Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a.. Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ACD' là 3 5 5 7 Câu 7: Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của hình
Trang 1Câu 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy một góc > Tính thể tích 0
V của khối chóp S.ABC
3 3
9
a
6
3
4 3
a
18
a
V
Câu 2: Trong các hàm số sau, hàm số đồng biến trên là
A y x 43x21 B y x 33x26x 2
C y x 43x25 D y 3 2x
x 1
Câu 3: Cho hàm số phù hợp với bảng biến thiên sau Mệnh đề nào đúng?
'
y
11
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 1 1; và nghịch biến trên 1;0 0;1
B Hàm số đồng biến trên hai khoảng ; 1 ; 11; và nghịch biến trên 1;11
C Hàm số đồng biến trên hai khoảng ; 1 ; 1; và nghịch biến trên khoảng 1;1
D Hàm số đồng biến trên hai khoảng ; 1 ; 1; và nghịch biến trên hai khoảng
1;0 ; 0;1
Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AB=2a, AA 'a 3 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’
3
4
4
a
Câu 5: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, AB=BC=a và
Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a Tính theo a bán kính 0
120
ABC
mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC
Trang 2A 2 B C D
5
a
2
4
a
Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB=AA’=a, AC=2a Khoảng cách từ
điểm D đến mặt phẳng ACD' là
3
5
5
7
Câu 7: Nếu cạnh của một hình lập phương tăng lên gấp 3 lần thì thể tích của hình lập phương
đó tăng lên bao nhiêu lần?
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều
bằng a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD Số đo góc MN SC, bằng
Câu 9: Cho hình trụ có diện tích toàn phần là 8 và có thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục
là hình vuông Tính thể tích khối trụ?
9
9
9
12
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A Hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b; khi và chỉ khi f x' 0 x a b;
B Nếu f x' 0 x a b; thì hàm số y f x đồng biến trên a b;
C Hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b; khi và chỉ khi f x' 0 x a b;
D Nếu f x' 0 x a b; thì hàm số y f x đồng biến trên khoảng a b;
Câu 11: Cho hình hộp đứng ABCD A B C D 1 1 1 1 có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a, đường thẳng DB1 tạo với mặt phẳng BCC B1 1 góc 300 Tính thể tích khối hộp ABCD A B C D 1 1 1 1
3
a 2 3
3
Câu 12: Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau
Trang 3A y x 33x1 B y x 42x21 C y x3 3x1 D y2x33x21
Câu 13: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào là đường thẳng đi qua điểm A 3;0 và tiếp xúc với đồ thị hàm số 1 3 ?
3 3
y x x
Câu 14: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A ln 3a ln 3 ln a
B lna 1ln a
33
C 5 1
ln a ln a
5
D ln 3 a ln 3 ln a
Câu 15: Hình lập phương có tất cả bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
Câu 16: Giá trị cực tiểu của hàm số y x 33x29x2 là
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A 1 sin 2 cos 2 2 2 cos cos
4
Trang 4B 1 sin 2 xcos 2x2cosxsinxcosx
C 1 sin 2 cos 2 2 2 sin cos
4
D 1 sin 2 cos 2 2 cos cos
4
Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ?
2
y log x
x 2 y 3
x e y 3
Câu 19: Gọi E là tập hợp các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5
Chọn ngẫu nhiên 2 số khác nhau từ tập hợp E Tính xác suất để 2 số được chọn có đúng 1 số
có chữ số 5
22
5 63
144 295
132 271
Câu 20: bằng
0
lim
x
x x
2
Câu 21: Khoảng cách từ điểm M3; 4 đến đường thẳng : 3x4y 1 0 bằng
5
24 5
7 5
Câu 22: Cho các số thực dương a,b thỏa mãn loga x ,logb y Tính Plog a b2 3
Câu 23: Trong khoảng ; , phương trình sin6x3sin2 xcosxcos6x1 có
A 4 nghiệm B 1 nghiệm C 3 nghiệm D 2 nghiệm
Câu 24: Tập xác định của hàm số 3 là
2
y x
A \ 2 B C ; 2 D ; 2
Câu 25: Tính thể tích của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6V
A V 18 B V 54 C V 108 D V 36
Câu 26: Cho hàm số 2 2 3.Mệnh đề nào sau đây sai?
ln 2
x
y x
Trang 5A Hàm số đồng biến trên 0; B Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 1
ln 2
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 D Hàm số đạt cực trị tại x1
Câu 27: Trong các số tự nhiên từ 100 đến 999 có bao nhiêu số mà các chữ số của nó tăng dần
hoặc giảm dần
Câu 28: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x 2x44x23trên đoạn lần lượt là:
0; 2
A 6 và -12 B 6 và -13 C 5 và -13 D 6 và -31
Câu 29: Gía trị của để phương trình m x48x2 3 4m0 có 4 nghiệm thực phân biệt là:
4
13 4
m
Câu 30: Tổng các nghiệm của phương trình 2 bằng
1 2
log x 5x7 0
Câu 31: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?
A Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với
một đường thẳng thì song song với nhau
B Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
C Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với
nhau
Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SAABCD
Biết 6 Tính góc giữa và
3
a
Câu 33: Phương trình 2x 2 3x2 2x 8 có một nghiệm dạng xloga b4 với , là các số a b
nguyên dương thuộc khoảng 1;5 Khi đó a2b bằng
Câu 34: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 là
1
x y x
A x1;y 2 B.x1;y2 C x1;y0 D x 1;y2
Trang 6Câu 35: Tập nghiệm của phương trình 2 là
log x 1 log 2x
2
S 1 2 S 1 2;1 2 S 2; 4
Câu 36: Hàm số f x có đạo hàm 2 3 Số cực trị của hàm số là
f x x x x
Câu 37: Số hạng không chứa x trong khai triển 3 5 là số hạng thứ
2
1
x
x0
Câu 38: Cho x, y là những số thực thỏa mãn x2xy y 2 1 Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của Giá trị của là
4 4
2 2
1 1
P
A A17 2 6 B A17 6 C A17 6 D A17 2 6
Câu 39: Cho biểu thức P 22xy2 với khác 0 Giá trị nhỏ nhất của bằng
Câu 40: Cho khai triển 2 và các hệ số thỏa mãn
n
Hệ số lớn nhất là 1
n n
a
a
Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số 2 ln 1
2
x
y mx x
đồng biến trên khoảng 1; ?
Câu 42: Hàm số 2 đồng biến trên khoảng khi
3
x y
x m
A m1 B m1 C m3 D m1
Câu 43: Cho hàm số f x ln 2018 ln x 1 Tính
x
' 1 ' 2 ' 3 ' 2017
2018
2016 2017
2017 2018
Trang 7Câu 44: Cho hai vectơ và khác vecto không và thảo mãn a vuông góc với vecto
b
u a b
và vuông góc với Tính góc tạo bởi hai vecto và
v a b
m a b
n a b
a
b
Câu 45: Tập hợp các gia trị của m để hàm số 1 3 2 có hai điểm cực
3
y x x m x
trị trái dấu là
A ;38 B ; 2 C (; 2] D 2;38
Câu 46: Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế đặt mục tiêu sao cho chi phí
nguyên liệu làm vỏ hộp ít nhất (diện tích toàn phần của lon nhỏ nhất) Bán kính đáy của vỏ lon là bao nhiêu khi muốn thể tích của lon là 314 cm3
4
3
r 942 2
r
2
314
r
Câu 47: Tập hợp các giá trị m để hàm số có tiệm cận đứng là:
2 6 2 2
y
x
2
2
2
Câu 48: Một người gửi 50 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 8, 4 /0 năm Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm, người đó được lĩnh số tiền không ít hơn 80 triệu đồng (cả vốn ban đầu lẫn lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0; 2018 để hệ phương trình
có nghiệm?
0
1
x y m
xy y
Câu 50: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình
có 2 nghiệm thực phân biệt
9.9x x 2m1 15x x 4m2 5 x x 0
Trang 8A 1 1 B hoặc
2
2
m
2
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
vuông tại A có nên
SAB
vuông cân tại B nên
ABC
ABC
S AB AC a
.
Câu 2: Đáp án B
Hàm số y x 33x26x2 có 2 2 nên hàm số này
y x x x x
đồng biến trên
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án B
2
ABC
V S AA a a a
Câu 5: Đáp án B
Dựng tam giác đều IAB (I và C cùng phía bờ AB) Ta có IBC1200600 600 và IB=BC nên IBC đều, IA=IB=IC=a
Trang 9Qua I dựng đường thẳng song song với SA, cắt đường trung
trực của SA tại O thì O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Gọi M là trung điểm của SA
2
SA
AM a
2
R a
Câu 6: Đáp án D
Do đó DA 3 ;a DC DD 'a
Tứ diện DACD’ vuông tại D nên ta có:
h DA DC DD a a a a
Câu 7: Đáp án A
Câu 8: Đáp án C
MN là đường trung bình của tam giác DAS nên
/ /
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, vì
SA=SC=SB=SD nên SOABCD
2
AC AO
nên 0
2
2
AO
SA
Câu 9: Đáp án C
Gọi bán kính đường tròn đáy là r Vì thiết diện cắt bởi mặt phẳng qua trục là hình vuông nên chiều cao hình trụ là 2r Ta có S tp 2S d S xq 2 r22 rh2 r22 2 r r6 r2
tp
Câu 10: Đáp án D
Trang 10Câu 11: Đáp án C
Hình chiếu vuông góc của D xuống mặt phẳng
là điểm C Theo đề bài, ta có
1 30
DB C
0 1
.cot 30 2 3 2 3
Do đó
1 1 1 1
Câu 12: Đáp án A
Câu 13: Đáp án D
Giả sử phương trình đường thẳng đó là y k x 3 Đường thẳng tiếp xúc với đồ thị hàm số
thì phương trình có nghiệm Từ , thế vào 3
1
3
3
2
1
3 3
2 3
hoặc Do đó hoặc
3
2
x
4
Câu 14: Đáp án A
Câu 15: Đáp án B
Hình lập phương có tất cả 9 mặt đối xứng gồm:
3 mặt phẳng chia hình lập phương thành 2 khối hộp hình chữ nhật
6 mặt phẳng chia hình lập phương thành 2 khối lăng trụ tam giác
Trang 11Câu 16: Đáp án A
, từ đó nên
y x x x x x x x CT 3 y CT y 3 25
Câu 17: Đáp án C
2
1 sin 2 cos 2 2sin cos 2sin 2sin (sin cos ) 2 2 sin cos
4
Câu 18: Đáp án D (chú ý rằng 1)
3
e
Câu 19: Đáp án C
Số phần tử của tập hợp E: 3 (phần tử)
5 60
Không gian mẫu: 2
60 1770
Số số thuộc E không có chữ số 5 là: 2 (số)
4.3! 36
Số trường hợp thỏa mãn là: 36.24 864.
Xác suất cần tính: 864 144
1770 295
Câu 20: Đáp án A
2
x x
Câu 21: Đáp án B
Trang 12
2 2
3.3 4 4 1 24
5
M
d
Câu 22: Đáp án D
log a b log a log b 2loga3logb2x3y
Câu 23: Đáp án C
Ta có sin6xcos6xsin2xcos2x3sin2 xcos2xsin2 xcos2 x 1 3sin2 xcos 2x
Do đó phương trình tương đương với:
cos 1
x
x
Vẽ đường tròn đơn vị ra, ta thấy phương trình có 3 nghiệm trên ; , ;0;
Câu 24: Đáp án C
Hàm số xác định khi và chỉ khi 2 x 0 x 2
Câu 25: Đáp án A
.3 6 18
V r h
Câu 26: Đáp án A
nên hàm số nghịch biến trên
' 2x 2, 0;1 , ' 0
Câu 27: Đáp án B
Với ba chữ số khác nhau thuộc tập hợp 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9, ta viết được 2 số có 3 chữ số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần ( abc với a b c hoặc a b c ), có 3 số
9
2.C 168 Với 2 chữ số khác nhau thuộc tập hợp 1; 2;3; 4;5;6;7;8;9và 1 chữ số 0, ta viết được 1 số theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần ( ab0 với a b 0), có 2 số
9 36
Vậy có tất cả 168 36 204 (số)
Câu 28: Đáp án C
f x x x x x x x x
Xét f 0 3, f 1 5và f 2 13
Câu 29: Đáp án A
Đặt x2 t, phương trình tương đương với t2 8t 3 4m0(1)
Trang 13
16 3 4 0
3
4
m
m
Câu 30: Đáp án D
Phương trình tương đương với x25x 7 0, tổng các nghiệm của phương trình này là 5 (theo định lý Vi-et)
Câu 31: Đáp án D
Câu 32: Đáp án A
6 3 3
tan
3 2
a SA SCA
SC a
Câu 33: Đáp án D
Phương trình tương đương với
3
2
log 2 4
x
x
Vậy a3;b2 nên a2b7
Câu 34: Đáp án B
Câu 35: Đáp án B
Câu 36: Đáp án C
Hàm số có 2 điểm cực trị là x 1và x 2 Chú ý rằng f ' 0 0nhưng f x' không đổi dấu khi qua điểm x0nên x0không là cực trị của hàm số
Câu 37: Đáp án C
Số hạng không chứa ứng với
, số hạng này là số hạng thứ 4
3
k
Câu 38: Đáp án A
Đặt xy 2 t, ta có x2y2 1 xy t 1
x y x y xy t t t
3
x y x y xy t t t
Trang 14Các dấu bằng đều xảy ra nên 5;3
3
Ta có x2y2 1 2 xy 2 t 2t;
x y x y x y t t t t
t
t
6
f t
Do đó
5 11
3 15
f f f
11
15
Câu 39: Đáp án C
nên Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
2
P
Câu 40: Đáp án A
Bước 1: Tìm n
n
2
x
n
Cách 2:
0
1 2 n n k2 k k k.2 (k 0;1; 2; ; )
k
Theo đề bài
2
k k
n k
a
C
0
2n 1 1 n n k
n k
C
2n 212 n 12 12k.2k
k
Bước 2: Tìm hệ số lớn nhất
12
0 1; 12 2
1 12i 2i 12i 2i 2i 2 12i 12i
a a C C C C
Trang 15Do đó 1 26 3 0 26 8; 1 26 3 0 9
3
a a i i i a a i i
Vậy a a a0 1 2 a a7 8và a a a a a8 9 10 11 12nên hệ số lớn nhất là 8 8
8 12.2 126720
Nhận xét: Với bài toán này giá trị n khá nhỏ (n = 12) nên hoàn toàn có thể thử bằng máy
tính bởi chức năng TABLE, nhập hàm f x C12x.2x START x= 0, END x = 12 và STEP 1
Câu 41: Đáp án C
Hàm số luôn xác định trên 1;, có ' 1 1
Với x1, áp dụng BĐT AM-GM:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x2(thỏa mãn)
Vậy , hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
1;
min ' 3y m
1; min ' 01; 3 0 3
m m 1; 2;3
Câu 42: Đáp án C
Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi
'
y
3
m
Câu 43: Đáp án D
x
f x
Câu 44: Đáp án B
(1)
2 2
u v a b a b a b a b
(2)
m n a b a b a b a b
Từ (1) và (2) suy ra a2 2b2 a 2 b a b 2 b2 2b2
Trang 16Từ (1) ta lại có 2.2 2 3 2 2 1 Do đó nên góc hợp
2
a b b b b a b
cos ;
2
a b
a b
a b
bởi hai vecto bằng 450
Câu 45: Đáp án B
Hàm số có hai điểm cực trị trái dấu khi và chỉ khi
2
Câu 46: Đáp án C
Gọi bán kính đáy của vỏ lon là x(cm) x0
Theo đề bài, thể tích của lon là 314cm3 nên chiều cao của lon là h 3142
x
x
Áp dụng BĐT AM-GM:
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 2 314 3 314
x
Câu 47: Đáp án D
Hàm số 2 6 2 có tiệm cận đứng khi và chỉ khi phương trình
2
y
x
2 6 2 0
2
Câu 48: Đáp án D
Số tiền người đó thu được sau n năm: PA1rn 50 1 8, 4 0 n (triệu đồng)
1,084
n
Câu 49: Đáp án B
(1)
1 1
y y
Nếu y=0, hiển nhiên không thỏa mãn hệ:
Nếu
1 2
1
y
y
Trang 17Thế vào x y m 0, ta có 1 2 y y m 0 1 2 m (2)
y y
Để hệ có nghiệm thì (2) có nghiệm y ( ;1] \ 0 Xét hàm f y 1 có
y
f y' 12 0
y
với mọi y ( ;1] \ 0 nên ta có bảng biến thiên hàm f y như sau:
'
-
1
Dựa vào bảng biến thiên trên, ta thấy (2) có nghiệm y ( ;1] \ 0 khi và chỉ khi
m m0; 2018 m0;1;3; 4;5;6; ; 2018
Câu 50: Đáp án A
(1)
Đặt
2
1
3
5
2
1
2 3 5
3
5
x
log 2 0 2
x
phương trình này vô nghiệm
2
1
3
5
x
m
Trang 18Xét hàm 3 1 có
5
x
f x
' 3 1 ln 3 2 1 , ' 0 1
x
Bảng biến thiên hàm số f x
-'
Dựa vào bảng biến thiên hàm f x , ta thấy để phương trình (1) có 2 nghiệm thực phân x
biệt thì phương trình (2) phải có duy nhất 1 nghiệm thuộc khoảng 0;1 , nghiệm còn lại (nếu có) khác 1 Số nghiệm của (2) là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng
2
1
3 5
x
y
2