Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là.. A..[r]
Trang 1KHOẢNG CÁCH Câu 1: Cho điểm M x y và đường thẳng 0; 0 :ax by c 0 với a2b2 0 Khi
đó khoảng cách dM;
là
A
0 0
M
ax by c d
a b c
0 0
M
ax by c d
a b c
C
0 0
M
ax by c d
a b
0 0
M
ax by c d
a b
Câu 2: Khoảng cách từ điểm M15;1đến đường thẳng
2 3
y t
A 5 B
1
16
5
Câu 3: Khoảng cách từ điểm M5; 1 đến đường thẳng : 3x2y13 0 là
A
13
28
13 D 2 13
Câu 4: Khoảng cách từ điểm M0;1đến đường thẳng : 5x12y1 0 là
A
11
13
Câu 5: Cho ba điểm A0;1, B12;5, C 3;5 Đường thẳng nào sau đây cách
đều ba điểm A, B , C ?
A 5x y 1 0 B 2x 6y21 0 C x y 0 D.
Câu 6: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2đường thẳng:
1: 3x 2y 6 0
và2: 3x 2y 3 0
A 0; 2
1
;0 2
C 1;0 D 2;0
Câu 7: Khoảng cách từ điểm M2;0 đến đường thẳng
1 3 :
2 4
A 2 B C
10
5
2
Câu 8: Khoảng cách từ điểm M1; 1 đến đường thẳng : 3x 4y17 0 là
Trang 2A
2
10
18 5
Câu 9: Khoảng cách từ điểm M1;0đến đường thẳng : 3x4y1 0 là
A
2
10
2
25
đến đường thẳng : 3x 4y 3 0 là
A
2
4
4
25
đến đường thẳng :6 8 1
là
A 4,8 B
1
48
1
14
đến đường thẳng : 3x y 4 0 là
3 10
5
cách từ điểm O0;0
đến đường thẳng : 4x 3y 5 0 là
A 0 B 5 C 1 D
1
5
Câu 14: Cho hai điểm A1; 2 , B 1; 2
Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A 2x y 0 B x2y0 C x 2y0 D.
đến đường thẳng : cosx ysin3 2 sin là0
3
Trang 3Câu 16: Cho đường thẳng
: 7x 10y 15 0
Trong các điểm M1; 3 , N0; 4
, P8;0
, Q1;5 điểm nào cách xa đường thẳng nhất?
A N B M C P D Q
biếtA2; 1 , B1;2, C2; 4
A 3 B
3
3
2
biết A3; 2, B0;1, C1;5
A
11
11
biết A3; 4 , C3;1
, B1;5
cạnh BC của tam giác ABC biết A1;2, C4;0, B0;3
A 3 B
1
1
3
5
1: 7x y 3 0
và2: 7x y 12 0 là
A
9
3 2
thẳng 1: 3x 4y và 0 2: 6x 8y101 0 là
thẳng 1: 5x 7y và 4 0 2: 5x 7y là6 0
A
4
6
2
10
74
Trang 4Câu 24: Cho đường thẳng đi qua hai
điểm A3; 1 , B0;3
Tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng
cách từ M đến đường thẳng AB bằng 1
A
7
;0 2
M
vàM1;0 B M 13;0
C M4;0 D M2;0
Đường thẳng nào sau đây cách đều A và B?
A x y 1 0 B x2y0
điểm A3;0 , B0; 4 Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác MABbằng 6
A M0;1 B M0;0 vàM0; 8
C M1;0 D M0;8
điểm A1;2
, B4;6
Tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích tam giác MABbằng 1
A M0;1 B M0;0 và
4 0;
3
M
C M0;2 D M1;0
Tìm m sao cho khoảng cách từ 0 M đến đường thẳng bằng 1
A m 9 B m 9
C m 6 D m hoặc 4 m 16
Tìm m sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng
bằng 1
A m hoặc 31 m 11 B m hoặc 21 m 31
C m hoặc 11 m 21 D m 11
Trang 5Câu 30: Cho hai điểm A1;1, B3;6
Tìm phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng
C 2x y 1 0 và 21x 20y 1 0 D x y 0.và 21x 20y1 0
, B 2;2
Tìm phương trình đường thẳng đi qua A và cách B một khoảng bằng
3 là:
A 3x4y17 0 và 3x7y 23 0 B x2y 7 0 và 3x 7y 5 0
C 3x 4y1 0 và 3x 7y 5 0 D. 3x4y17 0 và
3x 4y1 0
thẳng
3 : 2
d
và cách đường thẳng : 2x y 3 0 một khoảng là
2 5 và a Khi đó ta có a b0 bằng
A 23 B 21 C 22 D 20
Câu 33: Cho hai điểm A3;2, B 4;1, C0;3 Tìm phương trình đường thẳng
đi qua A và cách đều B và C
A x y 5 0 và 3x7y 23 0 B x y 5 0 và 3x 7y 5 0
C x2y 7 0 và 3x 7y 5 0 D y 2 0 , x 2y 1 0
(0; 2)
I và tiếp xúc với đường thẳng :3x 4y 23 0 là:
A 15 B
3
Câu 35: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp
xúc với đường tròn C : x2y2 9 0
A m 3 B m 3 và m 3
C m 3 D m 15 và m 15
(2; 2)
I và tiếp xúc với đường thẳng :3x4y 1 0 là:
A 15 B
3
Trang 6Câu 37: Đường thẳng nào sau đây
song song và cách đường thẳng
một khoảng bằng 10 ?
2 3 1
với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
A 7,5 B 5 C 15 D 3
và các điểm O0;0, A2;0 Ttìm điểm Ođối xứng với O qua
A O 2;2 B O 1;1 C O2; 2 D O2;0
các khoảng cách đến hai đường thẳng sau bằng
5
13:d: 5x12y 4 0
và: 4x 3y10 0
A x 9y14 0 và 3x 5y 6 0 B 9x 5y 6 0 và
C x9y14 0 và 9x9y 6 0 D x 9y14 0 , 9x15y 6 0
1:x y 3 0
, 2:x y 4 0 , 3:x 2y Biết điểm 0 M nằm trên
đường thẳng sao cho khoảng cách từ3 M đến bằng hai lần 1
khoảng cách từ M đến Khi đó tọa độ điểm 2 M là:
A M 2; 1 và M22;11 B M 22; 11
C M 2; 1 D M2;1và M 22; 11
điểm A2; 2
, B5;1
Tìm tọa độ điểm C trên đường thẳng
sao cho diện tích tam giác ABC bằng 17
A C12;10 và
76 18
;
C
B C 12;10
C C 4;2 D
1 41
;
5 10
C
Trang 7Câu 43: Cho đường thẳng :x y 2 0
và các điểm O0;0, A2;0 Trên , tìm điểm M sao cho độ dài
đường gấp khúc OMA ngắn nhất.
A
4 10
;
3 3
M
B M 1;1 C
4 10
;
3 3
M
2 4
;
3 3
M
tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có phương trình 2 cạnh là:
2x 3y 5 0, 3x2y 7 0 và đỉnh A2; 3 Tính diện tích hình chữ nhật đó
A
126
126
tọa độ Oxy, tính diện tích hình vuông có 4 đỉnh nằm trên hai đường thẳng song song: d1: 3x 4y và 6 0 d2: 6x 8y13 0
A
1
25
tọa độ Oxy , cho ABC có A1; 1 , B 2;1, C3;5 Tính diện tích ABK
với K là trung điểm của AC
A SABK 11 đ vdt
B 11đ
2
ABK
S vdt
C SABK 10 đ vdt D.
5 đ
ABK
S vdt
tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng x y 1 0 và 3x y 5 0 Hãy tìm diện tích hình bình hành có hai cạnh nằm trên hai đường thẳng đã cho, một đỉnh là giao điểm của hai đường thẳng đó và giao điểm của hai đường chéo là I3;3
A S ABCD 74 đ vdt B S ABCD 55 đ vdt C S ABCD 54 đ vdt D.
65 đ
ABCD
S vdt
Trang 8
Câu 48: Trong mặt phẳng với hệ trục
tọa độ Oxy ABCcó đỉnh A2; 3 , B3; 2 và diện tích ABC bằng
3
2
Biết trọng tâm G của ABC thuộc đường thẳng d: 3x y 8 0 Tìm
tọa độ điểm C
A C1; 1 và C4;8
.B C1; 1 và C 2;10
C C 1;1và C 2;10 D C 1;1và C2; 10
: 21x 11y 10 0
Trong các điểm M20; 3 , N0; 4, P 19;5 , Q1;5 điểm nào cách xa đường thẳng nhất?
A N B M C P D Q
tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng 1:x y 1 0, 2: 2x y và 1 0 điểm P2;1.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm Pvà cắt hai đường thẳng , 1 lần lượt tại hai điểm 2 A, Bsao cho P là trung điểm AB
A 4x y 7 0 B x y 5 0
C 4x y 9 0 . D x 9y14 0 .