1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Nội dung ôn tập số học 6 chương 2- Học tại nhà

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 261,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS LAM SƠN

TỔ TOÁN- TIN

NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG II- SỐ HỌC 6

I/ LÝ THUYẾT:

1 QUY TẮC CỘNG HAI SỐ NGUYÊN

a) Cộng hai số nguyên cùng dấu:

- Cộng hai số nguyên dương chính là cộng hai số tự nhiên

Vd: ( +5) + ( + 12) = 5 + 12 = 17

- Cộng hai số nguyên âm, ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu

“- “ trước kết quả

Vd: ( -13 ) + ( -6) = - ( 13+6) = - 19

( - 11) + ( - 24) = - ( 11+ 24) = -35

b) Cộng hai số nguyên khác dấu:

- Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0

- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng ( số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

Vd: ( -15) + 15 = 0

26 + ( - 10) = + ( 26 – 10) = 16

( - 32) + 14 = - ( 32- 14) = - 18

2 QUY TẮC TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b

a – b = a + ( -b)

Vd: 5- 9 = 5 + ( -9) = -4

( - 10 ) – 2 = ( -10) + ( -2) = -12

( -21) – ( -18) = ( -21) + 18 = - 3

3 QUY TẮC NHÂN HAI SỐ NGUYÊN

a) Nhân hai số nguyên khác dấu: ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi

đặt dấu “ – “ trước kết quả tìm được

Trang 2

Vd: 4 ( - 7) = - ( 4.7) = -28

( - 35) 2 = - ( 35 2) = -70

b) Nhân hai số nguyên cùng dấu:

- Nhân hai số nguyên dương: chính là nhân hai số tự nhiên khác 0

- Nhân hai số nguyên âm: ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng

Vd: ( - 16) ( -3) = 16 3 = 48

( - 8) ( -25) = 8 25= 200

c) Chú ý:

 Cách nhận biết dấu của tích:

     

     

     

     

.

.

.

.

 a b = 0 thì hoặc a = 0 hoặc b = 0

4 QUY TẮC DẤU NGOẶC

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "−" đứng trước, ta phải đổi dấu tất cả các số hạng trong dấu ngoặc: dấu "−" thành dấu "+" và dấu "+" thành dấu "−"

Khi bỏ dấu ngoặc có dấu "+" đứng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên

Vd: Tính nhanh:

)(18 29) 158 18 29

18 29 158 18 29

18 18 29 29 158

0 0 158

158

    

  

)(27 514) 486 73

2 7 514 4 86 73

9 00

 

5 QUY TẮC CHUYỂN VẾ

Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu "+" đổi thành dấu "−" và dấu "−" thành dấu "+"

Trang 3

Vd: Tìm số nguyên x, biết:

17 7

10

x x x

x x

6 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP CỘNG CÁC SỐ NGUYÊN

1 Tính chất giao hoán: a+b=b+a

2 Tính chất kết hợp: (a+b)+c=a+(b+c)

3 Cộng với số 0: a+0= 0 + a = a

4 Cộng với số đối: a+(−a)=0

Vd: Tính nhanh

 

10 0 25 15

         

7 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN CÁC SỐ NGUYÊN

1 Tính chất giao hoán: a.b=b.a

2 Tính chất kết hợp: (a.b).c=a.(b.c)

3 Nhân với số 1: a.1=1.a=a

4 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a.(b+c)=a.b+a.c

Tính chất trên cũng đúng với phép trừ: a.(b−c)=a.b−a.c

Lưu ý:

* Ta cũng gọi tích của n số nguyên a là lũy thừa bậc n của số nguyên a

* Trong một tích các số nguyên khác 0:

+) Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu "+"

+) Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu "−"

Vd: Tính nhanh:

Trang 4

   

)( 4).3 125 25 8

4 25 125 8 3

100 1000.3

300000

       

 

 

 

) ( 1 2 5 ) 2 4 2 4 2 2 5

2 4 1 2 5 2 2 5

2 4 1 0 0

2 4 0 0

8 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN

Cho a,b là những số nguyên, b≠0 Nếu có số nguyên q sao cho a=bq

thì ta nói a chia hết cho b và kí hiệu là a⋮b

Ta còn nói a là một bội của b và b là một ước của a

Vd: Các ước của 15 là 1; -1; 3 ; -3 ; 5; -5 ; 15; -15

Các bội của 6 là 0; 6; -6; 12; -12; 18; -18…

II/ BÀI TẬP

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a) (-3) (-4) (-5) b) ( -5-2) ( -5+2)

c) ( -7-13) : (-5) d) ( -24) +73 +(-19) +57

e) 3 (-14)+ 17 (-2) – 48 : (-6) f) –(-217) + ( -117) -101 + 11

g) (−3) : (−3) − 9 h) 21.(-2)+(-15) : 3 –( -36)

i) (–8) – [(–5) + 8] j)    3 2

10 : 5

k) (−2) (−2) + 32: (-4) l) 35 12  14   2

m) 40 130 4 12  2

( 96) : 2   24 : 8 5.7 

Hướng dẫn: Học sinh thực hiện theo thứ tự thực hiện các phép tính

Bài 2: Tính nhanh:

a) (–37) + 14 + 26 + 37

b) (–24) + 6 + 10 + 24

c) 60+33+(–50)+(–33)

d) (–16) + (–209) + (–14) + 209

e) 210 + [46 + (–210) + (–26)]

f) 34 + 35 + 36 + 37 – 14 – 15 – 16 – 17 g) 100 + (+430) + 2145 + (–530)

h) – 1895 + (-1450) – (- 1895) + 450 i) – ( - 15) – ( + 27)+(+27)+(-15)+(-29) j) 1645 + ( -186) + ( -1645) + ( -14) + 147

Trang 5

Hướng dẫn: Học sinh sử dụng các tính chất của phép cộng các số nguyên

Bài 3: Tính nhanh:

a) (-28) 55 + 45 (-28)

b) 32 11 - 11 132

c) 87 (-36) + 87.(-64)

d) (-25) 15 + 84 (-25)+ (-25)

e) 17- 17 101

f) 15 (-24) +(-24) 84 -24

g) 44 ( -50) – 50 56

h) (-52) 58 + 43 (-52) +52

i) ( 34- 4) (-5) + 15 ( -17 -13)

j) 17.4 – 34 5 + 51 2

Hướng dẫn: Học sinh sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép

cộng

Lưu ý: f) 15 (-24) +(-24) 84 -24

= 15 (-24) +(-24) 84 + (-24)

g) 44 ( -50) – 50 56

= ( -44) 50 – 50 56

Bài 4: Bỏ ngoặc rồi tính:

a) –7264 + (1543 + 7264)

b) (144 – 97) – 144

c) (–145) – (18 – 145)

d) 111 + (–11 + 27)

e) (27 + 514) – (486 – 73)

f) 10–[12–(–9–1)]

g) (36+79)+(145–79–36) h) (38–29+43)–(43+38) i) 271–[(–43)+271–(–17)] j) –144–[29–144– 144]

Hướng dẫn: Học sinh sử dụng quy tắc dấu ngoặc

Bài 5: Tìm số nguyên x, biết:

Dạng tìm x đơn giản ( chỉ có 1 chữ x):

Vd: x + (–35)= 18

x = 18 – ( - 35)

x = 53

Dạng x nhân với một số nguyên:

Trang 6

Vd: 3x + 27 = 9

3x = 9 – 27

3x = -18

x = -18 : 3

x = -6

Dạng x nằm trong ngoặc ( ):

Vd: 3- (14 –x) = -9

14 – x = 3 – ( -9)

14-x = 12

x = 14 – 12

x = 2

Dạng tìm x sử dụng công thức: a b = 0 thì a = 0 hoặc b = 0

Vd: ( 10 + x) ( -3 – x) = 0

10 + x = 0 hoặc -3 – x = 0

x = 0- 10 hoặc x = -3 -0

x = -10 hoặc x = -3

Dạng tìm x sử dụng công thức:

XA

X = A hay X = - A

Vd: x 3  7

x – 3 = 7 hay x – 3= -7

x= 7+3 hay x = -7+3

x = 10 hay x= -4

Trang 7

Dạng 1:

a) x + (–35)= 18

b) –13 + x = 39

c) −15: = 3

d) : (−2) = 9

e) 24 – x = 56

f) x – 37 = - 19

g) 45 – x = - 31

h) x – (- 56) = 120

i) 18 – x = - 37

j) 2 – x = 17 – ( -5)

Dạng 2:

a) −3 + 8 = −7 b) 4 + (−8) = 24 c) 3x + 27 = 9 d) –2x – (–17) = 15 e) 3x – 5 =–7–13 f) 28 -5x = -112 g) -38 + 8x = -102 h) -6x + 17 = 59 i) 2x + 17 = 5 j) -112 – 9x = -220

Dạng 3:

a) 12 –( x-7) = -8

b) 24 +( 13- x) = 15

c) 3- (14 –x) = -9

d) ( 158 – 2x) :7 = - 20

e) ( 93 – x) 12 = -144

f) (2x–5) + 17 = 6

g) -61 + ( -4 + x) = 0

h) 24:(3x–2)= –3

i) 10–2(4–3x) = -4

j) 123 + 5 (x + 4) = 38

Dạng 4:

a) x.(x + 7) = 0 b) (–x +5).(3– x) = 0 c) (x + 12).(x–3)= 0 d) x.(2 + x).(7–x) = 0 e) ( 10 – x) ( -3 – x) = 0 f) x 4

g) 5 x  7 h) │x+2│–5 = –2 i) 15  x 4  11 j)  12.x   108

Ngày đăng: 28/01/2021, 19:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w