1. Trang chủ
  2. » Ngoại ngữ

Đề khảo sát chất lượng đầu năm môn toán lớp 11 năm 2018 trường thtp tam đảo mã 357 | Toán học, Lớp 11 - Ôn Luyện

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 372,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ B. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ C. một kết quả khác C.. Phương trình tổng quát đường trung tuyến BM củ[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT TAM ĐẢO

Mã đề 357

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH ĐẦU NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN – KHỐI 11

(thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Đề thi gồm: 04 trang.

Câu 1: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10

81 100

2 2

 y

x

16 25

2 2

 y

x

9 25

2 2

 y

x

16 15

2 2

 y x

Câu 2: Phương trình 33 xx 1 2 có một nghiệm nguyên và hai nghiệm có dạng

a b c , ( b 0 ) Giá trị biểu thức a 2b c  bằng:

Câu 3: Cho v  1;5 và điểm M' 4; 2  Biết M' là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v Tìm M.

A M  3;5 B M  4;10 C M5; 3  D M3;7

Câu 4: Cho x, y thỏa mãn , 0

3

x y

x y

 Giá trị lớn nhất của biểu thức P 2x 1 y 1

5

5 2

Câu 5: Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x+ -y 5=0,d2: 3x- y+ =7 0 bằng:

Câu 6: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:

x 2 7

1 x

5 1 y

A 1 7;

5 2

5 2

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình x x -( 2 16) >0 là

A T = -( 4;0) (È 4; +¥ ) B T = -( 4;4)

Câu 8: Các nghiệm của phương trình ) 1

3

A x k2 ,kZ

C x k2 ,kZ

Câu 9: Hàm số: y 3 2 cos  x tăng trên khoảng:

6 2

 

6

2 2

6 2

 

 

cos 2x sin x 2 cosx  1 0có nghiệm là

3

x k  , k Z

C

2 2 3

x k

  

3



, k Z

Câu 11: Tìm m để - 2x2 +(m+ 4)x+m+ < 4 0, " Î ¡x

A 12- <m< - 4 B m > - 4 C m < - 12 D m < - 4

Trang 2

Câu 12: Cho M   4;7 ; N     ; 2  3; Xác định MN

A 4; 2  B 4; 2   3;7 C 3;7 D 4; 2   3;7

Câu 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA1;1 , B0;2 , C7;1 Tìm tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

A I2; 3  B I3; 2  C I  2;3 D I  3; 2

Câu 14: Cho đường thẳng : 2d x y- + = Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:7 0

A d đi qua điểm M(- 2;3) B d có vectơ chỉ phương ur=( )1;2

C d có hệ số góc k = - 2 D d có vectơ pháp tuyến nr=(2; 1- )

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số sau y 3sinx 4cosx 1

A max y 6,miny 2 B maxy 4,miny 4

C maxy6,miny 1 D maxy 6,miny 4

Câu 16: Hàm số nào sau đây không chẵn, không lẻ ?

A y 2 sin 3  2 x B ysin 2xcos 2x

sin tan 2cos

y

x

D ytanx cotx

Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số f(x) = 1

2

x x

A 1;  \ 2 B 1;  \ 2 C 1; D 1;

Câu 18: Hàm số y cot 2x có tập xác định là

4 k k

2

kk

4 k 2 k

Câu 19: Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

ïïí

A T =(0;1ùú B T = êëé0;1) C T = ê úé ùë û0;1 D T =( )0;1

Câu 20: Tam giác ABC có AB 9,AC 12,BC 15(đơn vị đo cm) Khi đó đường trung tuyến

AM của tam giác có độ dài là:

Câu 21: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho các vectơ u 2; 1 ,   v  1; 2 , p0; 3  

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hai vectơ u và v p  

cùng phương B Hai vectơ u và v vuông góc với nhau

C Hai vectơ u p  và v ngược hướng D Hai vectơ u và v bằng nhau

Câu 22: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA3; 2 ,  B2;1 , C4;4 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ của vectơ GC

A GC     1; 3 B

1;3

GC C GC  2;0 D GC    4;3

Câu 23: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?

Câu 24: Tìm m để phương trình: 5cosx m sinx m 1 có nghiệm:

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A3;2 , B4;5 và C  1;3 Tìm các điểm A, B,

C qua phép quay QO; 90 

Trang 3

A A/2;3 , B/5;4 , C/3; 1  B A/3;2 , B/4;2 , C/3; 1 

C A/2;3 , B/5; 4 , C/3;1 D A/2;1 , B/5; 4 ,  C/3; 2

Câu 26: Số nghiệm của phương trình 2x – x² + 6x212x 5 = 0 là

Câu 27: Tổng các nghiệm của phương trình sin 2x 3 cos 2x 2trên 0;2

A

6

7

3

2

6

13

6

5

Câu 28: Hệ số góc của đường thẳng : 1

3 2

d

ì = -ïï

íï = +

A

1

2

D

1 2

k =

Câu 29: Qua 2 phép dời hình liên tiếp là phép quay tâm O góc 90 và phép tịnh tiến theo vecto

1;2 thì điểm N2; 4  biến thành điểm nào?

A 5;0 B 2; 4  C 2; 4  D 4; 2 

Câu 30: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ?

A x 2  y 2  x  y  3  0 B x 2  y 2  4 y  5  0

C x 2  y 2  10 x  2 y  1  0 D x 2  y 2  1  0

Câu 31: Phương trình cos2x3cosx20có số nghiệm trên   ;

A 6 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm

Câu 32: Khẳng định nào sai:

A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C Nếu M/ là ảnh của M qua phép quay QO; thì OM OM/ ;  

D Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 33: Hàm số y mx   2 m  đồng biến trên R khi và chỉ khi

A 0 m 2  B một kết quả khác C m > 0 D 0 m 2 

Câu 34: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?

A y sinx xB ycosx C yxsinx D

2

1

y

x

Câu 35: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng : 2d x- 3y- = là:5 0

A nr= - -( 2; 3) B nr=( )3;2 C nr=(2;3) D nr=(2; 3- )

Câu 36: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD

0; 2 ,  4;2 , 3;1

ABC Tìm tọa độ đỉnh D

A D7; 3  B D7;3 C D  7;3 D D   7; 3

Câu 37: Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn

A y  |1 2 | |1 2 |x   x B

2

y

| 2 x | | 2 x |

C y  3 2 x   3 2 x 5   D y  3 2 x   3 2 x 

Câu 38: Cho v3;3 và đường tròn  C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của  C qua T v là  C' :

A x 42y 12  4 B x 42y 12  9

C 2 2

xyxy  D x 42y 12  9

Câu 39: Biết rằng parabol y ax 2 bx có đỉnh là điểm I(2,-2) Khi đó giá trị của a và b là:

Trang 4

A 1

2

a  ,b=2 B a=-2 , 1

2

2

a  ,b 2 D a=2, 1

2

b 

Câu 40: Gọi M(a;b) là giao điểm của hai đường thẳng d x1: - y+ =3 0 và d2: 2x+ -y 9=0 Khi đó, a + 2b bằng:

Câu 41: Nghiệm của phương trình cos 2 x cosx 0thỏa điều kiện: 3

3

2

2

x 

Câu 42: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình: 3 sinx cos  x 2là:

A 11

12

B 5

12

C

4

D

12

Câu 43: Đỉnh của parabol y x2  2x 3 có tọa độ là:

Câu 44: Cho tam giác ABC với A(3; 1), B(0; -2), C(2, 2) Phương trình tổng quát đường trung tuyến BM của tam giác là:

A 7x- 5y- 10=0 B 3x+3y+ =1 0 C x+5y- 6=0 D 2x- 3y- 3=0

Câu 45: Đường tròn x 2  y 2  6 x  8 y  0 có bán kính bằng bao nhiêu ?

Câu 46: Hệ phương trình

6

1 5

 

Câu 47: Cho A = A   2;3 và Bm1;m1 Ta có A B  khi và chỉ khi m thuộc:

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là sai ?

Trong mặt phẳng cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,

CA, AB Khi đó,

A Phép tịnh tiến theo véctơ PNbiến tam giác BPM thành tam giác MNC.

B Phép tịnh tiến theo véctơ BPbiến tam giác BPN thành tam giác PMN

C Phép tịnh tiến theo véctơ APbiến tam giác APN thành tam giác PBM

D Phép tịnh tiến theo véctơ 1

2

ACbiến tam giác APN thành tam giác NMC

Câu 49: Giải bất phương trình 2x+ > + 1 x 1

A x >0 hoặc 2

3

x < - B x >0

3

x < -

Câu 50: Chu kỳ của hàm số y cot 2x là:

A k, kZ B  C

2

- HẾT

-(Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Ngày đăng: 17/01/2021, 13:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w