§Þnh nghÜa luü thõa víi sè mò nguyªn, sè mò h÷u tØ, sè mò thùc.. L«garit thËp ph©n. Hµm sè mò.. Nguyªn hµm, tÝch ph©n vµ øng dông 1.. B¶ng nguyªn hµm cña mét sè hµm sè s¬ cÊp. TÝnh nguy[r]
Trang 1Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
I ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số
1 Sự liên quan giữa tính đơn
điệu của một hàm số và dấu
của đạo hàm cấp một của
hàm số đó.
Về kiến thức :
- Biết tính đơn điệu của hàm số
- Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số và dấu đạo hàm cấp một của nó
Về kỹ năng:
Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
Ví dụ Xét sự đồng biến, nghịch biến của các
hàm số: y = x4 - 2x2 + 3, y = 2x3 - 6x + 2,
y =
3x 1
1 x
Ví dụ Xét sự đồng biến, nghịch biến của
hàm số y= x2− x +1
2 Cực trị của hàm số.
Định nghĩa Điều kiện đủ để
có cực trị
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu,
điểm cực trị của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
Về kỹ năng:
Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số
Ví dụ Tìm các điểm cực trị của các hàm
số y = x3(1 - x)2, y = 2x3 + 3x2 - 36x - 10
Ví dụ Cho hàm số y= x2+2 x
x − 1 (1)
a) Tính khoảng cách giữa hai điểm cực trị của
đồ thị hàm số (1).
b) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1)
3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ
nhất của hàm số.
Về kiến thức :
Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số
Về kỹ năng:
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn, một khoảng
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số y = x3 - 3x2 - 9x + 35 trên đoạn [- 4; 4]
Trang 2Ví dụ Tính các cạnh của hình chữ nhật có
chu vi nhỏ nhất trong tất cả các hình chữ nhật
có diện tích 48m2
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số y=√6 −3 x trên đoạn [ 1; 1]
Ví dụ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất
đoạn
0;
2
4 Đồ thị của hàm số Về kiến thức :
Hiểu một số phép biến đổi đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song với trục toạ độ, phép đối xứng qua trục toạ độ
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các phép biến đổi đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song với trục toạ
độ, phép đối xứng qua trục toạ độ
Ví dụ Vẽ đồ thị của các hàm số sau bằng
cách tịnh tiến hoặc lấy đối xứng đồ thị của các hàm số đã biết:
a y = (x + 12 từ đồ thị hàm số y = x2
b y =
2 2
x
- 5 từ đồ thị hàm số y =
2 2
x
c y = - (x + 22 từ đồ thị hàm số y = x2
5 Đờng tiệm cận của đồ thị
hàm số Định nghĩa và cách
tìm các đờng tiệm cận đứng,
tiệm cận ngang, tiệm cận
xiên
Về kiến thức :
Biết khái niệm đờng tiệm cận đứng, đờng tiệm cận
ngang, tiệm cận xiên của đồ thị.
Về kỹ năng:
Tìm đợc đờng tiệm đứng, tiệm cận ngang, tiệm
Ví dụ Tìm đờng tiệm cận đứng, tiệm cận
ngang của đồ thị các hàm số
a) y =
3x 2 2x 1
; b) y = 2
x 3
Trang 3cận xiên của đồ thị hàm số Ví dụ Tìm đờng tiệm cận đứng, tiệm cận
xiên của đồ thị hàm số
y =
2
6 Khảo sát và vẽ đồ thị của
hàm số Giao điểm của hai đồ
thị Sự tiếp xúc của hai đờng
cong.
Về kiến thức :
- Biết sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị
Về kỹ năng:
- Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax4 + bx2 + c (a 0),
y = ax3 + bx2 + cx + d (a 0)
y =
(ac 0)
y = ax2+bx +c mx+n , trong đó a, b, c, d, m n là các
số cho trớc, am 0
- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phơng trình
- Biết cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị hàm số
- Biết cách viết phơng trình tiếp tuyến chung
của hai đờng cong tại điểm chung
Có giới thiệu điểm uốn của đồ thị hàm số bậc ba, bậc bốn
Ví dụ Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số :
y =
4 x
2 - x2 -
3
2 ; y = - x3 + 3x +1 ;
y =
4x 1 2x 3
; y =
2
Ví dụ Dựa vào đồ thị của hàm số
y = x3 + 3x2, biện luận số nghiệm của phơng trình x3 + 3x2 + m = 0 theo giá trị của tham số m
Ví dụ a) Khảo sát hàm số
y= x
2
−2 x +4
x −2 (1)
a) Tìm m để đờng thẳng d(m):
y = mx + 2 –2m cắt đồ thị của hàm số (1) tại hai điểm phân biệt.
Trang 4Ví dụ Chứng minh rằng hai đờng cong y
= x 3 +
5
4x – 2 và y = x 2 + x – 2 tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó Viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờngcong đã cho tại điểm đó
II Hàm số luỹ thừa, hàm số mũ và hàm số lôgarit
1 Luỹ thừa.
Định nghĩa luỹ thừa với số mũ
nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ
thực Các tính chất
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của số thực, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dơng.
- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
Về kỹ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
Ví dụ Tính
2 1
0, 25 16
Ví dụ Rút gọn biểu thức
( với a > 0)
Ví dụ Chứng minh rằng
Ví dụ Cho x = 1 + 2 a và y = 1 + 2 -a Tính y theo x.
Ví dụ Rút gọn biểu thức
(2 x+ y
2)− 1[(2 x ) −1+(2y)− 1]
2 Lôgarit.
Định nghĩa lôgarit cơ số a của Về kiến thức :
Trang 5
một số dơng (a > 0, a 1)
Các tính chất cơ bản của
lôgarit Lôgarit thập phân Số
e và lôgarit tự nhiên
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số dơng
- Biết các tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
Ví dụ Tính
a
1 27
l g 2
3
o
; b log 6.log 9.log 23 8 6
Ví dụ Biểu diễn log 830
qua log 530
và
30 log 3
Ví dụ So sánh các số:
a log 53
và log 47
; b log 20,3
và log 35
Ví dụ Tìm x nếu log2(log3(log4x) ) = 0
3 Hàm số luỹ thừa Hàm số
mũ Hàm số lôgarit.
Định nghĩa, tính chất, đạo
hàm và đồ thị
Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết đợc dạng đồ thị của các hàm số luỹ thừa, hàm
số mũ, hàm số lôgarit
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm
số lôgarit vào việc so sánh hai số, hai biểu thức chứa mũ và lôgarit
- Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính đợc đạo hàm các hàm số luỹ thừa, mũ và
Ví dụ Vẽ đồ thị của các hàm số :
a y = 3.2x b y = 2x − 4
Ví dụ Vẽ đồ thị các hàm số:
a y = 2
1 2
log x
; b y =
2 1 2
log x
Ví dụ Tính đạo hàm của các hàm số:
a y = 2xex + 3sin 2x ; b y = 5x2 - ln x + 8cos x
Ví dụ Tính đạo hàm của các hàm số: a) y=e cos 2 x ;
Trang 6lôgarit b) y=x +ln|sin x +cos x| .
4 Phơng trình, hệ phơng
trình , bất phơng trình mũ và
- Giải đợc phơng trình, bất phơng trình mũ: phơng pháp đa về luỹ thừa cùng cơ số, phơng pháp lôgarit hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số
- Giải đợc phơng trình, bất phơng trình lôgarit:
ph-ơng trình đa về lôgarit cùng cơ số, phph-ơng pháp mũ
hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử
dụng tính chất của hàm số.
- Giải đợc một số hệ phơng trình, hệ bất phơng
trình mũ, lôgarit đơn giản.
Ví dụ Giải phơng trình
Ví dụ Giải phơng trình
2.16x - 17.4x + 8 =
Ví dụ Giải phơng trình 5 x + 12 x = 13 x
Ví dụ Giải phơng trình
log4 (x + 2 = log2 x
Ví dụ Giải các hệ phơng trình:
a
2
x y
2
x
Ví dụ Giải bất phơng trình
9x - 5 3x + 6 <
Ví dụ Giải bất phơng trình
log 0,5 (4x +11) < log 0,5 (x 2 + 6x + 8).
III Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng
1 Nguyên hàm.
Trang 7Định nghĩa và các tính chất
của nguyên hàm Kí hiệu họ
các nguyên hàm của một hàm
số Bảng nguyên hàm của một
số hàm số sơ cấp Phơng pháp
đổi biến số Tính nguyên hàm
từng phần
Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Về kỹ năng:
- Tìm đợc nguyên hàm của một số hàm số tơng
đối đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần.
- Sử dụng đợc phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ
rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm.
Dùng kí hiệu ∫f (x)dx để chỉ họ các nguyên hàm của f(x)
Ví dụ Tính
3 2
x dx
x
∫
Ví dụ Tính
(e x5)e dx x
Ví dụ Tính ∫xsin 2x dx.
Ví dụ Tính ∫ 1
√3 x +1dx
(Hớng dẫn: đặt u = 3x + 1).
Ví dụ Tính ∫sin2x
2dx
2 Tích phân.
Diện tích hình thang cong
Định nghĩa và các tính chất
của tích phân Phơng pháp tích
phân từng phần và phơng pháp
đổi biến số để tính tích phân
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn Lai-bơ-nit.
- Biết các tính chất của của tích phân
Về kỹ năng:
- Tính đợc tích phân của một số hàm số tơng đối
đơn giản bằng định nghĩa hoặc phơng pháp tính tích phân từng phần.
- Sử dụng đợc phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ
rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân
Ví dụ Tính
3 1
2
dx x
∫
Ví dụ Tính
2
2 sin 2 sin 7x x dx
∫
Ví dụ Tính
1
1
2 (x 2)(x 3) dx
Ví dụ Tính ∫
1
2
(Hớng dẫn: đặt u = x + 2).
Trang 8Ví dụ Tính ∫
− 1
1
2 x +1
(Hớng dẫn: đặt u =x 2 + x + 2).
Ví dụ Tính ∫
0
π
(e cos x
+x)sin xdx .
3 ứng dụng hình học của tích
phân.
Về kiến thức :
Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn
bởi parabol y = 2 - x2 và đờng thẳng y = - x
Ví dụ Tính thể tích vật thể tròn xoay do
hình phẳng giới hạn bởi trục hoành và parabol
y = x(4 - x quay quanh trục hoành
IV Số phức
1 Dạng đại số của số phức.
Biểu diễn hình học của số
phức Các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia số phức.
Về kiến thức :
- Biết dạng đại số của số phức
- Biết cách biểu diễn hình học của số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
Về kỹ năng:
Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia
số phức
Ví dụ Tính:
a 5 + 2i - 3(-7 + 6i
b (2 - 3i(
1
c (1 + 2i2
d
2 15
3 2
i i
2 Căn bậc hai của số phức.
Giải phơng trình bậc hai với
hệ số phức
Về kiến thức :
- Biết khái niệm căn bậc hai của số phức.
- Biết công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ số phức.
Về kỹ năng:
- Biết cách tính căn bậc hai của số phức.
Ví dụ Tính căn bậc hai của các số phức
3 + 4i, 5 - 12i
Ví dụ Giải các phơng trình (trong tập số
Trang 9- Giải đợc phơng trình bậc hai với hệ số phức phức):
a) x 2 + x + 1 =
b) x 2 - 3x + 4 - 6i =
c) 2x 2 + ix - 4 - 2i =
3 Dạng lợng giác của số
Về kiến thức :
- Biết dạng lợng giác của số phức.
- Biết công thức Moa-vrơ và ứng dụng.
Về kỹ năng:
- Biết cách nhân, chia các số phức dới dạng lợng
giác.
- Biết cách biểu diễn cos3α, sinn4a, qua cosα
và sinα.
Ví dụ Viết số 1 + i dới dạng lợng giác rồi
tính (1 + i) 15
V Khối đa diện
1 Khái niệm về khối đa diện.
Khối lăng trụ, khối chóp, khối
đa diện Phân chia và lắp
ghép các khối đa diện
Về kiến thức :
- Biết khái niệm khối đa diện
- Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
2 Giới thiệu khối đa diện đều.
Về kiến thức :
- Biết khái niệm khối đa diện đều
- Biết 5 loại khối đa diện đều.
3 Khái niệm về thể tích khối
đa diện Thể tích khối hộp chữ
nhật Công thức thể tích khối
lăng trụ và khối chóp
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về thể tích khối đa diện
- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ
và khối chóp
Về kỹ năng :
Tính đợc thể tích khối lăng trụ và khối chóp
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 45 Tính thể tích
Trang 10hình chóp S.ABCD.
Ví dụ : Cho khối hộp MNPQM'N'P có thể tích
V Tính thể tích của khối tứ diện P'MNP theo V
Ví dụ Trên cạnh PQ của tứ diện MNPQ lấy
điểm I sao cho PI=1
3PQ Tỉ số thể tích
của hai khối tứ diện MNIQ và MNIP
VI Mặt cầu, mặt trụ, mặt nón
1 Mặt cầu.
Giao của mặt cầu và mặt
phẳng Mặt phẳng kính, đờng
tròn lớn Mặt phẳng tiếp xúc
với mặt cầu
Giao của mặt cầu với đờng
thẳng
Tiếp tuyến của mặt cầu
Công thức tính diện tích mặt
cầu
Về kiến thức :
- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính, đ-ờng tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu, tiếp tuyến của mặt cầu
- Biết công thức tính diện tích mặt cầu
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
Ví dụ Một mặt cầu bán kính R đi qua 8 đỉnh
của hình lập phơng ABCD.A'B'C'D'
a) Tính cạnh của hình lập phơng đó theo R
b) Mặt phẳng kính chứa cạnh AB cắt hình
lập phơng theo một thiết diện Tính thiết diện tạo thành.
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAC bằng 600 Xác định tâm
và bán kính mặt cầu đi qua các đỉnh của hình chóp S.ABCD
Ví dụ Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất
cả các cạnh đều bằng a Tính diện tích của mặt cầu đi qua 6 đỉnh của hình lăng trụ
2 Khái niệm về mặt tròn
xoay.
Về kiến thức:
Biết khái niệm mặt tròn xoay
3 Mặt nón Giao của mặt
nón với mặt phẳng Diện tích
xung quanh của hình nón
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt nón và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón
Ví dụ Cho một hình nón có đờng cao bằng
12cm, bán kính đáy bằng 16cm Tính diện tích xung quanh của hình nón đó
Trang 11Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích xung quanh của hình nón.
Ví dụ Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh
đáy bằng a, góc SAB bằng 300 Tính diện tích xung quanh của hình nón đỉnh O, đáy là đờng tròn ngoại tiếp ABCD
4 Mặt trụ Giao của mặt trụ
với mặt phẳng Diện tích xung
quanh của hình trụ
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt trụ và công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
Về kỹ năng :
Tính đợc diện tích xung quanh của hình trụ Ví dụ Cắt khối trụ bằng một mặt phẳng qua
trục của khối trụ đợc một hình vuông cạnh a Tính diện tích xung quanh của khối trụ đó
VII Phơng pháp toạ độ trong không gian
1 Hệ toạ độ trong không
gian
Toạ độ của một vectơ Biểu
thức toạ độ của các phép toán
vectơ Toạ độ của điểm
Khoảng cách giữa hai điểm
Phơng trình mặt cầu
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ
độ của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai
điểm
- Biết khái niệm và một số ứng dụng của tích vectơ
(tích có hớng của hai vectơ)
- Biết phơng trình mặt cầu
Về kỹ năng:
- Tính đợc toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính đợc tích vô hớng của hai vectơ
- Tính đợc tích có hớng của hai vectơ Tính đợc diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ.
- Tính đợc khoảng cách giữa hai điểm có toạ độ cho trớc
Ví dụ Cho ba vectơ ⃗a = ( 1; 2; 4),
⃗b = ( 5, 2; 3), ⃗c = ( 1; 1; 2)
a)Tính toạ độ của vectơ ⃗d = 2 ⃗a + 3
⃗b ⃗c
b) Tính ⃗a ⃗b
Ví dụ Cho ⃗a=(1 ;2 ;3) và
⃗b=(5 ;−1 ;0) Xác định vectơ ⃗c sao cho ⃗c ⊥ ⃗a và ⃗c ⊥ ⃗b .
Ví dụ Trong không gian Oxyz cho hình hộp
ABCD.A'B'C'D', biết A(1; 1; 2), B(1; 0; 1), D(1; 1; 0), A'(2; 1; 2).
a) Tính diện tích đáy ABCD.
b) Tính thể tích của hình hộp
c) Tính độ dài đờng cao của hình hộp xuất