1. Trang chủ
  2. » Tiếu lâm

Ôn tập 12 TN phần Hàm số mũ và logarit

11 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGÁIT I.Kiến thức1. Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarít a..[r]

Trang 1

HÀM SỐ MŨ VÀ LÔGÁIT

I.Kiến thức

1 Lũy thừa: thua so a

n n

a   a a a

n

a a

m

n

a n a m ;a>0

2 Lôgarít :

Cho 0<a1 và x 1; x 2 >0 ta có;

a.log (a x x1 2) log a x1loga x2 b.

1

2

  d.

log log

log

a b

a

x x

b

Hệ quả:

1 log

log

a

b

b

a

1

3 Đạo hàm của hàm số mũ và lôgarít

1 1

2 2

1.( )'

1

3.(ln )'

1 4.(log )'

ln 5.( )'

2 7.(sinx)'=cosx

8.(cosx)'=-sinx

1 9.(tanx)'=

cos

-1 10.(cotx)'=

sin

a

n

n n

x

x

x

x a

x

n x

x x

1 1

2 2

' 3.(ln )'

' 4.(log )'

ln

2 7.(sinu)'=u'cosu

8.(cosu)'=-u'sinx

u 9.(tanu)'=

cos -u' 10.(cotu)'=

sin

a

n

n n

u u u u u

u a

u

n u

u u

4 Phương trình và bất phương trình mũ và lôgarít

a Phương trình

Trang 2

( ) ( )

a

( ) 0 hoac ( ) 0

f x g x

a

b Bất phương trình

Nếu a>1 thì a f x( ) a g x( )  f x( )g x( )

Nếu 0<a<1 thì a f x( ) a g x( )  f x( ) g x( )

Nếu a>1 thì

a

( ) 0

a

g x

Nếu 0<a<1 thì

a

f ( ) 0

a

x

II BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Đơn giản biểu thức

a.

1 4

4

4 1

3 2

a-1

1 a

c.

1 -1

1

4

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

a

2

7

1 1

log 4 log 2

4 2

1log 3 3log 25

1 log 5 2

c.C log 6.log 9.log 23 8 6

Bài 3 Rút gọn biểu thức

a.

3 5

2 5

4 16 64

log

2

A 

b.

loga

a

c.

C

a b a

Bài 4: Tìm tập xác định các hàm số sau

a.

2

x

y

x

 b.

2

2x 3x 1 1

c.

2 2

Bài 5 a Biết log 25 a;log 35 b Tính theo a, b các lôgarít sau log 27;log 55 30

b.Biếtlog 3923 x;log 1123 y.Tính theo x, y các lôgarít sau log 7;log 23 3

Bài 6: Tính đạo hàm các hàm số sau

Trang 3

a.y (x2  2x3)e x b.

ln x y

x

c.

y

 d.y x 2ln x2 1

Bài 7 Chứng minh rằng các hàm số sau thỏa mãn hệ thức đã cho

ay e sinx  y c' osx-ysinx-y''=0

b y e cx osx 2y'-2y-y''=0

Bài 8: Tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất các hàm số sau

a.y 2x2 4x 2; 3;1 

  b.y 2x 1 2 ; 1;33 x  

c.

sin os

y   d.

2

2 1

2

x x

Bài 9: Giải các phương trình sau

a 4x1 6.2x1 8 0

   b.5x1 53x 26

c.( 7 48 )x ( 7 48 )x 14

    d 9x 6x 2.4x

Bài 10 Giải bất phương trình sau.

a.6.4x 13.6x 6.9x 0

   b.4x1 2x1 2x2 12

c 9x 2.3x 3

Bài 11: giải các phương trình sau

a.log (2 x 5) log ( 2 x2) 3 b log 2 x4log4xlog8 x13

c

1

5 lg x 1 lg x

Bài 12: Giải phương trình

a.log (22 x 1)2 log (2 x 1)3 7 b.3log 16 4logx  16x2log2 x

c.log2x 5log2x6 0 d. 4

7

6

III ĐÁP ÁN

Bài 1: a

1 1

3 3

1 1

3 3

3 1 1

4

1

a a

Trang 4

2 2

c C

Bài 2:

a.

2

7

1 1log 4

log 2

4 2

2 2

7

1 1log 2

log 2 2

4 2

25 4

b.

4

1 log 3 3log 25

1 log 3 6

=

2 4

2

log 6.log 2.log 3

2 log 3 log 3

3

log 2.log 3

Bài 3:

a.

3 5

2 5

4 16 64

log

2

A 

4 6

2 3 4 5 6 2 3 5

1

5

3 5 5 2

13

3

2

13 log 2

3

b.

loga

a

1 1 1

3 1 6 12

log ( ( ) a a a )

a

4

c.

C

a b a

     

Bài 4:

a.Đk

1

x

2

Trang 5

2

1

1

x

x

1

2

 

c.ĐKlog (2 x2 2 ) 1 0x    log (2 x2 2 ) 1 log 2x   2

x

x

  

 



Vậy Txđ D     ;1 3  1 3;

Bài 5

a.Ta có log 27 log 35  5 3 3log 3 3b5 

30

log 5

log 30 log (6.5) log 6 log 5

b.Ta có log 392 log (2 7 ) 3log 2 2log 7 a3  3 3 2  3  3 

log 112 log (2 7) 4log 2 log 7 b3  3 4  3  3 

Từ đó ta có hệ

3log 2 2log 7 4log 2 log 7

a b

3

3

2 log 2

5

log 7

5

b a

 

Bài 6

y(x2  2x3)e xy' (2 x 2)e x (x2 2x3)e x (x21)e x

b.

ln x

y

x

1 ln

x

Trang 6

y

'

y

4

d.

2ln 2 1

2

2

1

x

x

3 2

2

1

x

x

Bài 7

Ta có y c' osx-ysinx-y''=cos 2x esinx  sinx.esinx  sinx.esinx  cos 2x esinx 0

Vậy y c' osx-ysinx-y''=0

b.y e cx osx  y'e c x osx-sinx.ex

Ta có2y'-2y-y'' 2( osx-sinx.e ) 2 osx.ee c x x  c x 2sinx.ex 0

Vậy 2y'-2y-y''=0

Bài 8

a.y 2x2 4x 2; 3;1 

2 4 2

Ta có (1) 128; ( 3) 1;  2 1

1

4

b.

1 3

Ta có D=R ; y'2x 1 23 xln 2 y' 0  2x 123 xx2

65

24

Vậy  

 

65

4

Trang 7

c.y 5sin x 5cos x

sin 1-sin

  Đặt tsin2x (0 t 1) 

1 '( ) 0

2

2

2 2

axf(x)=6 khi

2

x k

x

  

x R

k

d.

2

2 1

2

x

x

Txđ D=R

2

2

2

x x

x

y

x

2 2

x y

x

1 2

x

Bảng biến thiên:

x

 

1 2

1

2 

y’ - 0 + 0

-y

1

2 4

2

2 4

2 1

2 4

1

2

x R y f

;

2 4

1

2

x R y f

Bài 9

a 4x1 6.2x1 8 0

Đặt t=2x1 đk t>0

Ta có t2 6t 8 0

2 4

t t

Trang 8

Với t=2 ta có2x1=2 x0

Với t=4 ta có2x1=4 x1

b.5x1 53x 26

26 0

x x

Đặt t5 ;x t 0 Ta có

2

125

t t

125 5

t t

Với t=125 ta có 5x 125 x3

Với t=5 ta có 5x  5 x1

c.( 7 48 )x ( 7 48 )x 14

Ta có ( 7 48 ) ( 7x 48 )x 1

Đặt

1

t

Pttt

1

14

t

t

 

t

t

  

 



d 9x 6x 2.4x

x

x  

2

x

x  

3

1

2

0 3

2( )

2

x

l

  

  

  

Bài 10.

a.6.4x 13.6x 6.9x 0

2

x

x

  

  

  

Trang 9

1; 1

b 4x1 2x1 2x2 12

3

2

Bài 11

a.log (2 x 5) log ( 2 x2) 3 (1) ĐK x 5

Pt(1) log2x 5 x2  3 log 92

x 5 x2  9 x2  3x 19 0

2

(loại);

2

Vậy phương trình có nghiệm

2

b.ĐK x 0

2

2

1

3

c

1

5 lg x 1 lg x  Đặt t lgx đk t 5và t 1

Pttt

1

2

11

t

 

Với t=2 ta có lgx 2 x100

Với t= ta có lgx 3 x1000

Bài 12 a ĐK x 1

log (x 1) log (x 1) 7  4log22x 13log2x 1  7 0

Đặt tlog2x 1 Pttt

4

Với t=1 ta có log2x 1  1 x 1 2  x3

Với

7

4

t

2

7

4

b ĐK 0 x1

Trang 10

16 2

3

2 2

3

Đặt tlog2x (t 0) Pttt

2

log

c.log2x 5log2x6 0 Đặt t 5log2x6 (t>0)

2 2

6

5

t

Pttt

2

2

6

5

t

   (loại)

1

2

III Bài tập

Bài 1: Rút gọn biểu thức sau:

log 3625

A = log 16+ log 27 58

3

5

log log

log

.Bài 2:

a Cho hàm số y(x2 1)e x CMR y''' y'' y' y4e x.

bTính đạo hàm của hàm số y = e 2x+1 sin2x

c Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x 2 lnx trên đoạn 1;e

Bài 3: Giải phương trình

a 5.4x 2.25x 7.10x

  b.log2x 10log2x6 9

:c

2

x 1

log   log

  

Bài 4 : Giải phương trình sau

Trang 11

a log22x 5log 2x  6 0 b.3 2 + x + 3 2 – x = 30

c.32x1 9.3x 6 0

   d.log (3 x 2)log5x2log (3 x 2)

Ngày đăng: 06/03/2021, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w