• Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó.. Tích đó là BCNN phải tìm..[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô
đến dự giờ
Trường THCS Thống Nhất
Đại số 6 – Lớp 6A3 GV: Đặng Xuân Thủy
Trang 3Quy tắc tìm bội chung nhỏ nhất
(bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố)
1 • Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố
2
3
• Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng
• Lập tích các thừa số đã chọn , mỗi thừa
số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích
đó là BCNN phải tìm
Trang 4B(4) = {0, 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36,…} B(6) = {0, 6, 12, 18, 24, 30, 36,…} Vậy BC(4,6) = {0, 12, 24, 36,…}
BCNN(4,6) = 12
Nhận xét Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó
3 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Trang 53 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Quy tắc tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Bước 1: Tìm BCNN của các số đã cho
Bước 2: Tìm bội của BCNN Đó chính là bội chung của các số đã cho
Trang 63 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Quy tắc tìm bội
chung thông
qua tìm BCNN
Bước 1: Tìm
BCNN của các
số đã cho
Bước 2: Tìm bội
của BCNN Đó
chính là bội
chung của các
số đã cho
Bài toán 1:
Tìm các bội chung nhỏ hơn 500 của 30 và 45
Bài toán tương tự
1, Tìm các bội chung nhỏ hơn 220 của 16 và 40
2, Tìm các bội chung vừa lớn hơn 100 vừa nhỏ hơn 300 của 12 và 18
Trang 7Tìm số tự nhiên x, biết rằng:
x 12, x 21, x 28 và 150 < x < 300
x
là
bội
của
12
x
là bội của 21
x
là bội của 28
x là bội chung của
12, 21 và 28
3 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Bài toán 2:
Trang 8Giải
◦ Ta có: x là bội chung của 12, 21, 28 và 150<x<300
12 = 22.3
21 = 3.7
28 = 22 7
◦ BCNN (12,21,28) = 22.3.7 = 84
Bội chung của 12, 21, 28 là bội của 84 là các số:
0, 84, 168, 252, 336…
◦ Ta thấy 168 và 252 thỏa mãn điều kiện 150<x<300 Vậy x=168 hoặc x=252.
3 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Trang 93 Cách tìm bội chung thông qua tìm BCNN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Bài toán 3: Một hôm, bố hỏi Hải Nam:
Bố: Lớp con có bao nhiêu bạn?
Hải Nam: Dạ, các bạn lớp con khi xếp hàng 2, hàng 4, hàng 10 đều vừa đủ hàng bố ạ, ngoài ra số bạn lớp con không vượt quá 35.
Bố: ?!!
Các em hãy giúp bố Hải Nam tìm ra đáp án nhé!
Trang 10Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
ƯCLN(a,b) 2
BCNN(a,b) 40
ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) 80
Trang 11Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
BCNN(a,b) 40 80 240 40
ƯCLN(a,b) BCNN(a,b) 80 640 9600 1600
a.b 80 640 9600 1600
Trang 124 Bảng so sánh quy tắc tìm BCNN, ƯCLN
Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
Quy tắc
Bước 1: Phân tích mỗi số ra …
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố …
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ … của nó, tích tìm được là ƯCLN
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố …
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ … của nó,
Tích tìm được là BCNN
Tìm ƯC, BC Để tìm ước chung của các số đã
cho, ta có thể tìm… của ƯCLN
Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm … của BCNN
ƯCLN (a,b) BC (a,b) = …
Trang 13Tiết 36: § 18: Bội chung nhỏ nhất
4 Bảng so sánh quy tắc tìm BCNN, ƯCLN
Quy tắc
Bước 1: Phân tích mỗi số ra Bước 2: Chọn ra các thừa số
nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ của nó, tích tìm được là ƯCLN
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố
Bước 3: Lập tích các thừa số nguyên tố đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ của nó, Tích tìm được là BCNN
Tìm ƯC, BC Để tìm ước chung của các số đã
cho, ta có thể tìm của ƯCLN
Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm của
BCNN
ƯCLN (a,b) BC (a,b) =
thừa số nguyên tố
chung chung và riêng
nhỏ nhất lớn nhất
a.b
Trang 14NHIỆM VỤ VỀ NHÀ
1.Học thuộc các quy tắc, chú ý trong vở 2.Hoàn thành phiếu bài tập
3.Chuẩn bị ôn tập chương 1
Trang 15Cảm ơn các quý thầy cô!