ii/ ChuÈn bÞ : GV chuÈn bÞ b¶ng phô cã vÏ s½n c¸c h×nh trong phÇn cñng cè bµi häc nµy, thíc kÎ, com pa iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp : Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp[r]
Trang 1Tiết thứ :1 Ngày soạn : 14/8/2010
Đ1 điểm - đờng thẳng
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu điểm là gì ? Đờng thẳng là gì? Hiểu đợc mối quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đờng thẳng
- Vẽ đợc điểm, đờng thẳng, biết đặt tên điểm, đờng thẳng, ký hiệu điểm đờng thẳng,
sử dụng ký hiệu ,
- Rèn tính chính xác và cẩn thận khi vẽ, đặt tên, ghi ký hiệu điểm, đờng thẳng và mối quan hệ giữa điểm và đờng thẳng
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ
Iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Nêu yêu cầu cơ bản khi học hình học và các dụng cụ cần thiết
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Điểm
- GV vẽ lên bảng (theo từng thao tác : chấm, ghi
tên A, B ) rồi giới thiệu điểm
- Tiếp tục đọc tên, viết tên các điểm có trong
hình GV vừa mới vẽ và hình 1 SGK để hình thành
khái niệm các điểm phân biệt
- HS đọc tên các điểm ở hình 2 SGK Có nhận
xét gì ?
- Thế nào là hai điểm phân biệt ? Quy ớc
- GV giới thiệu khái niệm hình và điểm là một
hình
.C
Ta dùng các chữ cái in hoa để đặttên cho các điểm
Hoạt động 4 : Đờng thẳng
- GV giới thiệu hình ảnh của đờng thẳng
- Ta dùng dụng cụ gì để vữ đờng thẳng GV
h-ớng dẫn HS vẽ một đờng thẳng (có kéo dài về hai
phía) đặt tên, đọc tên đờng thẳng
- GV vẽ hình bài tập 1 ( H6 SGK) HS giải bài tập
1 có chú ý cácđiểm phân biệt có tên khác nhau
nh-ng các điểm có tên khác nhau cha hẳn đã phân biệt
Hoạt động 5 :Điểm thuộc đờng thẳng , điểm không thuộc đờng thẳng
- HS quan sát hình 4 SGK GV giới thiệu quan
hệ của A, B với đờng thẳng d
- GV giới thiệu cách viết, cách đọc của một
điểm thuộc đờng thẳng, điểm không thuộc đờng
thẳng , yêu cầu HS viết và đọc ký hiệu tơng tự
- GV dùng hình 6 sau khi đã giải xong bài tập 1,
yêu cầu HS dùng các ký hiệu để ghi các quan hệ
- HS làm bài tập ?
M a
N
M a ; N a
Trang 2- Hoàn chỉnh các bài tập đã sửa trên lớp và các bài tập còn lại trong SGK
- Chuẩn bị bài mới : Ba điểm thẳng hàng
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững đợc ba điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa hai điểm và tính chất : trong ba
điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Nhận biết đợc ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
- Có t duy sử dụng thuật ngữ mới : nằm cùng phía, khác phía, nằm giữa
- Rèn tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ và các thuạt ngữ
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ
Iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Cho đờng thẳng a điểm M, N, P thuộc đờng thẳng a , điểm Q không thuộc đờng thẳng
a
a) Hãy vẽ hình và ghi ký hiệu
b) Đọc các mối quan hệ của các điểm đó với đờng thẳng a
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Ba điểm thẳng hàng
- GV hoàn chỉnh bài kiểm tra HS có nhận xét gì
về ba điểm (M, N, P) ; (M, N, Q) ; (N, Q, P) ; (M,
Q, P) đối với đờng thẳng a Trong từng bộ ba
điểm đó hãy dùng ký hiệu ; để ghi mối quan
hệ với đờng thẳng a
- Khi nào thì ba điểm thẳng hàng ? Cho ví dụ
- Khi nào thì ba điểm không thẳng hàng ? Cho ví
dụ
- Làm thế nào để vẽ đoc ba điểm thẳng hàng
Muốn kiểm tra ba điểm có thẳng hàng hay không
ta dùng dụng cụ gì ? bàng cách nh thế nào ?
P
Q
Trang 3- GV dùng bảng phụ có hình 12 SGK để làm bài
tập số 11
- HS làm bài tập 10
- HS nhận xét xem trong ba điểm thẳng hàng có
mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ngoài điểm
b) B, C nằm cùng phía đối với điểm A
c) B, C nằm khác phía đối với điểm A
d) A, C nằm cùng phía đối với điểm B
e) A, C nằm cùng phía đối với điểm B
- ở hình 11 SGK , điểm E nằm giữa những điểm nào ?
Hoạt động 6 :Dặn dò
- HS học bài theo SGK
- HS làm bài tập 12, 13 và 14 SGK và bài tập 6, 13 SBT
- Chuẩn bị tiết sau : Đờng thẳng đi qua 2 điểm
Tên bài giảng : Đ 3 đờng thẳng đi qua hai điểm
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững tính chất : Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm
- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm
- Nắm đợc vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trên mặt phẳng
- Rèn tính chính xác, cẩn thận trong khi vẽ
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ
Iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Nêu cách vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng Có mấy trờng hợp hình vẽ ? Trong mỗi ờng hợp, có mấy điểm nằm giữa hai điểm còn lại ?
tr-Câu hỏi 2 :
Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ?
a) Điểm K nằm giữa hai điểm G và H và điểm H nằm giữa G và K
b) Điểm H nằm giữa hai điểm M và N và điểm H nằm giữa N và M
c) Điểm G nằm giữa hai điểm K và H và điểm H không nằm giữa G và K
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Vẽ đờng thẳng
K D
I
Trang 4- Cho điểm A HS hãy vẽ đờng thẳng đi qua
điểm A Vẽ đợc mấy đờng thẳng?
- Cho điểm B khác điểm A Hãy vẽ đờng thẳng
Hoạt động 5 :Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song
- Sáu đờng thẳng trong bài tập ? có vị trí nh thế
nào ? thực chất là mấy đờng thẳng ? GV giới
thiệu đờng thẳng trùng nhau
- Hai đờng thẳng không trùng nhau có vị trí
nh thế nào ? GV giới thiệu đờng thẳng cắt nhau
và song song
- Thế nào la hai đờng thẳng cắt nhau, song
song nhau ? HS vẽ hình minh hoạ
- Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt ?
- HS làm bài tập 21 Nếu có n đờng thẳng
phân biệt thì tối đa có mấy giao điểm ? n(n-1)/2
Hai đờng thẳng xy và yx trùng nhau Hai đờng thẳng chỉ có một điểmchung gọi là hai đờng thẳng cắtnhau
Hai đờng thẳng không có điểm chungnào gọi là hai đờng thẳng song songnhau
- Tiết sau : Thực hành Trồng cây thẳng hàng
(Mỗi nhóm chuẩn bị dụng cụ gồm 3 cọc thẳng dài 1,5 m có màu phân cách , dâu dọi cóquả dọi dài trên 1m )
Trang 5Tiết thứ : 4 Ngày soạn : 03/9/2010 Tên bài giảng : Đ 4 thực hành : trồng cây thẳng hàng
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết cách trồng cây (chôn cọc) nằm giữa hai mốc A và B cho trớc
- Nắm đợc cơ sở lý thuyết của bài thực hành và có hứng thú áp dụng vào thực tế
- Rèn t duy chính xác và cách làm việc có tổ chc khoa học
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ, các dụng cụ thực hành
Iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Chuẩn bị kiến thức
GV thông qua việc kiểm tra bài cũ để trang bị kiến thức cho HS thực hành
Khi nói A, B, C thẳng hàng thì :
- Có một đờng thẳng duy nhất đi qua ba điểm đó
- A, B, C đều thuộc một đờng thẳng
- Có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Sáu đờng thẳng AB, BA, AC, CA, BC, CB trùng nhau
Hoạt động 2 : Kiểm tra viẹc chuẩn bị dụng cụ theo phân công ở tiết trớc
Hoạt động 3 : Hớng dẫn thực hành
- GV nêu yêu cầu thực hành, công dụng của các dụng cụ đã chuẩn bị
- GV cùng vài HS thực hành từng thao tác mẫu nh SGK
- GV phân công khu vực thực hành cho từng nhóm và giao quyền điều hành cho nhóm
trởng
Hoạt động 4 : Kiểm tra và đánh giá kết quả thực hành của từng nhóm
- GV theo dõi các hoạt động của nhóm trong quá trình thực hành
- Nhóm trởng từng nhóm báo cáo sự phân công và quá trình thực hành
- GV kiểm tra kết quả thực hành
- GV cho HS thu dọn hiện trờng sau khi đã kiểm tra kết quả
- GV đánh giá hoạt động của tiết học và kết quả của các nhóm
Hoạt động 5 : Củng cố - Dặn dò
- Muốn sắp hàng thẳng ta cần phải kiểm tra nh thế nào ?
- Chuẩn bị bài mới :Tia
Trang 6Tiết thứ : 5 Ngày soạn :15/9/2010
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách khác nhau
- Nhận biết hai tia đối nhau, trùng nhau, có kỹ năng vẽ một tia, vẽ hai tia đối nhau
- Có t duy phân loại hai tia chung gốc, biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ
iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Hãyvẽ một đờng thẳng xy Lấy O xy, A, B xy sao cho O nằm giữa A và B Ba
điểm A, O, B có thẳng hàng không ?
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Tia gốc O
- Nhận xét bài kiểm GV giữ lại hình vẽ đờng
thẳng xy và điểm O
- GV giới thiệu tia bằng cách tô đậm bằngphấn
màu hai phần cảu đờng thẳng xy đợc chia ra bởi
điểm O
- Tia gốc O là gì ? Nó cồngị là gì nữa ?
- HS vẽ một tia gôc A và đọc tên nó và ghi ký
hiệu
- GVgiới thiệu phần giới hạn và không giới
hạn của một tia ( chẳng hạn tia Ax)
- HS làm bài tập số 25 SGK
Hình gồm điểm O và một phần ờngthẳng bị chia bởi điểm O đợc gọi
đ-là tia gốc O (còn gọi đ-là nửa đờng thẳng gốc O)
Ví dụ : Tia Ax
Hoạt động 4 : Hai tia đối nhau
- Trên hình vẽ bàikiểm Có nhận xét gì về hai
tia Ox, Oy GV giới thiệu hai tia đối nhau
- Hai tia đối nhau phải thoã mãn những điều
kiện nào ? (chung gốc và tạo thành đờng thẳng)
- Mỗi điểm trên đờng thẳng xy có phải là gốc
chung của hai tia đối nhau không ?
- Vì sao hai tia Ox, Oy
trên hình bên không O
gọi là hai tia đối nhau ? y
Hai tia chung gốc Ox, Oy và tạothành đờng thẳng xy gọi là hai tia đốinhau
Nhận xét : Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau
Hoạt động 5 : Hai tia trùng nhau
- GVgiới thiệu hai tia trùng nhau qua hìnhvẽ
- Trên hình vẽ , ta có thể nói hai tia Ax và Bx
trùng nhau không ?
- Hai tia trùng nhau có thể xem nh một tia
không ? GV giới thiệu hai tia phân biệt
Hai tia Ax và AB trùng nhau
Chú ý : SGK
Trang 7- Tiết sau : Luyện tập các bài tập 26 - 29 SGK
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Củng cố các khái niệm về tia, rèn cách định nghĩa khác về tia
- Rèn kỹ năng vẽ hai tia đối nhau, thứ tự các điểm trên hai tia đối nhau, kỹ năng vẽ tia,
đọc tia
- Có t duy chính xác , rõ ràng trong phát biểu
Ii/ Chuẩn bị: SGK, bảng phụ, thớc kẻ
iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Trang 8Hai tia đối nhau phải thoả mãn những yêu cầu nào ? Làm bài tập số 23 SGK
Câu hỏi 2 :
Trên hình31 SGK tia MN trùng với những tia nào ? Có nhận xét gì về các điểmN, P, Q
đối với điểm M
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Luyện phát biểu định nghĩa tia
- Qua bài kiểm, ta thấy tia MN là hình gồm
nhữngđiểm nào ? các điểm đó có cùng phía đối
với M không ?
- HS giải miệng bài tập 26 để GV chốt lại ở bài
tập 27 và yêu cầu HS ghi lại các định nghĩa tia
này vào phần chú ý trong vở học
Bài tạp 27 :
a) Tia AB là hình gồm điểm A vàtất cả các điểm nằm cùng phía với
B đối với điểm Ab) Hình tạo bởi điểm A và phần
đờng thẳng chứa tất cả các điểmnằm cùng phía đối với A là mộttia gốc A
Hoạt động 4 :Nhận biết hai tia đối nhau
- Thế nào là hai tia đối nhau ?
- HS làm bài tập 32 vẳth vẽ hình minh hoa các
câu sai
Bài tập 32 :
a) Saib) Saic) Đúng
Hoạt động 5 : Thứ tự các điểm trên hai tia đối nhau
Bài tập 28
- Điểm O là gốc chung của hai tia đối nhau
nào ( sau khi vẽ đựoc ba điểm O, M, N)
- Muốn biết điểm nào nằm giữa hai điểm còn
lại trong ba điểm M, N, O ta phải kiểm tra điều
- Có nhận xét gì về gốc chung của hai tia đối
nhau với hai điểm nằm ở hai tia đối nhau đó
Bài tập 30 : HS trảlời nhanh
Bài tập 29 :
a) A nằm giữa C và M b) A nằm giữa N và B
Trang 9Tiết thứ : 7 Tuần: 7 Ngày soạn : 25/9/2010 Ngày dạy: 01/10/2010
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết định nghĩa đờng thẳng
- Có kỹ năng vẽ đoạn thẳng, biết nhận dạng đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳng,
cắt tia
- Có kỹ năng mô tả hình vẽ bằng các cách diễn đạt khác nhau
- Có thái đọ vẽ hình chính xác, cẩn thận
ii/ Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong phần củng cố bài học này
iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Phát biểu theo nhiều cách : Tia gốc O ( Tia OA) làm bài tập 31
Câu hỏi 2 :
Cho hai điểm A và B Vẽ đờng thẳng AB , tia AB , tia BA bằng phấn màu Đờng thẳng
AB và tia AB giống và khác nhau ở những điểm nào ?
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Đoạn thẳng AB là gì ?
Trang 10- GV đặt vấn đề giới hạn tia AB từ điểm B để
hình thành đoạn thẳng AB
- Muốn vẽ đoạn thẳng AB ta làm nh thế nào ?
- Có nhận xét gì về các điểm ở đầu bút khi vẽ
đoạn thẳng AB ? GV nêu định nghĩa đoạn thẳng
AB
- Thử phát biểu đoạn thẳng BA So sanh hai
phát biểu và nhận xét hai đoạn thẳng BA và AB
- GV giới thiệu hai đầu mút của đoạn thẳng
HS vẽmột đoạn thẳng có hai đầu mút là R và S
Ghi ký hiệu
Cách vẽ : SGK
Nhận xét :
- Đoạn thẳng AB là hình gồm
điểm A, điểm B và tất cả các điểm nằm giữa A và B
Hoạt động 4 : Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đờng thẳng, cắt tia
- GV giới thiệu lần lợt hìnhvẽ AB và CD cắt
nhau (Hình 1), cách đọc , đoạn thẳng MN cắt tia
Ox (Hình 2), đoạn thẳng PQ cắt đờng thẳng xy
(Hình 3)
A M x x
C D I H P E Q O D N y (Hình 1) (Hình 2) (Hình 3) Hoạt động 5 : Củng cố - Sắp xếp các hình sau đây theo từng nhóm : A - Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng ; B - Đoạn thẳng cắt tia ; C - Đoạn thẳng cắt đờng thẳng (Hình 1) (Hình 2) (Hình 3) (Hình 4) (Hình 5) (Hình 6) (Hình 7) (Hình 8) (Hình 9) (Hình 10) (Hình 11) - HS làm bài tập số 38 SGK Hoạt động 6 : Dặn dò - Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng AB - Nhận dạng đợc đoạn thẳng cắt đờng thẳng, cắt tia, cắt đoạn thẳng - Phân biệt đoạn thẳng, đờng thẳng, tia - Làm các bài tập 36, 37, 39 SGK - Tiết sau : Độ dài đoạn thẳng Iv/ Rút kinh nghiệm
B
x
O
x
B
x
B a
A
x
B x
y B
A B
C
C
A
D
B
B A
C
Trang 11Tiết thứ : 8 Tuần: 8 Ngày soạn : 30/9/10 Ngày dạy: 08/10/2010
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Biết độ dài đoạn thẳng là gì , biết sử dụng thớc đo độ dài để đo độ dài đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng sso đoạn thẳng , so sánh hai đoạn thẳng
- Rèn tính chính xác , cẩn thận trong khi đo đoạn thẳng
ii/ Chuẩn bị :
GV chuẩn bị bảng phụ có vẽ sẵn các hình trong phần củng cố bài học này, thớc kẻ, com pa
iii/ Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh
Hoạt động 2 : Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1 :
Hãy vẽ đoạn thẳng AB Định nghĩa đoạn thẳng AB M là một điểm thuộc đoạn thẳng
AB thị M có thể nằm ở vị trí nào so với các điểm A và B ?
Câu hỏi 2 :
Vẽ đoạn thẳng CD cắt đoạn thẳng AB tại N Cho biết N nằm giữa những cặp điểmnào ? Nêu điềm khác nhau cơ bản giữa đờng thẳng, đoạn thẳng và tia
Phần hớng dẫn của thầy giáo
và hoạt động học sinh Phần nội dungcần ghi nhớ
Hoạt động 3 : Đo đoạn thẳng
- GV giới thiệu thớc có chia khỏng và công
dụng của nó
- GV hớng dẫn cách đo đoạn thẳng
- HS (3 em) đo độ dài đoạn thẳng AB và CD
trong bài kiểm rồighi kết quả
- Nhận xét kết quả của 3 em HS trong từng
đoạn thẳng HS phát biểu nhận xét trong SGK
Hoạt động 4 : So sánh hai đoạn thẳng
- So sánh hai đoạn thẳng là gì ? Dựa vào cơ
sở nào để ta có thể só sánh hai đoạn thẳng ?
- Việc so sánh hai đoạn thẳng đợc tiến hành
nh thế nào ?
- Với kết quả đo, ở bài tập ?1, hãy ghi kết
quả sau khi so sánh độ dài các đoạn thẳng AB,
Muốn so sánh hai đoạn thẳng, ta sosánh hai độ dài của chúng
Lu ý :
- Khi so sánh hai đoạn thẳng thì đọ dài
Trang 12EF, CD ; AB và IK ; EF và GH của chúng phải cùng đơn vị đo
Hoạt động 5 : Các loại thớc đo khác
- GV giới thiệu cho HS các loại thớc đo khác
nh thớc dây, thớc gấp, thớc xích v.v và đơn vị
đo inch
- Làm bài tập ?3
- Ta thờng thấy các ngành nghề nào sử dụng
các loại thớc này ?
- Thớc dây, thớc gấp, thớc xích
- 1 inch = 25,4 mm Hoạt động 6 : Củng cố - Độ dài đoạn thẳng và đoạn thẳng khác nhau nh thế nào ? - Muốn so sánh hai đoạn thẳng ta làm nh thế nào ? - HS làm bài tập 43 Hoạt động 7 : Dặn dò - HS học bài theo SGK và làm các bài tập 40,41, 44, 45 - Tiết sau : Cộng hai đoạn thẳng Iv/ Rút kinh nghiệm
Ngày dạy: 15/10/2010 Tên bài giảng : Đ 8 khi nào thì am + mb = ab
i/ Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM + MB = AB
- Có kỹ năng nhận biết 1 điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm còn lại
- Tập suy luận và giáo dục tính cẩn thận khi đo đoạn thẳng và cộng độ dài