*Kiến thức: - Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải pháp thực hiện cho chươn[r]
Trang 12 Kỹ năng:- BiÕt viÕt díi d¹ng kÝ hiÖu vµ biÓu diÔn trªn trôc sè tËp nghiÖm cua c¸c
bÊt ph¬ng tr×nh d¹ng x < a; x > a; x a; x a , Rèn cho HSYK kỹ năng biết biểudiễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra
Tập nghiệm của bất phương trình là gi?
Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào giải
bài tập cho HS yếu kém.
GV: Giao bài tập cho HS, yêu cầu HS lên
Yêu cầu HS kiểm tra nghiệm
Gv: Giao bài tập yêu cầu HS lên bảng
làm , cho HS nhận xét, GV bổ sung
Dạng 1: Xét giá trị của ẩn xem có phải là nghiệm của bất đẳng thức không?
Bài 35 SBT tr-44
a, x + 5 > 7 có thể chọn số 3 làm nghiệm
b, 9 – x < 12 có thể chọn nghiệm là 22
Trang 2Yêu cầu HS nhắc lại cách biểu diễn tập
nghiệm của bất phương trình trên trục số
Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức vào biểu
diễn nghiệm của bpt cho HS yếu kém.
Yêu cầu HS lên bảng làm bài tập
GV: Giao bài tập cho học sinh:
Viết tập nghiệm của bất phương trình sau
bằng kí hiệu tập hợp và biểu diễn tập
Ngày soạn: 28/ 3/2018
Trang 3TIẾT 62: BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
I MỤC TIấU
1 Kiến thức: -Nắm hai quy tắc biến đổi bất phơng trình.
2 Kỹ năng:-Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn.Biết
cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra
Nờu mối liờn hệ giữa thứ tự và phộp
b,d khụng phải là bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
Hoạt động 3: Hai quy tắc biến đổi bất phương trỡnh
H? nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình.
GV: nêu 2 quy tắc biến đổi bất phơng
trình
- Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc nhân với mọt số
Sau đây ta xét từng quy tắc
y/C HS đọc quy tắc chuyển vế
So sánh với quy tắc chuyển vế
- y/c HS nêu tính chất của bất đẳng thức
2) Hai quy tắc biến đổi bất ph ơng trình
a) Quy tắc chuyển vế.
Khi chuyển một hạng tử của bất phơng trình
từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu của hạng tử đó
* Ví dụ 1 Giải bất phơng trình.
x - 5 < 18
Giải.
Ta có: x - 5 < 18 x < 18 + 5 x < 23Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là:
x / x < 23
Ví dụ 2 Giải bất phơng trình 3x > 2x + 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Giải.
Ta có 3x > 2x + 5 3x – 2x > 5 x > 5Tập nghiệm của bất phơng trình là :
x / x > 5
b) Quy tắc nhân với một số.( SGK)
Ví dụ 3 Giải bất phơng trình.
-0,5x < 3
Trang 4GV: Từ các tính chất ta có quy tắc nhân
với một số ( gọi tắi là quy tắc nhân ) để
biến đổi tơng đơng bất phơng trình
? Phải nhân hai vế của bất phơng trình với
bao nhiêu ssể vế trái bằng x
H ? khi nhân cả hai vế với -4 ta cần chú y
điều gì ?
Y/C 1 em lên bảng giải bất phơng trình và
biểu diễn tập nghiệm trên trục số
?4: a) x + 3 < 7 x - 2 < 2
Công (-5) vào 2 vế của bpt
x + 3 < 7 ta đợc bpt
x + 3 - 5 < 7 - 5 x - 2 < 2b) 2x < 4 -3x > - 6
Hoạt động 4: Giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn
GV tiến hành giải và hớng dẫn HS giải
I/ Giải bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn
Ví dụ 5 Giải bất phơng trình.
2x - 3 < 0.và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
x / x < 1,5Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Trang 5Yờu cầu HS nhận xột, GV chốt lại
kiến thức của bài
Bài 20 SGK
a, 0,3x > 0,6
x > 0,6 : 0,3
x > 2Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: x/ x > 2
b, -x > 4
x <- 4Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là: x/ x < -4
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh về nhà
- BTVN: 22,23 SGK
- Học thuộc lớ thuyết và xem lại cỏ bài tập đó chữa
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 31/3/2018
TIẾT 63: BẤT PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT MỘT ẨN( Tiếp)
I MỤC TIấU
1 Kiến thức- Củng cố hai quy tắc biến đổi tơng đơng bất phơng trình.
2 Kỹ năng: Biết giải và trình bày lời giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn Biết
cách giải một số bất phơng trình đa đợc về dạng bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra
1) Chữa bàI tập 16 sgk Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số của mỗi bất phơngtrình sau a) x < 4; b) x 1
Nêu 2 quy tắc biến đổi bất phơng trình
Trang 6Hoạt động 2: Giải bất phơng trình đa đợc về dạng ax + b < 0; ax+b > 0;
Vậy bất pt có tập nghiệm x/ x > 3
IV Giải bất pt đ a đ ợc về dạng ax+ b< 0; ax+b >0; ax + b 0; ax+ b 0.
khử mẫu gọi HS lên bảng giải tiếp
Đa đề bàI lên bảng phụ
Đa đề bài đã viết sẵn trên bảng phụ lên
Bài 25/47 SGK.
a) 2/3x > -6 c) 3 - 1/4x > 2 b) -5/6x < 20 d) 5 - 1/3x > 20
b) 8− 11 x
4 < 13 x > 4c) 1
Bài 34/49 SGK.
Tìm sai lầm trong các lời giải:
a) Sai lầm đã coi (-2) là một hạng tử nên
Trang 7Cho bất phơng trình ẩn x:
2x + 1 > 2 ( x + 1 )Bpt này có thể nhận giá trị nào của x làm nghiệm
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
đã chuyển (-2) từ vế phải sang vế trái và
đổi dấu thành + )b) Sai lầm là khi nhân cả hai vế của bất phơng trình với (-7/3 ) đã không đổi chiềucủa bất phơng trình
Bài 56 SBT Giải.
2x + 1 > 2 ( x + 1 ) hay 2x + 1 > 2x + 2
Ta nhận thấy x nhận bất ky giả trị nào thì
vế trái cũng nhỏ hơn vế phải 1 đơn vị ( Khẳng định sai )
Vậy bất phơng trình vô nghiệm
Bài 57 SBT: Bất phơng trình ẩn x.
5 + 5x < 5 ( x + 2 ) hay 5 + 5x < 5x + 10
Ta nhận thấy Vế tráI luôn lớn hơn vế phảI
5 đơn vị ( luôn đợc khẳng định đúng)Vậy bất pt có nghiệm là bất kỳ giá trị nào
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà
- Học kĩ lớ thuyết và xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Làm các bài tập : 28 SGK.tr 47-48RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: 07/4/ 2018
TIẾT 64: PHƯƠNG TRèNH CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI
I MỤC TIấU
1 Kiến thức-HS biết bỏ dấu giá trị tuyết đối ở biểu thức dạng / ax/ và dạng / x+a /.
- HS 2 Kỹ năng:-Biết giải một số pt chứa dấu giá trị tuyết đối dạng / ax / = cx + d và dạng
/ x+a / = cx + d Rốn cho HSYK kỹ năng biết giải một số pt chứa dấu giá trị tuyết
đối dạng đơn giản
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Phát biểu định nghĩa giá trị tuyết đối của một số a Tìm / 1,2 / ; / -2 / ; / 0 /
Hoạt động 2: Nhắc lại về giá trị tuyệt đối
? cho biểu thức / x - 3 / hãy bỏ dấu gía trị tuyệt đối của biểu thức khi :
a) x 3;
b) x < 3
GV: Nh vậy ta có thể bỏ dấu giá trị tuyệt đói tuỳ theo giá trị của biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối âm hay dơng
HS làm ?1
Rút gọn các biểu thức:
I Nhắc lại về giá trị tuyệt đối.
a nếu a 0 / a / = -a nếu a < 0 / 1,2 / = 1,2 ; / -2 / = 2 ; / 0 / = 0
Ví dụ 1 Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và
rút gọn biểu thức
a) A = / x - 3 / + x - 2 khi x 3 b) B = 4x + 5 + / -2x / khi x > 0
Giải Khi x 3 ta có x - 3 0 nên
/ x - 3 / = x - 3
Trang 8a) C = / -3x / + 7x - 4 khi x 0
b)D = 5- 4x + / x - 6 / khi x < 6
Y/C các nhóm hoạt động
Vậy A = x - 3 + x - 2 = 2x - 5b) Khi x > 0 ta có -2x < 0 nên / -2x / = - (- 2x ) = 2x
Vây B = 4x + 5 + / -2x / = 6x + 5
Hoạt động 3: Giải một số phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
GV : để bỏ dấu gía trị tuyệt đối
trong phơng trình ta cần xét 2 trờng
hợp :
- Biểu thức trong trị tuyệt đối không
âm
- Biểu thức trong trị tuyệt đối âm
? Để bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta cần
Pt (1) có dạng -3x = x + 4 -4x = 4 x = -1 ( t/m đk x < 0 )Vậy phơng trình có tập nghiệm S = -1; 2
Ta có phơng trình 3 - x = 9 - 3x
2x = 6 x = 3 ( không t/m )Vậy pt có nghiệm duy nhất x =3
Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố
GV: Chốt lại cỏch giải phương trỡnh
chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
Y ờu cầu học sinh lờn bảng làm bài tập
36 SGK
Bài 36 SGK
c, /4x/ = 2x + 12
Ta cú /4x/ = 4x khi 4x 0 hay x 0 /4x/ = -4x khi 4x < 0 hay x < 0
a, Phương trỡnh 4x = 2x + 12 với x 0 2x = 12 x = 6 ( t/m)
b, Phương trỡnh -4x = 2x + 12 với x < 0 -6x = 12 x = - ( t/m)
Vậy tập nghiệm của phương trỡnh là
Trang 9RÚT KINH NGHIỆM:.
Ngày soạn: 08/ 4 / 2018
TIẾT 65: LUYỆN TẬP
I MỤC TIấU
HS - Củng cố khắc sõu cho HS cỏch giải một số phơng trình chứa dấu giá trị tuyết đối dạng / ax / = cx + d và dạng , / x+a / = cx + d
-Rốn luyện cỏch giải bất phương trỡnh bậc nhất một ẩn, cỏch giải phương trỡnh
trị tuyết đối dạng đơn giản
-Trung thực, cẩn thận, hợp tỏc nhúm
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ đề kiểm tra 15 phỳt
III TI N TRèNH D Y H CẾ Ạ Ọ
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Kiểm tra
? Yờu cầu học sinh nờu cỏch giải phương trỡnh chứa dấu giỏ trị tuyệt đối Áp dụngGiải pương trỡnh: /2x-1/= 3x
A = 3x + 2 +5x = 8x + 2Với x < 0 ta cú:
A = 3x + 2 – 5x = -2x + 2
b, /-4x/ = -4x với -4x 0 hay x 0 /-4x/ = 4x với -4x < 0 hay x > 0Với x 0 ta cú:
B = -4x -2x + 12 = -6x + 12Với x > 0 ta cú:
B = 4x – 2x + 12 = 2x + 12
Bài 36 SGK
a, /2x/ = x – 6/2x/ = 2x với 2x 0 hay x 0/2x/ = - 2x với 2x < 0 hay x < 0Với x 0 thỡ /2x/ = 2x ta cú pt:
2x = x - 6
2x – x = -6
x = - 6 ( loại)Với x < 0 thỡ /2x/ = - 2x ta cú pt:
-2x = x - 6
Trang 10GV: Giao bài tập :
? Với -3x 0 ta suy ra x như thế nào?
? Với -3x < 0 ta suy ra x như thế nào?
GV: Chốt lại kiến thức của bài
b, /-3x/ = x – 8/-3x/ = -3x với -3x 0 hay x 0/2x/ = 3x với -3x < 0 hay x > 0Với x 0 thì /-3x/ = -3x ta có phương trình: -3x = x - 8
-3x – x = -8
-4x = - 8
x = 4 ( loạiVới x > 0 thì /-3x/ = 3x ta có phương trình: 3x = x - 8
3x – x = -8
2x = - 8
x = -4 ( loại)Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 37SGK
/x – 7/ = 2x + 3/x – 7/ = x – 7 với x - 7 0 hay x 7/x – 7/ = - (x – 7) với x - 7 < 0 hay x <7
* Với x 7 thì /x – 7/ = x – 7 ta có phương trình:
-x – 2x = 3 - 7
–3 x = -4
x = 4/3 ( thỏa mãn)
b, / x + 4 / = 2x – 5Vậy tập nghiệm của pt là S= {34}
b, / x + 4 / = 2x – 5Vậy tập nghiệm của pt là S= { 9 }
Hoạt động 3: Kiểm tra 15 phút
GV: Giao đề phổ biến quy chế KT, nhắc
nhở HS, thu bài khi hết thòi gian
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học sinh về nhà
BTVN : Làm các bài tập còn lại
Làm câu hỏi ôn tập chương IV
Trang 11RÚT KINH NGHIỆM: Ngày soạn: /4/ 2018
TIẾT 66: ễN TẬP CHƯƠNG IV
Hoạt động của giỏo viờn vàHS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: ễn tập lớ thuyết
? Thế nào là bất đẳng thức.Cho
ẩn có dạng nh thế nào cho ví dụ.
? 3/ hãy chỉ ra một nghiệm của
bất phơng trình đó.
? Phát biểu quy tắc chuyển vế để
biến đổi bpt.qui tắc này dựa trên
t/c nào của thứ tự trên tập hợp
số.
(t/c giữa thứ tự và phép cộng )
? phát biểu qui tắc nhân để biến
đổi bất pt.qui tắc này dựa trên t/c
nào của thứ tự trên trục số
(gv bổ sung : biểu diễn tập
Nếu a<b và c<0 thì ac>bc
Nếu a<b và b<c thì a<c
Vỡ m > n nờn cộng 2 vào hai vế của bất đẳng thức ta cú:
m + 2 > n + 2 ( Liờn hệ giữa thứ tự và phộp cộng)
d, Vỡ m > n nờn nhõn -3 vào hai vế của bất đẳng thức ta cú:
-3m < -3n( *) ( liờn hệ giữa thứ tự và phộp nhõn với số õm)
Trang 12sinh lên bảng làm , cho HS nhận
xét, GV bổ sung
Gv: Giao bài tập yêu cầu học
sinh lên bảng làm , cho HS nhận
xét, GV bổ sung ( Với yêu cầu
biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Yêu cầu HS nhắc lại cách giải
phương trình chứa dấu giá trị
GV: Chốt lại kiến thức của bài
Cộng 4 vào hai vế của (*) ta có:
4 - 3m < 4 - 3n
Bài 39 SGK
a, Thay x = -2 vào bất phương trình ta có:
-3.(-2) > 5 Hay: 6 > 5 ( là khẳng định đúng)Vậy -2 là nghiệm của bất phương trình
Bài 40a, 41c, d, 42c,d SGK
40a: x – 1 < 3 x < 4Vậy tập nghiệm của bất phương trình là{x /x <4}
41c, 4 x − 53 >7 − x
5 5(4x – 5) > 3(7 – x)
20x – 25 > 21 – 3x
20x + 3x > 21 + 25
23x > 46
x > 2 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là{x /x >2}
Dạng 2: Giải pt chứa dấu giá trị tuyệt đối: Bài 45 SGK
a, /3x/ = x + 8/3x/ = 3x với 3x 0 hay x 0/3x/ = - 3x với 3x < 0 hay x < 0Với x 0 thì /3x/ = 3x ta có phương trình: 3x = x + 8
3x – x = 8
2x = 8
x = 4 ( thỏa mãn)Với x < 0 thì /3x/ = - 3x ta có phương trình: -3x = x + 8
- 3x – x = 8
- 4x = 8
x = - 2 ( thỏa mãn)Vậy phương trình có hai nghiệm x = 4, x = -4
b, /-2x/ = 4x +18/-2x/ = -2x với -2x 0 hay x 0/-2x/ = 2x với -2x < 0 hay x > 0Với x 0 thì /-2x/ = -2x ta có phương trình: -2x = 4x +18
Trang 13 2x – 4x = 18
-2x = 18
x = -9 ( loại)Vậy phương trình vô nghiệm
d, /x + 2/ = 2x - 10/x + 2 / = x +2 với x + 2 0 hay x -2/x + 2/ = - (x +2) với x + 2 < 0 hay x < -2
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh về nhà
BTVN : Làm các bài tập còn lại
Làm các bài tâp còn lại của chương IV
Chuẩn bị làm bài kiểm tra 1 tiết
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn: /4/2018
Tiết 67: Kiểm tra 45 phút – Chương IV
I.MỤC TIÊU
*Kiến thức: - Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt chuẩn kiến thức
kĩ năng trong chương trình hay không, từ đó điều chỉnh PPDH và đề ra các giải
Trang 14phỏp thực hiện cho chương tiếp theo Kiểm tra kiến thức trọng tõm của chương bất
phương trỡnh bậc nhất một ẩn
*Kỹ năng: - Kiểm tra kỹ năng giải bất phương trỡnh đó học.
*Thỏi độ:- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc và trung thực trong làm bài kiểm tra
II CHUẨN BỊ
GV: Đề bài kiểm tra
HS: ễn tập kĩ kiến thức chương IV
III THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Bất đẳng thức Nhận biết
được BĐT
Vận dụng t/c của BĐT
Chứng minhBĐT
trình Giải bất ph-ơng trình Biến đổi giải bất pt
Trang 15V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ẹaựp aựn vaứ bieồu ủieồm A
1, ( 2 ủieồm )
a, 2a + 1 >5; b - 2 0 ( a,b R) (1 điểm)
b, Vỡ a > b ⇔ 2a > 2b ( 0,5 ủieồm ) ⇔ 2a -3 > 2b -3 đpcm ( 0,5 ủieồm )
2, ( 2,0 ủieồm )
a, - 3x < 2x +5 ⇔ -5x < 5 ⇔ x > -1 ( 0,5 ủieồm ) Viết và biểu diễn tập nghiệm đúng ( 0,5 ủieồm )
b, 2(3x - 1) - 2x 2x + 1
⇔ 4x -2 2x + 1 ⇔ 2x 3 ⇔ x 3/2 ( 0,5 ủieồm )
Viết và biểu diễn tập nghiệm đúng ( 0,5 ủieồm )
Trang 16⇔ m > -3 ( 0,5 ñieåm )
b) x = ( m+5)/2 ©m hay m+5 < 0 ( 0,5 ñieåm ) ⇔ m < -5 ( 0,5 ñieåm )
VI TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giao đề cho học sinh và quán triệt nội dung kiểm tra.
Hoạt động 2: Học sinh tập trung làm bài nghiêm túc.
Hoạt động 3: Thu bài.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh về nhà
Ôn tập kĩ kiến thức đã ôn để thi học kì IIVII: K T QU - NH N XÉT:Ế Ả Ậ
TRƯỜNG THCS KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ ĐỀ A
XUÂN THẮNG Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……… Lớp 8
Trang 17Điểm Nhận xét của giáo viên
Đề bài:
Bài 1(2 điểm): a, Chỉ ra các bất đẳng thức trong các hệ thức sau:
2a + 1 >5; 3b + 2 = 0; b - 2 0 ( a,b R)
b, Cho a > b, chøng tá: 2a - 3 > 2b - 3
Bài 2(2 điểm): Gi¶i c¸c bÊt ph¬ng tr×nh vµ biÓu diÔn tËp nghiÖm cña chóng trªn
trôc sè:
a, - 3x < 2x +5
b, 2(3x - 1) - 2x 2x + 1
Bài 3(3 điểm): Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh:
a) | 2x | = 3x - 2 b) | 2 - x | = 0,5x - 4 Bài 4(2 điểm): Víi gi¸ trÞ nµo cña m th× ph¬ng tr×nh Èn x: a) x- 2 = 2m + 4 cã nghiÖm d¬ng? b) 2x + 3 = m + 8 cã nghiÖm ©m? Bài 5(1 điểm): Víi sè a, b, c là ba số dương chøng minh r»ng: (a+b+c)( 1a+ 1 b+ 1 c¿ 9 Bài làm
………
………
TRƯỜNG THCS KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ ĐỀ B
XUÂN THẮNG Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: ……… Lớp 8