thời gian lúc đi là: 35

x

(giờ), thời gian lúc về là : 42

x

(giờ)

Theo bài ra ta có phương trình: 35

x

- 42

x

= 2

1

Giải phương trình được x = 105, thoả mãn điều kiện của ẩn

Vậy độ dài quãng đường AB là 105 km

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ

0,25 đ

Trang 4

(2 điểm)

a)

Vẽ hình

12 cm

B

A

Xét Δ CED và Δ CAB có:

CED CAB = 90  (gt) (1) C là góc chung (2)

Từ (1) và (2) suy ra: ΔCED ΔCAB (g.g) (đpcm).

0,5 đ

b)

Áp dụng định lý Pitago trong tam giác ABC vuông tại A, ta có: BC = AB + AC = 9 +12 = 225 => BC = 152 2 2 2 2 (cm)

Vì ΔCED ΔCAB (cm trên) nên

=

AB BC mà AB = 9 cm,

BC = 15 cm

Khi đó:

=

9 15 =>

CD 5

=

DE 3

0,25đ

0,25 đ 0,25đ

c)

Vì AD là tia phân giác của BAC nên, ta có:

=

Hay

=

CD 124

45

BD = 7

Ta có: ABC

S = AB.AC = 9.12 = 54

Mặt khác:

2 ABD

ABD ABC ABC

= = => S = S = 54 = (cm )

Vậy

2 ABD

162

0,25đ 0,25 đ 0,25đ

21

y x b

y a

) y x ( b

y a

x 4 4 2 2 2

 (bx4 + ay4)(a + b) =ab(x2 + y2)2

 b2x4 +a2y4 - 2abx2y2 = 0

 (bx2 - ay2)2 = 0

 bx2 - ay2 = 0

1 b

a

y x b

y a

x 2 2 2 2

0,25 đ

Trang 5

2018 2018

1009 1009 1009

1 ( )

x y

aba b

2018 2018

1009

1009 1009

2

x y

abab

(đpcm)

0,25 đ

Ngày đăng: 06/03/2021, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w