Ngân hàng đề thi hình học giải tích phần tự luận
Trang 1DỮ LIỆU NGÂN HÀNG ĐỀ THI
LOẠI CÂU 2 ĐIỂM
Câu 1: Trong không gian affine A n (n 1 ) Chứng minh rằng:
1 Một m - phẳng (m 1 ) luôn song song với một siêu phẳng hoặc có giao với một siêu phẳng
là một m 1 - phẳng
2 Nếu hai phẳng , cùng song song với phẳng và cắt thì phẳng song songvới
Câu 2: Trong không gian affine A n (n 1 ), cho hệ m 1 điểm M , M , , M0 1 m với m 1
1 Xác định phẳng nhỏ nhất chứa hệ điểm đã cho Kí hiệu phẳng đó là (M0M1Mm),chứng minh rằng dim M 0M1Mm m
2 Chứng minh rằng nếu hệ điểm đã cho độc lập thì M0Mk Mk 1 Mm với mọi 0 k m 1
Câu 3: Trong không gian affine thực A 3 với mục tiêu affine O;e ,e ,e 1 2 3
cho các điểm A (1;1;1) ,0 1
A (2;0;0) , A (1;0;0) , 2 A (1;1;0) , 3 A (0;0;0)0 , A (1;1;0)1 , A (2;0;1)2 , A (1;0;1)3
1 Chứng minh rằng A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3 và A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3
là những mục tiêuaffine trong 3
2 Tìm công thức đổi mục tiêu từ A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3 đến A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3
Câu 4: Trong không gian affine n
A (n 1) với mục tiêu O;e , e , ,e 1 2 n , cho n điểm độc lập
Trang 21 Cho m 1 điểm M , M , , M0 1 m độc lập Chứng minh rằng hệ điểm M , , M , M0 m m 1 phụ
thuộc khi và chỉ khi với điểm O của A n tuỳ ý thì
(2) là một mục tiêu affine Viết công thức đổi mục tiêu affine từ (1) sang (2)
Câu 6: Trong không gian affine A n(n 1) , với mục tiêu affine {O;e ,e , ,e } 1 2 n
1 Cho điểm E sao cho OE e 1 e2 en
Câu 7: 1 Chứng minh rằng: Mọi phép biến đổi affine của không gian affine thực A biến đường
thẳng thành đường thẳng song song với nó là phép tịnh tiến hoặc vị tự
2 Cho mục tiêu affine S ;S S , ,S S0 0 1 0 n trong A n, viết phương trình tổng quát và phươngtrình tham số của m - phẳng đi qua các điểm S , 0 S , , 1 S m
Câu 8: Trong không gian affine A n (n 1) cho hai cái phẳng , có phương lần lượt là , .Chứng minh rằng:
1 Nếu thì dim( ) dim dim dim( )
2 Nếu thì dim( ) dim dim dim( ) 1
Câu 9: 1 Cho A A, , và A A, , là những K - không gian affine Chứng minh rằng bộ ba
A A A A , , là một K - không gian affine với:
Trang 32 Trong không gian affine A n (n 1 ), chứng minh rằng: hệ m 1 điểm M , M , , M0 1 m độc lập
điểm tuỳ ý của A n)
LOẠI CÂU 2 ĐIỂM
Câu 1: Trong không gian Euclid n
E (n 1 ) cho hai phẳng , có phương lần lượt là , .Chứng minh rằng:
1 Nếu trực giao với thì chúng có không quá một điểm chung và nếu chúng bù trực giaothì chúng có một điểm chung duy nhất
2 Nếu là đường vuông góc chung của hai phẳng , và giao điểm của với , lầnlượt là I, J thì d( , ) d(I, J)
Câu 2: Cho E, E' là hai không gian Euclid và f :E Elà một ánh xạ Chứng minh rằng f là ánh
xạ trực giao (hay ánh xạ đẳng cự) khi và chỉ khi f bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ
Câu 3: Cho f : E n E là một biến đổi affine của không gian Eucild n E n(n 1 ) Gọi
A , A , , A là n 1 điểm độc lập của E n và Ai f (A )i Chứng minh rằng f là ánh xạ đẳng cự
khi và chỉ khi d A , A i j d A , A i j với i, j 0,1, , n
Câu 4: Trong mặt phẳng Euclid E 2, cho hai tam giác ABC và A'B'C' có AB A 'B' , BC B'C' ,
giác A'B'C' Có bao nhiêu phép biến đổi đẳng cự như thế nếu cho tam giác ABC là tam giác cân,không đều?
Câu 5: Cho hai phẳng và trong không gian Euclid E n(n 1 ) với không gian vectơ liên kết lần
lượt là , Lấy một cơ sở tuỳ ý 1, , ,2 m
của không gian vectơ
và lấy các điểm tuỳ ý
Câu 6: Trong không gian affine A n cho hai phẳng , Chứng minh rằng:
1 Có phẳng bé nhất (theo quan hệ bao hàm) chứa cả , Nó được gọi là bao affine của
và
Trang 42 Gọi không gian vectơ chỉ phương của , , bao affine của và theo thứ tự là , , Khi đó:
Câu 7: Trong không gian Euclide n
E (n 1 ) với hệ toạ độ Descartes vuông góc, cho siêu phẳng
có phương trình a x1 1a x2 2a xn na0 0 Viết biểu thức toạ độ của biến đổi đẳng cự biếnđiểm M thành điểm M' sao cho là siêu phẳng trung trực của đoạn thẳng MM'
Câu 8: Trong không gian Euclid E n(n 1 ) cho bốn điểm bất kỳ A, B, C, D Chứng minh rằng:
1 d(A, B) d(B, D) d(D,C) d(C, A) d(A, D) d(B,C)
2 d(A,C).d(B, D) d(A, D).d(B,C) d(A, B).d(C, D)
Câu 9: Trong không gian Euclid n
E (n 1 ), cho hai phẳng , có phương lần lượt là , .Chứng minh rằng nếu , không có điểm chung thì chúng có đường vuông góc chung và đường
vuông góc chung đó là duy nhất khi và chỉ khi 0
.LOẠI CÂU 3 ĐIỂM
Câu 1: Trong không gian Euclid E3 với hệ toạ độ Descartes vuông góc Oxyz Cho hyperboloid một
Câu 2: Trong không gian Euclid E3 với hệ toạ độ Descartes vuông góc Oxyz cho ellipsoid cóphương trình
Câu 3: Trong không gian Eucild E 3 với hệ toạ độ Descartes vuông góc Oxyz
1 Chứng minh rằng nếu mặt phẳng z Ax By C cắt paraboloid elliptic 2 2
x y 2pz với(p 0) theo một ellipse thì hình chiếu vuông góc của ellipse đó xuống mặt phẳng Oxy là mộtđường tròn
Trang 51 Tìm quỹ tích hình chiếu vuông góc của F xuống các tiếp tuyến của parabola.
FA FB làmột hằng số
Câu 5: Trong mặt phẳng Euclid E 2, cho hyperbola có hai tiêu điểm là F1, F2 Chứng minh rằng:
1 Tiếp tuyến tại điểm M trên hyperbola là đường phân giác trong của góc F MF 1 2
2 Tích khoảng cách từ hai tiêu điểm của hypebola đến tiếp tuyến tuỳ ý của nó là không đổi
Câu 6: Trong mặt phẳng Euclid E 2, cho ellipse có hai tiêu điểm là F1, F2 Chứng minh rằng:
1 Tiếp tuyến tại điểm M trên ellipse là đường phân giác ngoài của góc F MF 1 2
2 Tích khoảng cách từ hai tiêu điểm của ellipse đến tiếp tuyến tuỳ ý của nó là không đổi
Câu 8: Trong mặt phẳng Euclid 2
2 Chứng minh rằng đường thẳng có phương trình Ax By C 0 là tiếp tuyến của
hyperbola khi và chỉ khi
Trang 6Câu 9: Trong mặt phẳng Euclid E 2 với hệ toạ độ Descartes vuông góc Oxy, cho ellipse có phươngtrình chính tắc
Trang 7ĐÁP ÁN DỮ LIỆU NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: Hình học Giải tích(Dùng cho: Đại học sư phạm Toán)LOẠI CÂU 2 ĐIỂM
1.
Một m - phẳng ( m1) luôn song song với một siêu phẳng hoặc có giao với
một siêu phẳng là một m1 - phẳng. 1,0
Giả sử là một m - phẳng, là một siêu phẳng
Nếu và có điểm chung thì xảy ra hai trường hợp:
Trường hợp 1: thì và song song với nhau
0,25
0,25
1 2 Nếu hai phẳng
, cùng song song với phẳng và cắt thì phẳng
Gọi , , lần lượt là phương của , , Do , cùng song song với phẳng
nên khi đó có các trường hợp sau xảy ra:
Trang 8Câu Ý Nội dung Điểm 1.
Xác định phẳng nhỏ nhất chứa hệ điểm đã cho Kí hiệu phẳng đó là (
hệ vectơ độc lập tuyến tính tối đại của hệ M M , M M , , M M 0 1 0 2 0 m
Gọi là không gian vectơ sinh bởi hệ M M , M M , , M M 0 1 0 2 0 k , gọi là phẳng
đi qua M có phương là 0 Khi đó là phẳng nhỏ nhất chứa các điểm đã cho
Thật vậy: ta dễ thấy các điểm M , , M0 k thuộc vì các vectơ M M 0 i
(
i 1, m ) suy ra
chứa không gian M M , M M , , M M0 1 0 2 0 m
Hiển nhiên: dim M 0M1Mm k m
Trang 9Câu Ý Nội dung Điểm
1 Chứng minh rằng A ;A A , A A , A A 0 0 1 0 2 0 3
và A ;A A , A A , A A 0 0 1 0 2 0 3
là những mục tiêu affine trong 3
suy ra hệ A A , A A , A A 0 1 0 2 0 3 độc lập tuyến tính nên
A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3 là mục tiêu affine trong A3
Tương tự thì A ; A A , A A , A A0 0 1 0 2 0 3
cũng là mục tiêu affine trong A3
0,250,250,250,25
Trang 101 Có duy nhất một siêu phẳng đi qua n điểm đã cho 1,0
Do hệ điểm đã cho độc lập nên hệ vectơ P P , P P , , P P 1 2 1 3 1 n độc lập tuyến tính
trong A n
Gọi là không gian vectơ con của A n
có cơ sở là hệ vectơ P P , P P , , P P 1 2 1 3 1 n
, là phẳng đi qua P có phương là 1
Khi đó dim dim n 1
nên là siêu phẳng
Hiển nhiên đi qua các điểm P (vì i P P 1 i )
Giả sử là siêu phẳng có phương là đi qua n điểm đã cho, khi đó P P 1 i
a
2
AA
a
n
AA
a
2
AA
a
n
AA
1 Cho m 1 điểm M ,M , ,M 0 1 m độc lập Chứng minh rằng hệ điểm 1,0
Trang 11 ) Ngược lại, giả sử
0,25
0,25
1 Cho điểm E sao cho OE e 1 e 2 e n
Viết công thức đổi mục tiêu affine 1,0
Trang 12từ mục tiêu {O;e ,e , ,e } 1 2 n
sang mục tiêu {E;e 1e ,e 2 2e , ,e 3 ne } 1
6 2 Viết phương trình tổng quát của phẳng cho bởi phương trình tham số … 1,0
Từ phương trình tham số của phẳng ta giải hệ theo ẩn t :i
0,25
1.
Chứng minh rằng: Mọi phép biến đổi affine của không gian affine thực A
biến đường thẳng thành đường thẳng song song với nó là phép tịnh tiến
hoặc vị tự.
1,5
Giả sử f :A A là ánh xạ affine liên kết với ánh xạ tuyến tính f : A A Do
Trang 13f biến mỗi đường thẳng thành đường thẳng song song với nó nên f giữ bất động
mọi phương hay với mỗi u A ta có f (u) ku , với k là một giá trị tuỳ ý khác
không, phụ thuộc vào u A
Lấy hai vectơ khác không tuỳ ý u, v của A mà u và v là phương của
hai đường thẳng bất kỳ không song song với nhau
Khi đó: hệ u, v độc lập tuyến tính và f (u) ku , f (v) tv, f (u v) (u v)
Mặt khác f (u v) f (u) f (v) ku tv u v ku tv k t
0,25
0,250,25Lấy hai vectơ khác không tuỳ ý u, v của A mà uv Khi đó: f (u) ku ,
f (v) tv , nên: k v ku f (u) f ( v) f (v) tv suy ra k t
Vậy với mọi u A
ta đều có f (u) ku , với k 0 tuỳ ý nào đó và không phụ
thuộc vào u A Nên fkIdA
.Vậy với k 1 thì f là phép tịnh tiến, còn nếu k 1 thì f là phép vị tự
0,250,250,25
7 2 Cho mục tiêu affine S ;S S , ,S S 0 0 1 0 n
Khử các tham số t trong phương trình trên.i
Khi đó, ta được phương trình tổng quát của phẳng đi qua các điểm S , 0 S , ,1
m
S là: xi 0 với i m 1, , n
0,25
1 Nếu thì dim( ) dim dim dim( ) 1,0
Nếu thì giao là cái phẳng có phương là a Ta lấy điểm I
thuộc và gọi là cái phẳng đi qua I có phương là
Do
, và , nên chứa cả và Giả sử có phẳng chứa cả và thì nó chứa điểm I, phương của nó chứa
0,250,25
Trang 14và , tức là chứa Nói cách khác chứa Từ đó suy ra
Vậy: dim( ) dim dim dim( )
8 2 Nếu thì dim( ) dim dim dim( ) 1
Giả sử là cái phẳng cũng chứa và thì đi qua điểm E và phương của nó
phải chứa cả , và Từ đó suy ra chứa và do đó
Vậy:dim( ) dim dim dim ( )
i) Lấy tuỳ ý (M, M ) A A , với mỗi (u, u ) A A thì theo giả thiết ta có:
Trong A có duy nhất điểm N sao cho (M, N) u
Trong A' có duy nhất điểm N' sao cho (M , N ) u
.Tức là trong A A có duy nhất cặp (N, N ) sao cho:
0,25
Trang 151 Nếu trực giao với thì chúng có không quá một điểm chung và nếu
chúng bù trực giao thì chúng có một điểm chung duy nhất.
Trang 16Nếu hai phẳng , bù trực giao thì E n
Suy ra dim( ) n 1 vô lý
Vậy và có một điểm chung duy nhất
0,250,25
1 2 Nếu là đường vuông góc chung của hai phẳng
, và giao điểm của
0,250,25
Trang 17u
Cho E, E' là hai không gian Euclid và f : E E' là một ánh xạ Chứng
minh rằng f là ánh xạ trực giao (hay ánh xạ đẳng cự) khi và chỉ khi f bảo
toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.
nếu với mọi M, N thuộc E thì:
d(M, N)MN f (MN) f (M)f (N) d(f (M), f (N))
.Giả sử ngược lại f : E E là ánh xạ bảo tồn khoảng cách giữa các điểm
Lấy I E đặt I f (I) và xét ánh xạ f : E E
được xác định như sau
0,25
0,250,25
0,250,250,25
Trang 18Câu Ý Nội dung Điểm Cho f : E n E n là một biến đổi affine của không gian Euclid E n ( n 1 ) Gọi
A , A , , A là n 1 điểm độc lập của E n và A i f (A ) i Chứng minh rằng f
là ánh xạ đẳng cự khi và chỉ khi d A , A i j d A , A i j với i, j 0,1, ,n .
Ngược lại, A , A , , A0 1 n là n 1 điểm độc lập của En, d A , A i j d A , A i j
với i, j 0,1, , n và A i f (A )i Ta cần chứng minh f bảo toàn tích vô hướng
và e ,e i j A A Ai 0 jA A Ai 0 j e ,ei j
Khi đó với mọi vectơ x, y của E n
0,250,250,25
0,25
Trang 19Câu Ý Nội dung Điểm Trong mặt phẳng Euclid E 2 , cho hai tam giác ABC và A'B'C' có AB A'B' ,
BC B'C' , AC A'C' Chứng minh rằng tồn tại phép biến đổi đẳng cự của
2
E biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C' Có bao nhiêu phép biến đổi
đẳng cự như thế nếu cho tam giác ABC là tam giác cân, không đều?
2,0
4
Trong E 2 các điểm A, B, C không thẳng hàng nên các vectơ AB , AC độc lập
tuyến tính Cũng như vậy các vectơ A B
, A C độc lập tuyến tính
Từ đó suy ra f (x) x vậy f là ánh xạ trực giao
Nếu tam giác ABC là tam giác cân không đều thì có hai phép biến đổi đẳng cự
biến tam giác ABC thành tam giác A'B'C' Đó là phép đẳng cự biến A, B, C lần
lượt thành A', B', C' và phép đẳng cự biến A, B, C lần lượt thành A', C', B'
0,25
0,25
0,250,250,250,25
0,25
0,25
Trang 20Câu Ý Nội dung Điểm
1 Nếu M, N, P là ba điểm phân biệt bất kỳ của
Trang 21u
1 Có phẳng bé nhất (theo quan hệ bao hàm) chứa cả
, Nó được gọi là bao
, thì nó phải là một trong các phẳng i và do vậy nó chứa
0,250,250,250,25
đó dễ thấy chứa cả ,
Nếu ' là phẳng có phương là '
chứa cả , thì '
chứa , nên '
chứa
Trang 22Câu Ý Nội dung Điểm Trong không gian Euclide E n ( n 1 ) với hệ toạ độ Descartes vuông góc, cho
siêu phẳng có phương trình a x 1 1a x 2 2a x n n a 0 0 Viết biểu thức toạ
độ của biến đổi đẳng cự biến điểm M thành điểm M' sao cho là siêu phẳng
trung trực của đoạn thẳng MM'.
2,0
7
Giả sử điểm M(m ; ; m )1 n biến thành điểm M (m ; ; m ) 1 n qua phép đối xứng trực
giao qua Khi đó đường thẳng d đi qua M và vuông góc với có phương trình dạng:
i 1
a
2 i
i 1
2a ac
i 1
2a ac
0,25
0,25
Trang 23Câu Ý Nội dung Điểm
Hay d(A, B) d(B, D) d(D,C) d(C, A) d(A, D) d(B,C)
0,25
0,25
0,25
0,25
8 2 d(A,C).d(B, D) d(A, D).d(B,C) d(A,B).d(C, D) 1,0
Trên các đường thẳng AB, AC, AD lần lượt lấy các điểm B',C', D ' sao cho
CD.AB BC.AD DB.AC
0,25
0,25
0,25
0,25