1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Giải tích 12 bài: Phương trình mũ và phương trình logarit

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 165,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 6: + GV đưa ra nhận xét về tính chất của HS logarit + GV hướng dẫn HS để giải phương trình này bằng cách lấy logarit cơ số 3; hoặc logarit cơ số 2 hai vế phương trình +GV cho[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/09/2010 Tiết chương trình: 32,33

§5 PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

I Mục tiêu:

+ Về kiến thức:

• Biết các dạng phương trình mũ và phương trình logarit co bản

• Biết phương pháp giải một số phương trình mũ và phương trình logarit đơn giản

+ Về kỹ năng:

• Biết vận dụng các tính chất của hàm số mũ, hàm số logarit vào giải các phương trình mũ

và logarit cơ bản

• Biết cách vận dụng phương pháp đặt ẩn phụ, phương pháp vẽ đồ thị và các phương pháp khác vào giải phương trình mũ, phương trình logarrit đơn giản

+ Về tư duy và thái độ:

• Hiểu được cách biến đổi đưa về cùng một cơ số đối với phương trình mũ và phương trình logarit

• Tổng kết được các phương pháp giải phương trình mũ và phương trình logarit

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.

+ Giáo viên: - Phiếu học tập, bảng phụ

+ Học sinh: - Nhớ các tính chất của hàm số mũ và hàm số logarit

- Làm các bài tập về nhà

III Phương pháp:

+ Đàm thoại, giảng giải, các hoạt động

IV Tiến trình bài học

1) Ổn định tổ chức: - Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.: 2’

2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới: TIẾT 1

8’

* Hoạt động 1

+ Giáo viên nêu bài toán

mở đầu ( SGK)

+ Giáo viên gợi mỡ: Nếu P

là số tiền gởi ban đầu, sau n

năm số tiền là Pn, thì Pn

được xác định bằng công

thức nào?

+ GV kế luận: Việc giải các

phương trình có chứa ẩn số

ở số mũ của luỹ thừa, ta gọi

là phương trình mũ

+ GV cho học sinh nhận

xet dưa ra dạng phương

trình mũ

+ Đọc kỹ đề, phân tích bài toán

+ Học sinh theo dõi đưa ra ý kiến

• Pn = P(1 + 0,084)n

• Pn = 2P

Do đó: (1 + 0,084)n = 2 Vậy n = log1,084 2 ≈ 8,59 + n  N, nên ta chon n = 9

+ Học sinh nhận xet dưa ra dạng phương trình mũ

I Phương trình mũ

1 Phương trình mũ cơ bản

a Định nghĩa : + Phương trình mũ cơ bản có dạng :

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

b Nhận xét:

+ Với b > 0, ta có:

ax = b <=> x = logab + Với b < 0, phương trình ax = b

vô nghiệm

5’

* Hoạt động 2

+ GV cho học sinh nhận

xét nghiệm của phương

trình ax = b, (a > 0, a ≠ 1) là

+ Học sinh thảo luận cho kết quả nhận xét

+ Hoành độ giao điểm của hai hàm số y = ax và y = b là

c Minh hoạ bằng đồ thị:

* Với a > 1

Trang 2

hoành độ giao điểm của đồ

thị hàm số nào?

+ Thông qua vẽ hình, GV

cho học sinh nhận xét về

tính chất của phương trình

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

nghiệm của phương trình

ax = b

+ Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai

đồ thị hàm số

+ Học sinh nhận xét : + Nếu b< 0, đồ thị hai hàm

số không cắt nhau, do đó phương trình vô nghiệm

+ Nếu b> 0, đồ thị hai hàm

số cắt nhau tại một điểm duy nhất, do đó phương trình có một nghiệm duy nhất

x = logab

4

2

5

b

log a b

y = a x

y =b

* Với 0 < a < 1

4

2

5

log a b

y = a x

y = b

+ Kết luận: Phương trình:

ax = b, (a > 0, a ≠ 1)

• b>0, có nghiệm duy nhất

x = logab

• b<0, phương trình vô nghiệm 5’

* Hoạt động 3

+ Cho học sinh thảo luận

nhóm

+ Cho đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải của

nhóm

+ GV nhận xét, kết luận,

cho học sinh ghi nhận kiến

thức

+ Học sinh thảo luận theo nhóm đã phân công

+ Tiến hành thảo luận và trình bày ý kiến của nhóm

32x + 1- 9x = 4  3.9x – 9x = 4  9x = 2  x = log92

* Phiếu học tập số 1:

10’

* Hoạt động 4

+ GV đưa ra tính chất của

hàm số mũ :

+ Cho HS thảo luận nhóm

+ GV thu ý kiến thảo luận,

và bài giải của các nhóm

+ nhận xét : kết luận kiến

+Tiến hành thảo luận theo nhóm

+Ghi kết quả thảo luận của nhóm

22x+5= 24x +1.3-x-1

 22x+1= 3x+1.8x +1.3-x-1

 22x+5= 8x +1

2 Cách giải một số phương trình mũ đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

Nếu a > 0, a ≠ 1 Ta luôn có:

aA(x) = aB(x) A(x) = B(x)

* Phiếu học tập số 2:

Giải phương trình sau:

32x + 1- 9x= 4

Giải phương trình sau:

22x+5= 24x +1.3-x-1

Trang 3

 2x + 5 = 3x + 3

 x = 2

5’

* Hoạt động 5:

+ GV nhận xét bài toán

định hướng học sinh đưa ra

các bước giải phương trình

bằng cách đặt ẩn phụ

+ GV định hướng học sinh

giải phwơng trình bằng

cách đăt t = 3 x+1

+ Cho biết điều kiện của t ?

+ Giải tìm được t

+ Đối chiếu điều kiện t ≥ 1

+ Từ t tìm x,kiểm tra đk x

thuộc tập xác định của

phương trình

+ học sinh thảo luận theo nhóm, theo định hướng của giáo viên, đưa ra các bước

- Đặt ẩn phụ, tìm điều kiện của ẩn phụ

- Giải pt tìm nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ + Hoc sinh tiến hành giải

9 - 4.3 - 45 = 0 Tâp xác định: D = [-1; +∞) Đặt: t = 3 x+1, Đk t ≥ 1

Phương trình trở thành:

t2 - 4t - 45 = 0 giải được t = 9, t = -5

+ Với t = -5 không thoả ĐK + Với t = 9, ta được

 x = 3

x+1

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 3:

10’

* Hoạt động 6:

+ GV đưa ra nhận xét về

tính chất của HS logarit

+ GV hướng dẫn HS để

giải phương trình này bằng

cách lấy logarit cơ số 3;

hoặc logarit cơ số 2 hai vế

phương trình

+GV cho HS thảo luận theo

nhóm

+ nhận xét , kết luận

+HS tiểp thu kiến thức +Tiến hành thảo luận nhóm theo định hướng GV

+Tiến hành giải phương trình:

3 2 = 1x x2

x(1+ x log 2) = 03 giải phương trình ta được

x = 0, x = - log23

c Logarit hoá.

Nhận xét : (a > 0, a ≠ 1) ; A(x), B(x) > 0 Tacó :

A(x)=B(x)logaA(x)=logaB(x)

* Phiếu học tập số 4:

TIẾT 2

Giải phương trình sau:

9 - 4.3 - 45 = 0

Giải phương trình sau:

2

x x

3 2 = 1

Trang 4

* Hoạt động 1:

+ GV đưa ra các phương

trình có dạng:

• log2x = 4

• log4 x – 2log4x + 1 = 0

Và khẳng định đây là các

phương trình logarit

HĐ1: T ìm x biết :

log2x = 1/3

+ GV đưa ra pt logarit cơ

bản

logax = b, (a > 0, a ≠ 1)

+ Vẽ hình minh hoạ

+ Cho HS nhận xét về

ngiệm của phương trình

+ HS theo dõi ví dụ + ĐN phương trình logarit

+ HS vận dụng tính chất về hàm số logarit vào giải phương trình log2x = 1/3

 x = 21/3  x = 3 2

+ theo dõi hình vẽ đưa ra nhận xét về Phương trình : Phương trình luôn có ngiệm duy nhẩt x = ab, với mọi b

II Phương trình logarit

1 Phương trình logarit cơ bản

a ĐN : (SGK)

+ Phương trình logarit cơ bản có dạng: logax = b, (a > 0, a ≠ 1) + logax = b  x = ab

b Minh hoạ bằng đồ thị

* Với a > 1

4

2

-2

5

y=f (x)

a b

y = logax

y = b

* Với 0 < a < 1

2

-2

5

a b

y = logax

y = b

+ Kết luận: Phương trình logax = b, (a > 0, a ≠ 1) luôn có nghiệm duy nhất x = ab, với mọi b

15’

(7’) * Hoạt động 2:

+ Cho học sinh thảo luận

nhóm

+ Nhận xét cách trình bày bài

giải của từng nhóm

+ Kết luận cho học sinh ghi

nhận kiến thức

Học sinh thảo luận theo nhóm, tiến hành giải phương trình

2

1 3

x = 26 = 64

2 Cách giải một số phương trình logarit đơn giản

a Đưa về cùng cơ số.

* Phiếu học tập số 1:

(8’)

* Hoạt động 3:

+ Giáo viên định hướng

cho học sinh đưa ra các

bước giải phương trình

logarit bằng cách đặt ẩn

phụ

+ Học sinh thảo luận theo nhóm, dưới sự định hướng của GV đưa ra các bước giải :

- Đặt ẩn phụ, tìm ĐK ẩn phụ

b Đặt ẩn phụ.

* Phiếu học tập số 2:

Giải phương trình sau:

Giải phương trình sau:

+

=1 5+log x 1+log x3 3

Trang 5

Đặt t = log3x

+ Cho đại diện nhóm lên

bảng trình bày bài giải của

nhóm

+ Nhận xét, đánh giá cho

điểm theo nhóm

nghiệm của bài toán khi đã biết ẩn phụ

- Tiến hành giải :

+

=1

ĐK : x >0, log3x ≠5, log3x

≠-1 Đặt t = log3x, (ĐK:t ≠5,t ≠-1)

Ta được phương trình :

1 + 2

=1 5+t 1+t

 t2 - 5t + 6 = 0 giải phương trình ta được

t =2, t = 3 (thoả ĐK) Vậy log3x = 2, log3x = 3 + Phương trình đã cho có nghiệm : x1 = 9, x2 = 27 10’

* Hoạt động 4:

+ Giáo viên cho học sinh

thảo luận nhóm

+ Điều kiện của phương

trình?

+ GV định hướng vận dụng

tính chất hàm số mũ:

(a > 0, a ≠ 1), Tacó :

A(x)=B(x) aA(x) = aB(x)

+ Thảo luận nhóm

+ Tiến hành giải phương trình:

log2(5 – 2x) = 2 – x

ĐK : 5 – 2x > 0

+ Phương trình đã cho tương đương 5 – 2x = 4/2x

22x – 5.2x + 4 = 0

Đặt t = 2x, ĐK: t > 0

Phương trình trở thành:

t2 -5t + 4 = 0 phương trình

có nghiệm : t = 1, t = 4

Vậy 2x = 1, 2x = 4, nên phương trình đã cho có nghiệm : x = 0, x = 2

c Mũ hoá.

* Phiếu học tập số 3:

IV.Cũng cố : 10’

+ Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản

+ Cơ sở của phương pháp đưa về cùng cơ số, logarit hoá để giải phương trình mũ và phương trình logarit

+ Các bước giải phương trình mũ và phương trình logarit bằng phương pháp đặt ẩn phụ

V Bài tập về nhà

+ Nắm vững các khái niệm, phương pháp giải toán

+ Giải tất cả các bài tập ở sách giáo khoa thuộc phần này

Giải phương trình sau: log2(5 – 2x) = 2 – x

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w