HiÓu nh÷ng chuyÓn biÕn cã ý nghÜa hÕt søc quan träng trong ®êi sèng kinh tÕ cña ngêi nguyªn thuû.. N©ng cao kû thuËt mµi ®¸.[r]
Trang 13 Kỷ năng Bớc đầu giúp học sinh có kỷ năng liên hệ thực tế và quan sát.
B Thiết bị ( Sách giáo khoa )
C Tiến trình
I Bài cũ: Cha có
II Giới thiệu Bớc vào lớp 6, các em đợc học môn lịch sử nh là một khoa học thực thụ,chứ không nh truyện kể lịch sử trớc đây , ở lớp 6- 1 tiết trên một tuần, ở lớp 7, 2tiết trêntuần, ở lớp 8, lớp9 1,5 tiết trên tuần Vậy để học tốt và chủ động trong các bài học lịchsửcụ thể, các em phải hiểu lịch sử là gì? Học lịch sử để làm gì? Nhờ đâu mà biết lịch sử.III Bài mới
?Lịch sử một con ngời khác lịch sử xã hội
loài ngời ở chỗ nào?
? Em hãy lấy ví dụ về sự khác nhau đó?
? Nhờ đâu có sự thay đổi đó ? Em có cần
biết sự thay đổi đó không?
- Giáo viên cho học sinh tự kể
- Đơn sơ, nghèo nàn, thiếu thốn
- Học trò không cùng một lứa tuổi, số ợng ít
l-Thầy giáo là nhng ông đồ trong làng
- Bây gìơ thầy, học sinh, trang thiết bị
có sự đầu t quy cũ, chuyên nghiệp, đồng
bộ hơn nhiều
- Trả lời theo sgk
Trang 23 Dựavào đâu dể biết lịch sử.
( học sinh đọc sgk)
? Nêu hiểu biết của em về ông bà, cha mẹ
mình?
? Nhờ đâu mà em biết?
? Tài liệu tuyền miệng là gì?
? Nêu một vài ví dụ về t liệu tuyền miệng
mà em biết?
- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 2
ở sgk
? Đây là loại bia gì? ở đâu?
? Vì sao em biết đó là bia tiến sĩ?
? Bia tiến sĩ thuộc loại t liệu gì?
? Ngoài hai loại t liệu trên, em có biết
thêm loại tài liệu nàonữa không? Đó là
gì?
? Có mấy loại tài liệu tất cả để giúp em
biết lịch sử?
- Học sinh tự kể
- Biết nhờ nghe ông bà, cha mẹ kể lại
- Những câu chuyện , những lời mô tả đợctuyền từ đời này qua đời khác ở rất nhiềudạng khác nhau , sử học gọi đó là t liệutruyền miệng
a Kiến thức Làm cho học sinh hiểu tầm quan trọng của việc tính thời gian, thế nào là
âm, dơng lịchvà công lịch Biết cách đọc, ghi và tính tháng, năm theo công lịch
b Trọng tâm Phần 1, 2, 3
2 T t ởng Giúp học sinh biết quý trọng thời gian và bồi dỡng ý thức về tính chính xáckhoa học
3 Kỷ năng Bồi dỡngcách ghi và tính năm, tính khoảng cách giữa các thế kỷ với hiện tại
B Thiết b ị : Quả địa cầu, lịch treo tờng, tranh ảnh.
C Tiến trình
I Bài cũ Tại sao chúng ta cần phải học lịch sử ? Tại sao nói lịch sử là thầy dạy của cuộcsống ?
Trang 3II Giới thiệu Nh đã học ở bài trớc, lịch sử là những gì đã xẩy ra trong quá khứ theotrình tự thời gian, có trớc ,có sau Vì vậy chúng ta tìm hiểu bài cách tính thời gian.
III Bài mới
( Học sinh đọc sgk)
? Nhìn vào hình 1, 2 sgk em có biết trờng
làng hay bia tiến sĩ đợc dựng cách đây
? Vậy dựa vào đâu, bằng cách nào để con
ngời tính đợc thời gian?
? Em hãy nêu hiểu biết của mình về các
hiện tợng tự nhiên, lặp đi, lặp lại nhiều
lần, xung quanh em?
? Em hãy nêu hiểu biết của mình về chu
kỳ, vòng quay của trái đất, mặt trời, mặt
? Mối quan hệ, giao lu, trao đổi giữa các
nớc có cần thống nhất về thời gian
không?
? Lấy sự kiện nào làm năm thứ nhất?
? Một năm có mấy ngày? Mấy tháng?
? Năm nhuận là thế nào? Vì sao có năm
nhuận? Mấy năm thì có một năm nhuận?
? Thế nào là thế kỷ? Thiên niên kỷ?
Giáo viên giải thích trục năm trong sgk
1 Tại sao phải xác định thời gian?
- em biết thời gian cụ thể dựng bia tiến sĩ,hoặc dựng trờng làng
- thời gian hoàn toàn khác nhau
- căn cứ vào mốc thời gian ghi lại
- mỗi công trình hoặc sự kiện xẩy ra trongmột thời gian khác nhau
- việc xác định thời gian là thực sự cầnthiết
- dựa vào việc quan sát xung quanh, dựavào hiện tợng lặp đi, lặp lại nhiều lần củathiên nhiên
- Mặt trăng quay một vòng quanh trái đấtmất khoảng 29 ngày 12 giờ
- Trái đất xoay quanh mặt trời một vònglàm thành một năm
2 Ng ời x a đã tính thời gian nh thế nào ?
- Dựa vào việc quan sát thời gian mọc, lặn,di chuyển của mặt trời, mặt trăng
- Dơng lịch dựa vào chu kỳ xoay của trái
đất xung quanh mặt trời một vòng đợctính bằng một năm
Âm lịch Mặt trăng xoay một vòng quanhtrái đất một vòng đợc tính bằng mộttháng
Trang 4Xác định thời gian là nguyên tắc cơ bản quan trọng của lịch sử, do nhu cầu cần ghinhớ, cần xác định cụ thể, nên con ngời đã tìm ra cách tính thời gian thống nhất.
Đời sống vật chất và tổ chức xã hội của ngời nguyên thuỷ
Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã
b Trọng tâm Phần 1, 2, 3
2 T tởng
Bớc đầu hình thành ở học sinh ý thức đúng về vai trò của lao động sản xuất trong sự pháttriển của xã hội loài ngời
3 Kỷ năng Bớc đầu rèn luyện kỷ năng quan sát tranh, ảnh
B Thiết bị Tranh ảnh, hiện vật - sgk.
C Tiến trình.
I Bài cũ Em hãy giải thích âm lịch, dơng lịch ,công lịch?
II Giới thiệu Để hiểu đợc con ngời xuất hiện và sống nh thế nào? Chúng ta nghiên cứubài xã hội nguyên thuỷ
III Bài mới
( Học sinh đọc sgk, xem hình 3, 4, sgk.)
? Em hiểu vợn cổ là gì?
? Ngời tối cổ khác vợn cổ chỗ nào?
? Ngời tối cổ và vợn cổ sống cách đây bao
Đời sống của ngời tối cổ nh thế nào?
? Em có nhận xét gì về đời sống của bầy
ngời nguyên thuỷ?
( học sinh đọc sgk)
? Ngời tinh khôn xuất hiện khi nào?
? Xem hình 5, so sánh ngời tinh khôn với
ngời tối cổ?
- ( học sinh so sánh- giáo viên kết luận)
? Cuộc sống của ngời tinh khôn?
? Thị tộc là gì?
1 Con ng ời đã xuất hiện nh thế nào ?
- Là loài vợn có dáng hình ngời( vợn nhân
hình) Sống cách đây khoảng 5- 15 triệu năm
- Ngời tối cổ đã hoàn toàn đi bằng haichân, hai chi trớc đã biết cầm nắm, hộp sọ
đã phát triển, thể tích sọ não lớn, biết sửdụng và chế tạo công cụ
- Đã có tổ chức, có ngời đứng đầu, bớc
đầu đã biết chế tạo công cụ lao động, biết
sử dụng và lấy lửa bằng cách cọ xát đá
2 Ng ời tinh khôn sống thế nào ?
- Xuất hiện cách đây khoảng 4 vạn năm
- Họ sống thành thi tộc, ngoài săn bắt đãbiết chăn nuôi, trồng trọt Biết chú ý đến
đời sống tinh thần
Trang 5? So với ngời tối cổ,cuộc sống của ngời
tinh khôn nh thế nào?
? Năm 4000 trớc CN, con ngời đã phát
hiện ra nguyên liệu gì ngoài đá?
? Đồng nguyên chất và đồng thau khác
nhau chỗ nào?
? Công cụ bằng đồng có u thế hơn công cụ
bằng đá ở chỗ nào?
? Tác dụng của công cụ bằng đồng?
? Quan sát hình7, em thấy ngời nguyên
thuỷ đã biết dùng loại công cụ gì bằng
đồng?
? Liềm ,rìu, giáo dùng để làm gì?
? Căn cứ vào loại hình công cụ đó, những
ngành kinh tế nào ra đời?
? Sản xuất và đời sống con ngời so với trớc
đây?
? Trong xã hội bây giờ, mức sống của con
ngời còn giống nhau?
3 Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
- Kim loại( Đồng nguyên chất)
- đồng nguyên chất mềm, đồng thau là đãpha với thiếc và chì nên cứng
- Công cụ bằng đồng sắc,cứng, làm nhanhkhoẻ năng suất cao- và chế tạo đợc theo ýmuốn
- Rìu, giáo, mũi tên, liềm, đồ trang sức
- Ngoài săn bắt, hái lợm đã biết trồng trọt,chăn nuôi, làm đồ trang sức
- Sản xuất phát triển, đời sống ổn định vàsung túc hơn trớc nhiều
- Mức sống của mọi ngời không giốngnhau, có ngời giàu và kẻ nghèo
- Chứng tỏ trong xã hội đã có sự phân hoágiàu nghèo, chứng tỏ xã hội nguyên thuỷtan rã
IV.Củng cố Em hiểu gì về các khái niệm : Vợn cổ, ngời tối cổ, ngời tinh khôn
V Bài tập: Đặc trng nổi bật nhất của xã hội nguyên thuỷ là gì?
? Tại sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
2 T t ởng Hiểu xã hội cổ đại phát triển cao hơn xã hội nguyên thuỷ, bớc đầu ý thức về
sự bất bình đẳng, sự phân chia giai cấp trong xã hội về nhà nớc chuyên chế
3 Kỷ năng Bớc đầu làm quen với lịch sử các nớc phơng đông
B Thiết bị tài liệu Bản đồcác quốc gia phơng đông cổ đại
C Tiến trình:
I Bài cũ So sánh sự khác nhau giữa ngời tinh khôn và ngời tối cổ?
Trang 6II Giới thiệu Công cụ bằng kim loại xuất hiện, sản xuất phát triển, có sự phân biệt giữangời giàu và kẻ nghèo, xã hội nguyên thuỷ vì thế mà tan rã, nhờng chỗ cho một chế độxã hội khác ra đời ở phơng đông.
III Bài mới
1 Các quốc gia cổ đại phơng đông đã đợc
hình thành ở đâu và từ bao giờ
? Ngoài ra con ngời còn biết làm gì để
phục vụ cho kinh tế nông nghiệp phát
triển?
? Xã hội có giai cấp và nhà nớc xuất hiện
sớm nhất nơi nào?
2 Xã hội cổ đại Phơng đông bao gồm
? Vua có quyền hành nh thế nào?
? Các nớc có cách gọi về vua nh thế nào?
- Sông Nin( Ai Cập), ấn, hằng( ấn độ)Hoàng hà ( Trung quốc)
- Đất lắm phù sa, nên màu mỡ dễ trồngtrọt
- Trồng lúa năng suất cao
- Ngoài ra con ngời còn biết làm thuỷ lợi,nên hàng năm thu hoạch lúa ổn định
- Xuất hiện sớm nhất Ai Cập, Lỡng hà,
ấn độ, Trung quốc
- Công việc: Cày cấy, làm ruộng
- Vị trí : Bị cai trị, làm tôi tớ
- Hoàn cảnh: Làm nhiều, song nghèo,không có quyền lợi
- Cuộc sống khổ cực
- Công việc hầu hạ, phục dịch trong nhà
- Tầng lớp trên là quý tộc, vua, họ có cuộcsống sung sớng, nhiều quyền lợi
- Mâu thuẫn với nhau
- (Sách giáo khoa)
- Đứng đầu là vua
- Vua có quyền cao nhất trong mọi việc
Và đợc cha truyền con nối
Đó chính là thể chế , chế độ quân chủchuyên chế
- Cách gọi tên về các vị vua ở các nớchoàn toàn khác nhau
IV.Củng cố Em hiểu chế độ quân chủ chuyên chế là thế nào?
Kể tên các quốc gia phơng đông cổ đại?
V Bài tập Câu hỏi sách giáo khoa- trang 13
Trang 7
Ngày 20 tháng 9 năm 2010Tiết 5 Các quốc gia cổ đại phơng tây
2 T t ởng Giúp học sinh có ý thức đầy đủ hơn về sự bất bình đẳng trong xã hội
3.Kỷ năng Giúp học sinh bớc đầu tập liên hệ điều kiện tự nhiên với sự phát triển kinh tế.B.Thiết bị tài liệu Lợc đồ các quốc gia cổ đại
C Tiến trình
I Bài cũ Xã hội có giai cấp và nhà nớc ra đời trớc tiên ở đâu ? Vì sao? Thế nào là chế độchuyên chế?
II Giới thiệu Sự xuất hiện của nhà nớc không chỉ xẩy ra ở phơng đông, nơi có điều kiện
tự nhiên thuận lợi, mà còn xuất hiện ở cả những vùng khó khăn phơng tây
III Bài mới
1.Sự hình thành các quốc gia cổ đại ph ơng
tây
( Học sinh quan sát lợc đồ, đọc sgk)
? Nêu vị trí địa lý và thời gian ra đời của
hy lạp, rô ma?
? Các quốc gia cổ đại phơng đông ra đời?
? So với phơng đông, các quốc gia cổ đại
phơng tây ra đời sớm hay muộn? Cụ thể?
? Địa hình và điều kiện tự nhiên các quốc
gia cổ đại phơng tây có gì khác so với
- Ra đời IV- III Trớc công nguyên
- Các quốc gia cổ đại phơng Tây ra đờimuộn hơn ( 2 đến 3 thế kỷ)
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho trồngnho, ôlu, không phù hợp cho trồng lúa
- Vị trí phù hợp cho ngoại thơng phát triển
- Thủ công nghiệp và thơng nghiệp
Trang 8tÇng líp nµo? Cuéc sèng cña tÇng líp nµy
nh thÕ nµo?
? Sè lîng cña n« lÖ nh thÕ nµo?
? Mèi quan hÖ gi÷a n« lÖ víi chñ n« ?
? Nªu cuéc khìi nghÜa tiªu biÓu cña n« lÖ?
- Häc sinh tr¶ lêi ( Bµi cò)
- Giai cÊp chñ n«, giai cÊp n« lÖ
Trang 9B Thiết bị Tranh ảnh công trình văn hoá tiêu biểu , kim tự tháp ai cập, chữ tợng hình Tợng lực sĩ ném đá.
C Tiến trình
I Bài cũ Nêu tên các quốc gia cổ đại ở phơng tây ? Tại sao gọi là xã hội chiếm hữu nôlệ?
II Giới thiệu ở phơng đông và phơng tây các quốc gia cổ đại lần lợt ra đời, chính thời
cổ đại đã để lại cho loài ngời cả một di sản đồ sộ phong phú
III Bài mới
? Kinh tế nông nghiệp phụ thuộc vào yếu
tố nào của thiên nhiên?
? Căn cứ vào yếu tố nào để xác định đúng
mùa vụ
? Nhắc lại chu kỳ quaycủa mặt trăng xung
quanh trái đất?
? Trái đất xung quanh mặt trời?
? Chữ tợng hình là gì? chữ viết ra đời
trong hoàn cảnh nào?
? Khi con ngời tìm ra chữ viết, họ viết ở
đâu?
? Ngoài chữ viết ra họ có thành tựu gì nữa
không?
? Tại sao ngời ai cập giỏi hình học?
? Em biết gì về các kỳ quan trên thế giới?
- Kinh tế nông nghiệp, trồng lúa nớc
- Thời tiết , mùa vụ
- Thiên văn, lịch
- Cơ sở để làm ra lịch và phân biệt mùa vụ
- Viết trên giấy pa pi rút, trên các phiến
Trang 10V Bài tập Sách giáo khoa.
Ngày 05 tháng 10 năm 2010.Tiết 7 Ôn tập
A Mức độ cần đạt:
1 Kiến thức trọng tâm
a Kiến thức Nắm các kiến thức cơ bản của phần lịch sử thế giới cổ đại
Sự xuất hiện của con ngời trên trái đất Các giai đoạn phát triển của thời nguyên thuỷthông qua lao động sản xuất- Các quốc gia cổ đại
Những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại, tạo cơ sở đầu tiên cho việc học tập phần lịch sửdân tộc
b Trọng tâm Câu hỏi ôn tập
2 Kỷ năng Bồi dỡng kỷ năng khái quát, tập so sánh và xác định các điểm chính
B Đồ dùng Lợc đồ thế giới cổ đại- Tranh ảnh các công trình nghệ thuật
C Tiến trình
I Bài cũ Nêu thành tựu văn hoá của các nớc cổ đại phơng đông và phơng tây?
II Giới thiệu Chúng ta đã học sáu bài, biết đợc những nét cơ bản của lịch sử loài ngời
từ khi xuất hiện đến cuối thời cổ đại- bây giờ ta cùng điểm lại 7 phần
III Bài mới
Đây là phần ôn tập - Giáo viên chia ra 3 tổ
Tổ 1- làm câu 1, 6: Tổ 2- Câu 2, 3: Tổ 3 Câu 4, 5:
Riêng câu 7 cả 3 tổ cùng làm
- Chọn ba học sinh đại diện cho ba tổ trình bày
- Giáo viên bổ sung , sửa sai, kết luận
- Riêng câu 7 cả ba tổ lần lợt trình bày sau đó các tổ ghi phần làm của tổ bạn để về nhàxem lại
? Dấu vết ngời tối cổ?
? Ngời tối cổ là gì?
? Ba địa điểm phát hiện ra ngời tối cổ?
? Nhìn hình 5- trang 9 -sgk , so sánh nhận xét ngời tối cổ và ngời tinh khôn?
? Công cụ bằng đá của ngời tối cổ khác công cụ bằng đá của ngời tinh khôn ở chỗ nào?Công cụ bằng đá của ngời tinh khôn tiến bộ hơn ở chỗ nào?
? Cách tổ chức sống của ngời tối cổvà ngời tinh khôn khác nhau chỗ nào?
? Nêu tên các quốc gia cổ đại phơng đông và phơng tây?
? Nô lệ ở phơng đông và phơng tây có gì khác nhau?
? Hình thức nhà nớc phơng đông và phơng tây khác nhau ở chỗ nào?
? Nêu thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại phơng đông?
- Ba thành tựu chính:
Thiên văn - lịch:
Trang 11Chữ viết- toán học.
Nghệ thuật kiến trúc
? Nêu các thành tựu văn hoá của các quốc gia cổ đại phơng tây?
- Trong lĩnh vực , lịch, chữ viết, các bộ môn khoa học toán học, vât lý, triết học, địa lý
? Nêu tên những vị bác học tiêu biểu trong các lĩnh vực khoa học trên?
? Nêu thành tựu tiêu biểu về kiến trúc ở phơng tây?
? Đánh giá các thành tựu văn hoá lớn của thời cổ đại?
IV Củng cố Kiểm tra viết 15 phút
V Bài tập ôn lại toàn bộ câu hỏi ở nhà
a Kiến thức Dù các em đã học lợc đồ các nớc cổ đại phơng đông và phơng tây
Nhng các em vẫn còn lúng túng, hay nhầm lẫnkhi nêu tên các nớc cổ đại phơng đông,phơng tây Nên giáo viên cho học sinh vẽ bản đồ hình 10, trang 14 để khắc sâu tên sáunớc ở phơng đông và phơng tây cổ đại
Hiểu sự phát triển kinh tế mỗi vùng, lịch sử phát triểncủa từng vùng miền giúp các em sosánh để nhớ các thành tựu văn hoá ở phơng đông và phơng tây
b Trọng tâm vẽ và khai thác lợc đồ
Trang 122 T t ởng Tập cho học sinh tính cẩn trọng, biết nâng niu những thành tựu về mọi mặt màthế hệ đi trớc đã xây đắp, dựng xây.
3 Kỷ năng Cho các em làm quen với cách vẽ bản đồ trong bộ môn lịch sử
B Thiết bị dạy học
Lợc đồ các quốc gia cổ đại vàdụng cụ vẽ
C Tiến trình
I Bài cũ Kể tên các quốc gia cổ đại, các tầng lớp ở xã hội các nớc thời cổ đại?
II Giới thiệu ( Giáo viên nêu lý do tiết bài tập cần thực hiện)
III Bài mới
Giáo viên treo bản đồ to lên trên bảng
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
? Em hãy chỉ vị trí và tên các nớc cổ đại phơng đông và các nớc cổ đại phơng tây?
? Nêu cách chia tỷ lệ ?
Giáo viên cho một số em làm mẫu
Giáo viên bổ sung
- Đo chiều dài , rộng- hớng dẫn cách chia tỷ lệ, phóng to hoặc thu nhỏ
- Tính toán xong , kẻ vào vở
? Nêu nhận xét về cách điền tên và vẽ bản đồ nhau?
Giáo viên cho học sinh trao đổi tự đánh giá cho nhau
- Giáo viên kết luận
? Theo em nên tô màu từng phần trong bản đồ nh thế nào?
Giáo viên hớng dẫn học sinh dựa vào đặc điểm tự nhiên , tình hình kinh tế của từng quốcgia để tô màu
? Theo em các quốc gia cổ đại phơng đông nên tô màu gì?
? Các quốc gia cổ đại phơng tây tô màu gì?
Giáo viên chấm , nhận xét, rút ra kinh nghiệm cho giờ làm bài tập tại lớp
Nếu có bài vẽ tốt giáo viên thu làm bài mẫu và t liệu cho lớp sau
Trang 13
Ngày 9 tháng 10 năm 2010Tiết 8
Phần II Lịch sử Việt Nam.
ChơngI Buổi đầu lịch sử nớc ta.
Bài 8 Thời nguyên thuỷ trên đất nớc ta.
Trải qua hàng chục vạn năm, là quá trình ngời tối cổ chuyển thành ngời tinh khôn trên
đất nớc ta, sự phát triển này phù hợp với quy luật phát triển chung của lịch sử thế giới
b Trọng tâm Phần 1, 2, 3
2 T tởng Bồi dởng ý thức tự hào dân tộc, biết trân trọng quá trình lao động của cha ông
để cải tạo con ngời, cải tạo thiên nhiên phát triển sản xuất
3 Kỷ năng Rèn luyện cho học sinh biết quan sát tranh ảnh lịch sử rút ra nhận xét và sosánh
B Thiết bị: Bản đồ việt nam.
C Tiến trình.
1 Bài cũ Nêu những thành tựu văn hoá lớn thời cổ đại?
2 Giới thiệu Cũng nh các nớc trên thế giới, nớc ta cũng có một thời kỳ lịch sử lâu đời,cũng trải qua các thời kỳ của xã hội nguyên thuỷ và xã hội cổ đại
? Thời gian các nhà khảo cổ tìm thấy ngời
tối cổ trên đất nớc ta?
? Ngời tối cổ là gì?
? Vị trí có di tích ngời tối cổ ở nớc ta?
? Ngời tối cổ ở nớc ta họ sống nh thế nào?
? Em có nhận xét gì về địa hình sinh sống
của ngời tối cổ
2 ở giai đoạn đầu ,ngời tinh khôn sống
Trang 14? Ngời tinh khôn xuất hiện khi nào trên
- Con ngời đã biết dùng đến công cụ đểtrồng trọt, đỡ phụ thuộc vào thiên nhiên
- Cuộc sống ngày càng đợc cải thiện và ổn
định
4 Củng cố Lập bảng về ngời tối cổ và ngời tinh khôn ở một số mặt nh
Ngời tối cổ hoặc
2 T t ởng Bồi dỡng cho học sinh ý thức về lao động và tinh thần cộng đồng
3 Kỷ năng.Tiếp tục bồi dỡng kỷ năng nhận xét, so sánh
B Thiết bị Hiện vật bằng đá
C Tiến trình
I Bài cũ Sự tiến bộ về công cụ có ý nghĩa gì?
II Giới thiệu ở bài 8, chúng ta đã biết Việt Nam là quê hơng của loài ngời
Trang 15Nhng ngời nguyên thuỷ sống nh thế nào trên đất nớc ta, để hiểu ta học bài 9.
III Bài mới
1 Đời sống vật chất
( Học sinh đọc sgk)
? Trong quá trình sinh sống ngời nguyên
thuỷ làm gì để nâng cao năng suất lao
động ?
Công cụ chủ yếu làm bằng gì?
? Ban đầu ngời sơn vi chế tác công cụ nh
thế nào?
? Đến thời văn hoá Hoà Bình- Bắc sơn
ng-ời nguyên thuỷ Việt Nam chế tác công cụ?
? Kỷ thuật mài trong chế tác công cụ có ý
nghĩa nh thế nào?
? Ngoài nguyên liệu đá, còn có thứ
nguyên liệu nào ngời nguyên thuỷ lúc bấy
? Nguyên liệu và các loại đồ dùng phục vụ
cho cuộc sống sẽ nh thế nào khi ngời
nguyên thuỷ có kỷ thuật mài và làm gốm?
? Những điểm mới về công cụ sản xuất
? Cơ sở nào mà em khảng định con ngời
thời bấy giờ đã sông định c?
? Quan hệ xã hội của ngời Hoà Bình- Bắc
Sơn ?
? Quan hệ thị tộc là gì? Thế nào là chế độ
mẫu hệ?
3 Đời sống tinh thần
( Học sinh đọc sgk- quan sát tranh)
? Ngoài sản xuất, ngời hoà bình- Bắc sơn
? Theo em việc chôn công cụ lao động
theo ngời chết nói lên điều gì?
- Cải tiến công cụ lao động
- Nguyên liệu tre ,gỗ, xơng, sừng
- Làm đồ gốm
- Nhào nhuyễn đất, đúc vắt theo ý muốn,nung lên Cần sự khéo léo, kiên trì, cẩntrọng và kỷ thuật
- Phong phú và chất lợng cao hơn
- Kỷ thuật mài ra đời( sắc hơn)
- Con ngời biết trồng trọt và chăn nuôi
- Thức ăn tăng có dự trữ, cuộc sống ổn
định hơn
- Sống định c lâu dài ở một nơi
- Phát hiện lớp vỏ ốc dày 3- 4m chứanhiều công cụ , xơng thú
- Đời sống tinh thần đã đợc chú ý, ngoàivật chất
- Chứng tỏ con ngời chú ý đời sống tinh
Trang 16thần , mọi ngời quây quần xung quanh nhau- thi tộc mẫu hệ.
IV Củng cố Giáo viên đa ra bài tập ở bảng phụ
Những điểm mới trong đời sống vật chất , xã hội và đời sống tinh thần của ngời nguyênthuỷ thời Hoà Bình - Bắc sơn Đánh dấu vào cột em đồng ý
Ghè đẽo Kỷthuật mài Chăn nuôi
Trồng trọt Thi tộc mẫuhệ Làm đẹp Chôncông cụkhi chết
V Bài tập ( Câu hỏi sgk)
Phần 1: Trắc nghiệm(5đ): Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng
1 Ngời tối cổ xuất hiện trên đất nớc ta cách đây khoảng:
4 Xã hội CHNL gồm hai giai cấp cơ bản
Trang 17+Quan hệ tình cảm ngày càng sâu sắc…0,5đ
+Chôn theo ngời chết công cụ lao động…0,5đ
-Ng y 09 tháng 11 năm 2010àTiết 11
Bài 10. Những biến chuyển trong đời sống kinh tế.
Trang 18III Bài mới.
1.Công cụ sản xuất đ ợc cải tiến nh thế
xuất của ngời nguyên thuỷ gồm những gì?
Nguyên liệu làm công cụ nh thế nào?
đâu? Khi nào?
2 Thuật luyện kim đã đ ợc phát minh nh
thế nào?
? Cuộc sống của ngời Việt cổ nh thế nào?
? để phát triển sản xuất và nâng cao đời
sống, con ngời cần làm gì?
? Cải tiến công cụ nh thế nào?
? Căn cứ vào đâu mà em biết thuật luyện
kim ra đời?
? ý nghĩa ra đời của thuật luyện kim?
3 Nghề trồng lúa n ớc ra đời ở đâu và trong
điều kiện nào?
( Học sinh đọc sgk)
? Cơ sở nào chứng tỏ ngời nguyên thuỷ đã
phát minh ra nghề trồng lúa nớc?
? phát minh này có ý nghĩa gì?
? Ngoài cây lúa ra , ngời nguyên thuỷ còn
biết trồng thêm cây gì?
? Cuộc sống ngời nguyên thuỷ nh thế nào
khi có cây lúa xuất hiện?
? Vì sao con ngời sống định c lâu dài ở
ven các con sông lớn?
- Ven núi, ven khe suối
- Di chuyển xuống ven sông, đất bằnghơn
- Rùi, lỡi đục, bàn mài, ca đá
- Cải tiến công cụ
- Thuật luyện kim ra đời, nguyên liệu là
- Họ biết trồng nhiều loại cây củ: Khoaingô, sắn, bầu ,bí, đậu
- Vì ở đây đất màu mỡ, phù hợp cho trồnglúa nớc, cuộc sống ổn định hơn
Trang 19IV Củng cố Giáo viên đa ra câu hỏi trắc nghiệm ở phần bảng phụ.
V Bài tập Ba câu hỏi ở sách giáo khoa , chú trọng câu 1, 2
Ngày 14 tháng 11 năm 2010
Tiết12 Những chuyển biến về xã hội.
2 T t ởng : Bồi dỡng ý thức về cội nguồn dân tộc
3 Kỷ năng: Bồi dỡng kỷ năng biết nhận xét, so sánh sự việc, bớc đầu sử dụng bản đồ
B Thiết bị dạy học: Hiện vật phục chế
C Tiến trình
I Bài cũ Nêu những chuyển biến trong đời sống kinh tế của ngời Việt cổ
II Giới thiệu Kỷ thuật luyện kim ra đời, tìm ra cây lúa nớc , xã hội sẽ có những biến
đổi ra sao? Để hiểu ta học bài 11
III Bài mới
nào? Lmà vào lúc nào?
?Vậy việc đúc đồng có phảI ai cũng làm
- Không Việc đúc các công cụ bằng
đồng lại càng khó hơn, không có chuyênmôn thì không làm đợc Công cụ càngphức tạp thì yêu cầu chuyên môn hóacàng cao
Trang 20? Tất cả mọi ngời vừa chế tạo công cụ,
vừa sản xuất nông nghiệp đợc không?
? Nghề nông, công việc chính của nó phù
hợp với đàn ông hay đàn bà? Tại sao?
? Giới nào phù hợp làm việc nhẹ ngoài
đồng và sắp xếp việc trong nhà? Tại sao?
2 Xã hội có gì đổi mới
? Với sự phát triển của sx và phân công
lso động Xã hội sẽ có những đổi mới ra
sao?
? Căn cứ vào phần 1, em thấy ngời đàn
ông đóng vai trò gì trong sản xuất nông
nghiệp và chế tạo công cụ?
? Thời kỳ văn hoá Đông Sơn, công cụ
chủ yếu chế tác bằng chất liệu gì?
? Tác dụng về mặt kinh tế, xã hội của
công cụ Đồng ?
? Tại sao từ VII đến I, hình thành các
trung tâm VH lớn ở nớc ta ? Địa điểm ở
đâu ?
? Nền văn hóa Đông Sơn hình thành ở
những vùng nào? chủ nhân của nó là ai?
? Theo em, loại hình công cụ bằng chất
liệu gì tạo nên sự chuyển biến trong xã
hội ?
- - Không Một khi có rất nhiều ngời thìphảI phân chia nhau Ngời làm việc này,ngời làm việc kia… Nghĩa là phảI phâncông lao động
- Phù hợp với nam giới hơn vì công việcnày rất nặng nhọc
- Phụ nữ
- Cuộc sống ổn định hơn, nhất là cácvùng ven sông lớn, khiến cho dân số tănglên, niều thị tộc cùng ở một vùng, cùnglàm cùng hởng Các làng bản ra đời
- Đóng vai trò chính
- Chế độ phụ hệ là ngời đàn ông làm chủtrong gia đình Con cái phải theo cha
- Có ngôi mộ không có của cải chôntheo, có vài ngôi mộ đợc chôn theo công
cụ, đồ trang sức
- Chứng tỏ có sự phân hoá giàu nghèo.Ngời giàu ít, ngời nghèo nhiều
- Chủ yếu bằng chất liệu Đồng
- Công cụ bằng Đồng nhiều loại phongphú
- Kinh tế phát triển hơn, xã hội phân hoágiàu nghèo
- Ba nền văn hóa lớn: óc eo ở Tây nam
Bộ, Sa Huỳnh ở Nam Trung Bộ, ĐôngSơn ở Bắc Bộ và Bắc trung Bộ
- Chủ yếu ở đồng bằng Sông Hồng, sôngMã, sông Cả Chủ nhân là ngời Lạc Việt
- Bằng chất liệu Đồng thay thế cho công
cụ đá, có vũ khí đồng và đặc biệt là sựxuất hiện của lỡi cày đồng
IV Củng cố Nêu nét mới về tình hình kinh tế, xã hội của c dân Lạc Việt ?
V Bài tập ( Câu hỏi sgk )
Ngày 22 tháng 11 năm 2010Tiết 13 Nớc văn lang
A Mục tiêu,kiến thức trọng tâm
Trang 211 Bài cũ Nêu chuyển biến về mặt xã hội của ngời nguyên thuỷ?
2 Giới thiệu Những chuyển biến lớn trong sản xuất và xã hội đã dẫn đến sự kiện có ýnghĩa hết sức quan trọng đối với ngời dân Việt cổ , sự ra đời của nhà nớc Văn Lang,
mở đầu cho một thời đại mới của dân tộc
3 Bài mới
1 Nhà n ớc Văn Lang ra đời trong hoàn
cảnh nào?
( Học sinh đọc sgk)
? Thế kỷ VIII- VII , ở bắc bộ và trung
bộ có mấy thay đổi lớn?
( 4 ý )
? Theo em truyện sơn tinh , thuỷ tinh nói
lên hoạt động gì của nhân dân
? Để chống lại sự khắc nghiệt của thiên
nhiên, ngời Việt phải làm gì?
? Em nghĩ gì về vũ khí ở bài 11?
? Em hãy liên hệ các loại vũ khí ấy với
truyện Thánh Gióng?
? Có mấy thay đổi lớn?
( Cần ngời tài, có uy tín đứng ra chỉ huy
- Có sự phân hoá giàu nghèo
- Ngời giàu >< ngời nghèo
- Sản xuất nông nghiệp gặp nhiều khókhăn( Nhất là về thiên tai )
- Làm thuỷ lợi, đắp đê, đập chống thiêntai lụt lội
- Hợp sức lại cùng làm
- Ngoài chống thiên tai, ngời Việt cổ cònphải chống giặc ngoại xâm
- Ngời giàu >< ngời nghèo
- Nhu cầu chống thiên tai
Trang 22- Vua nắm mọi quyền hành trong nớc.
- Tuy cha có pháp luật, quân đội nhng đã
là một tổ chức chính quyền cai quản cảnớc
4 Củng cố Lý do ra đời của nhà nớc Văn Lang? Nhận xét về tổ chức của nhà nớc này?
D Bài tập Em hiểu thế nào về câu danh ngôn dới sgk?
b Trọng tâm
2 T tởng Bớc đầu giáo dụclòng yêu nớc và ý thức về văn hoá dân tộc
3 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng liên hệ thực tế , quan sát hình ảnh và nhận xét
B Thiết bị dạy học Hiện vật phục chế- trống đồng
? Qua các bài đã học, cây lơng thực
chính của ngời Việt cổ là gì?
? Qua các hình ở bài 11, em hãy trình
bày c dân Văn Lang xới đất để gieo , cấy
- Cây lúa là cây lơng thực chính
- Cày đồng
- công cụ bằng đồng thay cho công cụ
Trang 23bằng công cụ gì?
? Em hãy chỉ ra bớc tiến bộ trong lao
động sản xuất?
? Qua các hình 36, 37, 38 em thấy nghề
nào đợc phát triển nhất trong thủ công
nghiệp lúc bấy giờ?
? Kỷ thuật luyện kim phát triển nh thế
? Vì sao ngời Văn Lang ở nhà sàn?
? Thức ăn chủ yếu của ngời Văn Lang là
gì?
? Ngời Văn Lang mặc nh thế nào?
? Ngời văn lang đi lại bằng gì?
? Nhạc cụ chủ yếu của ngời dân Văn
Lang vào lúc hội hè là gì?
?Nhìn vào hình 38, em thấy điều gì?
? Truyện trầu cau, bánh chng, bánh dày
cho ta biết ngời thời Văn Lang đã có
những phong tục ớc muốn gì?
- Nam đóng khố, mình trần, chân đất, nữ
áo váy, yếm
Chất liệu làm bằng lông chim, hoặc bônglau
- Đi bộ hoặc bằng thuyền
- Nói về phong tục tập quán, ớc muốn
m-a thuận gió hoà
IV Củng cố Điểm lại những nét chính trong đời sống vật chất và tinh thần của c dânVăn Lang?
V Bài tập Tình cảm cộng đồng là gì? Những yếu tố tạo nên nó?
Trang 242 T tởng Giáo dục lòng yêu nớc và ý thức cảnh giác đối với kẻ thù.
3 Kỷ năng Bồi dỡng kỷ năng nhận xét, so sánh, bớc đầu tìm hiểu về bài học lịch sử
B Thiết bị Lăng Vua Hùng, sơ đồ bộ máy nhà nớc
III Bài mới
1 Cuộc kháng chiến chống quân xâm
? Lực lợng nào đơng đầu với quân Tần?
? Ngời Âu Việt, lạc Việt đánh giặc nh
thế nào?
? Vị tớng nào chỉ huy lúc bấy giờ?
? Kết quả của cuộc chiến?
? Em nghĩ sao về tinh thần chiến đấu của
ngời Âu Lạc?
2 N ớc Âu Lạc ra đời
( Học sinh đọc sgk)
? Ai là ngời có công nhiều nhất?
? Lý do khiến vua Hùng thứ 18 phải
nh-ờng ngôi cho Thục Phán?
? Tại sao tên nớc đặt là âu lạc?
? Nêu việc làm cụ thể của Thục Phán sau
Trang 25? Tại sao có sự tiến bộ đó?
? Sản xuất phát triển, của cải d thừa, dẫn
đến hiện tợng gì trong xã hội?
? Nguyên nhân nào dẫn đến sự phân biệt
giàu nghèo ?
? >< giai cấp trong xã hội?
- Vua có quyền thế hơn trong việc trị ớc
n Công cụ lỡi cày đồng đợc cải thiện hơntrớc nhiều
- Sản xuất trồng trọt năng suất cao hơn
- Xuất hiện ngời giàu kẻ nghèo
IV Củng cố Nớc Âu lạc đợc thành lập trong hoàn cảnh nào?
V Bài tập Vẽ sơ đồ nhà nớc Âu Lạc? So sánh với nhà nớc Văn Lang?
phải kiên quyết giữ gìn độc lập dân tộc
3 Kỷ năng Rèn luyện kỷ năng trình bày một vấn đề lịch sử theo bản đồ, kỷ năng đánhgiá, nhận xét, rút kinh nghiệm
B Thiết bị Sơ đồ cổ loa, ảnh đền thờ An Dơng Vơng
Trang 26? Bên trong thành nội là khu vực gì?
? Thành trung và thành ngoài là nơi ở
của ai?
? em có nhận xét gì về việc xây dựng
công trình thành cổ loa thế kỷ III ?
? Nhân dân xây thành cổ loa để làm gì?
? Tại sao nói cổ loa là một quân thành?
? Nêu điểm giống và khác nhau của nhà
? Cuộc kháng chiến chống Triệu Đà của
nhân dân Âu Lạc diễn ra nh thế nào?
? Kết quả của cuộc chiến?
? Triệu Đà dùng kế xảo quyệt gì để đánh
- Dày công ,bền bỉ, nhân dân đổ rất nhiều xơng máu ở đây
- Ngoài ra nó còn gọi là một quân thành
Trang 27V Bài tập Nguyên nhân thất bại , bài học kinh nghiệm trong cuộc kháng chiến chốngquân xâm lợc Triệu Đà?
3 T t ởng Củng cố ý thức, tình cảm đối với tổ quốc, quê hơng
4 Kỷ năng Rèn luyện kỷ nang khái quát sự kiện, tìm ra những điểm chính Biết thống
kê các sự kiện có hệ thống
B Đề ra ( Đề chẵn)
I Phần trắc nghiệm (6 câu, mỗi câu 0,5 điểm)
1 Để hiểu và dựng lại bức tranh lịch sử, chúng ta dựa vào các nguồn tài liệu chính là Thứ nhất là
Thứ hai là
Thứ ba là
2 Em hãy đánh dấu nhân vào ô trống đầu câu trả lời đúng
Xã hội nguyên thuỷ tan rã vì
Lúc này ngời đông hơn trớc
Xã hội có ngời giàu ,kẻ nghèo, ngời siêng năng, ngời lời biếng, nên làm ăn chungngời giàu, ngời siêng năng bị thiệt thòi
Công cụ đợc cải tiến hơn, mọi ngời có thể tự lập làm ăn
Tất cả các câu trên đều đúng
3 Chế độ thị tộc mẫu hệ lấy ngời mẹ lớn tuổi đức độ, có nhiều công lao với thị tộc làmchủ vì
A Phụ nữ lúc bấy giờ chiếm số đông hơn nam giới
B Lúc này đàn ông ít lao động
C Ngời phụ nữ giữ vai trò quan trọng trong việc hái lợm, trồng trọt, chăn nuôi đảmbảo cuộc sống cho gia đình
D Đàn ông thờng phải đi săn thú rừng nên ít ở nhà
4 Nối các dc kiện sau cho đúng
A Các quốc gia cổ đại phơng đông 1 Hy Lạp
5 Nối thời gian với sự kiện sao cho đúng
A 40- 30 vạn năm Phát hiện ra dấu tích ngời tinh khôn
B 3- 2 vạn năm Phát hiện ra dấu tích ngời tối cổ
Trang 286 Điền vào các phần sau.
A Lăng Vua Hùng ở
B đền thờ An Dơng Vơng
C Kim tự tháp
D Vạn lý trờng thành
II Phần tự luận ( 7 điểm)
1 So sánh nhà nớc Âu Lạc với nhà nớc Van Lang
2 Nguyên nhân thất bại của An Dơng Vơng trong cuộc khãng chiến chống quân xâmlợc Triệu Đà
H
ớng dẫn chấm
I Phần trắc nghiệm
Câu 1 - ý 1 Tài liệu vật thật
- ý 2 Tài liệu truyền miệng
- ý 3 Tài liệu chữ viết
Câu2 Đánh dấu x vào thứ 2
II Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 ( 4 điểm ) Mỗi ý 2 điểm
- ý 1 Giống về cơ cấu bộ máy nhà nớc và cách tổ chức
- ý 2 Khác tính chất nhà nớc, thời An Dơng Vơng quyền hành nhà nớc đã cao hơn,chặt chẻ hơn, vua có quyền thế hơn trong việc trị nớc
Câu 2 ( 3 điểm )
- Nội bộ chia rẻ, thiếu đoàn kết
- Chủ quan, đánh giá quá thấp kẻ địch
Nắm đợc những thành tựu kinh tế, văn hoá tiêu biểu của các thời kỳ khác nhau
Nắm đợc những nét chính về tình hình xã hội, nhân dân thời Văn Lang, Âu lạc, cộinguồn của dân tộc
2 Trọng tâm Chơng I, II
3 T t ởng Củng cố ý thức, tình cảm đối với tổ quốc, với nền văn hoá dân tộc
Trang 294 Kỷ năng Rèn luyện kỷ nang khái quát sự kiện, tìm ra những điểm chính Biết thống
kê các sự kiện có hệ thống
B Thiết bị Sgk, lợc đồ, tranh ảnh
C Tiến trình
I Bài cũ Giải thích thuật ngữ chế độ chiếm hữu nô lệ
II Giới thiệu Điểm lại xâu chuổi các sự kiện chính trong chơng I, II
III Bài mới
Gọi h/s đọc 4 câu hỏi ở sgk
Chia ra 2 nhóm trong lớp
Nhóm 1 Làm câu 1, 2 Nhóm 2 làm câu 3, 4
- Giáo viên hớng dẫn bằng cách đặt câu hỏi, gợi ý nếu thấy cần thiết
? Để làm đợc câu 1,2, em cần đọc kỹ bài nào ? mục nào ?
Sau 20 phút gọi mỗi nhóm 2 bạn lên trình bày
- Giáo viên theo dõi, bổ sung và kết luận
- Thời gian còn lại đổi tráo: Nhóm 1 Làm ( 3, 4 )
Nhóm 2 Làm ( 1, 2 )
Gọi mỗi nhóm 2 em lên trình bày Giáo viên bổ sung và kết luận
- Về nhà: Làm lại 4 câu vào vỡ:
Câu1 Giáo viên hớng dẫn h/s kẻ bảng, phân biệt kỹ với câu 1 ở bài 7
Câu 2 Kẻ bảng:
Gồm các cột: Giai đoạn, địa điểm, thời gian, công cụ sản xuất
Câu 3 ? Nhà nớc Văn Lang - Âu Lạc ra đời
? Cơ sở kinh tế, vùng c trú, quan hệ xã hội ?
Câu 4 Kể hiểu biết của mình về thành cổ loa và trống đồng
? Thời Văn Lang Âu Lạc đã để lại cho ta điều gì ?
Thứ 6 ngày 15 tháng 12 năm 2006
Tiết 20 Cuộc khỡi nghĩa hai Bà Trng 40
A Mục tiêu,kiến thức, trọng tâm
1 Kiến thức trọng tâm
a Kiến thức Hiểu ách thống trị tàn bạo của thế lực phong kiến phơng bắc đối vứi nớc
ta là nguyên nhân dẫn tới cuộc khỡi nghĩa hai Bà Trng
Cuộc khỡi nghĩa hai Bà Trng đợc toàn thể nhân dân ủng hộ, nên nhân dân ta đã nhanhchóng thành công, ách thống trị tàn bạo của phong kiến phơng bắc bị lật đổ, đất nớc tagiành đợc độc lập dân tộc
I Bài cũ : Câu hỏi 1 phần ôn tập
II Giới thiệu Sau khi An Dơng Vơng thất bại, nhà Hán đẩy nhân dân ta đến trớcnhững thử thách nghiêm trọng, nhân dân ta không chịu cảnh nô lệ, mở đầu cuộc khỡinghĩa hai bà Trng