Về kỹ năng: Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó.. Về kiến thức : - Biết các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu,
Trang 1Chủ đề Mức độ cần đạt
1 Sự liên quan giữa
tính đơn điệu của một
hàm số và dấu của
đạo hàm cấp một của
hàm số đó.
Về kiến thức :
- Biết tính đơn điệu của hàm số
- Biết mối liên hệ giữa sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số
và dấu đạo hàm cấp một của nó
Về kỹ năng:
Biết cách xét sự đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu đạo hàm cấp một của nó
2 Cực trị của hàm
số.
Định nghĩa Điều kiện
đủ để có cực trị
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm điểm cực đại,
điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
- Biết các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm số
Trang 2Về kỹ năng:
Biết cách tìm điểm cực trị của hàm số
3 Giá trị lớn nhất,
giá trị nhỏ nhất của
hàm số.
Về kiến thức :
Biết các khái niệm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập hợp số
Về kỹ năng:
Biết cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một
đoạn, một khoảng
4 Đồ thị của hàm số Về kiến thức :
Hiểu một số phép biến đổi đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song với trục toạ độ, phép
đối xứng qua trục toạ độ)
Về kỹ năng:
Vận dụng đợc các phép biến đổi
Trang 3đơn giản đồ thị của hàm số (phép tịnh tiến song song với trục toạ độ, phép đối xứng qua trục toạ độ)
5 Đờng tiệm cận của
đồ thị hàm số Định
nghĩa và cách tìm các
đờng tiệm cận đứng,
tiệm cận ngang, tiệm
cận xiên.
Về kiến thức :
Biết khái niệm đờng tiệm cận
đứng, đờng tiệm cận ngang, tiệm cận xiên của đồ thị.
Về kỹ năng:
Tìm đợc đờng tiệm đứng, tiệm cận
ngang, tiệm cận xiên của đồ thị
hàm số
6 Khảo sát và vẽ đồ
thị của hàm số Giao
điểm của hai đồ thị.
Sự tiếp xúc của hai
đ-ờng cong.
Về kiến thức :
- Biết sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị)
Trang 4Về kỹ năng:
- Biết cách khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số
y = ax4 + bx2 + c (a ≠ 0),
y = ax3 + bx2 + cx + d (a ≠ 0)
y =ax bcx d++ (ac ≠ 0)
y = ax mx2+bx+n+c , trong đó a, b, c, d, m
n là các số cho trớc, am ≠ 0
- Biết cách dùng đồ thị hàm số để biện luận số nghiệm của một phơng trình
- Biết cách viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một
điểm thuộc đồ thị hàm số
- Biết cách viết phơng trình tiếp tuyến chung của hai đờng cong tại
điểm chung
1 Luỹ thừa Về kiến thức :
Trang 5Định nghĩa luỹ thừa
với số mũ nguyên, số
mũ hữu tỉ, số mũ thực
Các tính chất
- Biết các khái niệm luỹ thừa với
số mũ nguyên của số thực, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của số thực dơng.
- Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số
mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực
Về kỹ năng:
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để đơn giản biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa
2 Lôgarit
Định nghĩa lôgarit cơ
số a của một số dơng
(a > 0, a ≠ 1) Các
tính chất cơ bản của
lôgarit Lôgarit thập
Về kiến thức :
- Biết khái niệm lôgarit cơ số a (a
> 0, a ≠ 1) của một số dơng
- Biết các tính chất của lôgarit (so sánh hai lôgarit cùng cơ số, quy tắc
Trang 6phân Số e và lôgarit
tự nhiên
tính lôgarit, đổi cơ số của lôgarit)
- Biết các khái niệm lôgarit thập phân, số e và lôgarit tự nhiên
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa lôgarit đơn giản
- Biết vận dụng các tính chất của lôgarit vào các bài tập biến đổi, tính toán các biểu thức chứa lôgarit
3 Hàm số luỹ thừa
Hàm số mũ Hàm số
lôgarit.
Định nghĩa, tính chất,
đạo hàm và đồ thị
Về kiến thức :
- Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết đợc dạng đồ thị của các hàm
số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Biết công thức tính đạo hàm của các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ,
Trang 7hàm số lôgarit.
Về kỹ năng:
- Biết vận dụng tính chất của các hàm số mũ, hàm số lôgarit vào việc
so sánh hai số, hai biểu thức chứa
mũ và lôgarit
- Biết vẽ đồ thị các hàm số luỹ thừa, hàm số mũ, hàm số lôgarit
- Tính đợc đạo hàm các hàm số luỹ thừa, mũ và lôgarit
4 Phơng trình, hệ
ph-ơng trình, bất phph-ơng
trình mũ và lôgarit Về kỹ năng:
- Giải đợc phơng trình, bất phơng trình mũ: phơng pháp đa về luỹ thừa cùng cơ số, phơng pháp lôgarit hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ, phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số
Trang 8- Giải đợc phơng trình, bất phơng trình lôgarit: phơng trình đa về lôgarit cùng cơ số, phơng pháp mũ hoá, phơng pháp dùng ẩn số phụ,
phơng pháp sử dụng tính chất của hàm số.
- Giải đợc một số hệ phơng trình,
hệ bất phơng trình mũ, lôgarit đơn giản.
1 Nguyên hàm
Định nghĩa và các
tính chất của nguyên
hàm Kí hiệu họ các
nguyên hàm của một
hàm số Bảng nguyên
hàm của một số hàm
số sơ cấp Phơng pháp
đổi biến số Tính
nguyên hàm từng
Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm nguyên hàm của một hàm số
- Biết các tính chất cơ bản của nguyên hàm
Về kỹ năng:
- Tìm đợc nguyên hàm của một
số hàm số tơng đối đơn giản dựa
Trang 9phần vào bảng nguyên hàm và cách
tính nguyên hàm từng phần.
- Sử dụng đợc phơng pháp đổi biến số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính nguyên hàm.
2 Tích phân
Diện tích hình thang
cong Định nghĩa và
các tính chất của tích
phân Phơng pháp tích
phân từng phần và
ph-ơng pháp đổi biến số
để tính tích phân
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về diện tích hình thang cong
- Biết định nghĩa tích phân của hàm số liên tục bằng công thức Niu-tơn − Lai-bơ-nit.
- Biết các tính chất của của tích phân
Về kỹ năng:
- Tính đợc tích phân của một số hàm số tơng đối đơn giản bằng
Trang 10định nghĩa hoặc phơng pháp tính tích phân từng phần.
- Sử dụng đợc phơng pháp đổi biến
số (khi đã chỉ rõ cách đổi biến số và không đổi biến số quá một lần) để tính tích phân
3 ứng dụng hình học
của tích phân.
Về kiến thức :
Biết các công thức tính diện tích, thể tích nhờ tích phân
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích một số hình phẳng, thể tích một số khối nhờ tích phân
IV Số phức
1 Dạng đại số của
số phức Biểu diễn
hình học của số phức.
Các phép tính cộng,
Về kiến thức :
- Biết dạng đại số của số phức
- Biết cách biểu diễn hình học của
số phức, môđun của số phức, số phức liên hợp
Trang 11trừ, nhân, chia số
phức.
Về kỹ năng:
Thực hiện đợc các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số phức
2 Căn bậc hai của số
phức Giải phơng
trình bậc hai với hệ
số phức.
Về kiến thức :
- Biết khái niệm căn bậc hai của
số phức.
- Biết công thức tính nghiệm của phơng trình bậc hai với hệ số phức.
Về kỹ năng:
- Biết cách tính căn bậc hai của
số phức.
- Giải đợc phơng trình bậc hai với
hệ số phức.
3 Dạng lợng giác
của số phức và ứng
dụng.
Về kiến thức :
- Biết dạng lợng giác của số phức.
- Biết công thức Moa-vrơ và ứng
Trang 12Về kỹ năng:
- Biết cách nhân, chia các số phức dới dạng lợng giác.
- Biết cách biểu diễn cos3α, sinn4a, qua cosα và sinα.
V Khối đa diện
1 Khái niệm về khối
đa diện Khối lăng
trụ, khối chóp, khối
đa diện Phân chia và
lắp ghép các khối đa
diện
Về kiến thức :
- Biết khái niệm khối đa diện
- Biết khái niệm khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối đa diện
2 Giới thiệu khối đa
diện đều
Về kiến thức :
- Biết khái niệm khối đa diện đều
- Biết 5 loại khối đa diện đều.
3 Khái niệm về thể
tích khối đa diện Thể
Về kiến thức :
- Biết khái niệm về thể tích khối đa
Trang 13tích khối hộp chữ
nhật Công thức thể
tích khối lăng trụ và
khối chóp
diện
- Biết các công thức tính thể tích các khối lăng trụ và khối chóp
Về kỹ năng :
Tính đợc thể tích khối lăng trụ và khối chóp
1 Mặt cầu
Giao của mặt cầu và
mặt phẳng Mặt phẳng
kính, đờng tròn lớn
Mặt phẳng tiếp xúc
với mặt cầu
Giao của mặt cầu với
đờng thẳng
Tiếp tuyến của mặt
cầu
Công thức tính diện
tích mặt cầu
Về kiến thức :
- Hiểu các khái niệm mặt cầu, mặt phẳng kính, đờng tròn lớn, mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu, tiếp tuyến của mặt cầu
- Biết công thức tính diện tích mặt cầu
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích mặt cầu, thể tích khối cầu
2 Khái niệm về mặt Về kiến thức:
Trang 14tròn xoay. Biết khái niệm mặt tròn xoay.
3 Mặt nón Giao của
mặt nón với mặt
phẳng Diện tích xung
quanh của hình nón
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt nón và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón
Về kỹ năng:
Tính đợc diện tích xung quanh của
hình nón
4 Mặt trụ Giao của
mặt trụ với mặt
phẳng Diện tích xung
quanh của hình trụ
Về kiến thức :
Biết khái niệm mặt trụ và công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ
Về kỹ năng :
Tính đợc diện tích xung quanh của hình trụ
1 Hệ toạ độ trong
không gian
Toạ độ của một
vectơ Biểu thức toạ
Về kiến thức :
- Biết các khái niệm hệ toạ độ trong không gian, toạ độ của một vectơ, toạ độ của điểm, biểu thức toạ độ
Trang 15độ của các phép toán
vectơ Toạ độ của
điểm Khoảng cách
giữa hai điểm Phơng
trình mặt cầu
của các phép toán vectơ, khoảng cách giữa hai điểm
- Biết khái niệm và một số ứng dụng
của tích vectơ (tích có hớng của hai vectơ)
- Biết phơng trình mặt cầu
Về kỹ năng:
- Tính đợc toạ độ của tổng, hiệu, tích vectơ với một số; tính đợc tích vô hớng của hai vectơ
- Tính đợc tích có hớng của hai vectơ Tính đợc diện tích hình bình hành, thể tích khối hộp bằng cách dùng tích có hớng của hai vectơ.
- Tính đợc khoảng cách giữa hai
điểm có toạ độ cho trớc
- Xác định đợc toạ độ tâm và bán kính của mặt cầu có phơng trình cho
Trang 16- Viết đợc phơng trình mặt cầu
2 Phơng trình mặt
phẳng
Véctơ pháp tuyến của
mặt phẳng Phơng
trình tổng quát của
mặt phẳng Điều kiện
để hai mặt phẳng song
song, vuông góc
Khoảng cách từ một
điểm đến một mặt
phẳng
Về kiến thức :
- Hiểu khái niệm vectơ pháp tuyến
của mặt phẳng.
- Biết phơng trình tổng quát của mặt phẳng, điều kiện vuông góc hoặc song song của hai mặt phẳng, công thức tính khoảng cách từ một điểm
đến một mặt phẳng
Về kỹ năng:
- Xác định đợc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
- Biết cách viết phơng trình mặt phẳng và tính đợc khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
3 Phơng trình đờng
thẳng
Phơng trình tham số
Về kiến thức :
Biết phơng trình tham số của đờng thẳng, điều kiện để hai đờng thẳng
Trang 17của đờng thẳng Điều
kiện để hai đờng
thẳng chéo nhau, cắt
nhau, song song hoặc
vuông góc với nhau
chéo nhau, cắt nhau, song song hoặc vuông góc với nhau
Về kỹ năng:
- Biết cách viết phơng trình tham
số của đờng thẳng
- Biết cách sử dụng phơng trình của hai đờng thẳng để xác định vị trí tơng đối của hai đờng thẳng đó