Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau: Câu 1.. Ta được kết quả là:[r]
Trang 1Họ và tên: ……… Tiết 18 - Tuần 9
A Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào phương án đúng trong các câu sau:
Câu 1 Tính 3216, ta được kết quả là:
A 6 B – 6 C 36 D 216
Câu 2 Tìm x, biết 4x 5 Ta được kết quả là:
A x 2,5 B x 1,25 C x 1,25 D x 5
Câu 3 So sánh 3 5 và 2 11 ta được kết quả là:
A 3 5 2 11 B 3 5 2 11 C 3 5 2 11 D 3 5 2 11 Câu 4 Giá trị của biểu thức 25 3 64 2 169 bằng:
Câu 5 Căn thức 3x 7 có nghĩa khi:
A
7
3
x
B
7 3
x
C
7 3
x
D
3 7
x
Câu 6 Kết quả khử mẫu của
8
3 là:
A
8
3 B
2 6
3 C
4 6
3 D
2 2 3
B Tự luận: (7 điểm)
Bài 1 (5 điểm) Rút gọn biểu thức:
a)
b) 27 75 147 108
Trang 2
c) 1 20 10 12,5 35 10 4 2 7 5 d) 2 72 7
Bài 2 (2 điểm) Chứng minh đẳng thức: 2 2 2 1 1 : 1 2 1 1 1 x x x x x x x x x x với x 0 ; x 1
Trang 3
Đáp án Kiểm tra 1 tiết Môn: Đại 9 Tuần 9 Tiết 18
A Trắc nghiệm (3 điểm) (Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
1A 2C 3D 4B 5A 6B
B.Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (5đ)
a)
c)
1 20 10 12,5 35 10 4
2
2 2
(0,5đ)
2
2
1 2 5 5 5 35 10 2 5
(0,5đ)
(0,5đ) 5 5 5 5 4 5 (0,5đ)
1 9 3
(0,5đ) 7 5 (0,5đ)
b) 27 75 147 108 d) 2 72 7
3 3 5 3 7 3 6 3
Bài 2 (2đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
2: 1
(0,5đ)
2
Vậy đẳng thức được chứng minh (0,5đ)
Trang 4Môn: Đại số 9 Tuần 9 Tiết 18.
Cấp độ
Tên chủ đề
Căn thức bậc hai
và hằng đẳng
1 (0,5)
1 (1)
2 (1,5)
Liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
phương
1 (0,5)
1 (0,5)
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn bậc hai
1 (0,5)
1 (1)
2 (1,5) Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn bậc hai
(tt)
1 (0,5)
1 (1,5)
2 (2)
Rút gọn biểu
thức chứa căn
bậc hai
1 (1,5)
1 (2)
2 (3,5)