PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG Họ tên:………. Kẻ EH vuông góc với BC tại H.. Hai đường thẳng BA và HE cắt nhau tại K a) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TRIỆU PHONG
Họ tên:………
SBD:………
KÌ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN LỚP 7
THỜI GIAN: 90 Phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm)
Số con trong mỗi hộ gia đình ở một xóm được thống kê như sau:
a) Lập bảng tần số.
b) Tính số con trung bình trong mỗi hộ gia đình.
Câu 2: (2 điểm)
Cho các biểu thức: A = x3 + 3x2 - 2x + 12
B = x3 - 3x2 + 5x - 2
C = x2y - 2xy + 3xy2 a) Tính A + B
b) Tính giá trị của biểu thức C khi x = -2 và y = 1
Câu 3: (2,5 điểm)
1) Tìm nghiệm của các đa thức:
a) 2x - 4 b) (x + 1)(3x + 9)
2) Cho đa thức f(x) thỏa mãn: f(x) + x f(- x) = x + 1 với mọi x Tính f(1).
Câu 4: (1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm Tính độ dài cạnh BC
Câu 5: (3 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BE (E AC) Kẻ EH vuông góc với BC tại H Hai đường thẳng BA và HE cắt nhau tại K
a) Chứng minh ∆ABE = ∆HBE
b) Chứng minh BE là trung trực của đoạn thẳng AH và AH song song với KC c) Chứng minh AB + AC > EH + BC
HẾT
(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu
1: (1,5
điểm)
a) Bảng tần số:
N = 20
1 b) Số con trung bình trong mỗi hộ gia đình
Câu
2: (2
điểm)
a) Tính A + B
A + B = x3 + 3x2 - 2x + 12 + x3 - 3x2 + 5x - 2
= (x3+ x3) + (3x2 - 3x2) + (-2x + 5x) + ( 12 - 2)
= 2x3 + 3x - 32
0,25
0,5
0,25 b) Tính giá trị của biểu thức C khi x = -2 và y = 1
Khi x = -2 và y = 1 thì C = (-2)2.1 - 2(-2).1 + 3(-2).12 = 2 1
Câu
3: (2,5
điểm)
Câu 3: (2,5 điểm)
a) Tìm nghiệm của các đa thức:
1) Có: 2x - 4 = 0 => 2x = 4 => x = 2
=> Đa thức có một nghiệm x = 2
2) Có: (x + 1)(3x + 9) = 0 => x + 1 = 0 hoặc 3x + 9 = 0
+) x + 1 = 0 => x = -1
+) 3x + 9 = 0 => 3x = - 9 => x = -3
=> Đa thức có hai nghiệm x = - 1; x = - 3
0,75 0,25 0,25
0,75
b) Với mọi x thì f(x) + x f(- x) = x + 1 Nên:
+) Khi x = 1 => f(1) + 1.f(-1) = 1 + 1=> f(1) + f(-1) = 2
+) Khi x = - 1 => f(-1) + (-1) f(1) = - 1 + 1 => f(-1) - f(1) = 0
=> 2f(1) = 2 => f(1) = 1
0,25
0,25
Câu
4: (1
điểm)
Câu 4: (1 điểm)
+) ∆ABC vuông tại A => BC2 = AB2 + AC2 (định lí Pitago)
=> BC2 = 62 + 82 = 100 => BC = 10cm
0,5 0,5
Trang 35: (3
điểm)
0,5
a) Xét 2∆: ABE và HBE có
+) BAE❑ = BHE❑ = 900
+) BE là cạnh chung
+) ABE❑ = HBE❑ (BE là phân giác góc ABC)
=> ∆ABE = ∆HBE
1
b) Có:
+) ∆ABE = ∆HBE => AB = BH => ∆BAH cân tại B
+) BE là phân giác góc ABH
=> BE là trung trực của đoạn thẳng AH => BE AH (1)
Xét ∆BKC có:
+) CA BK; KH BC => E là trực tâm ∆BKC => BE KC (2)
Từ (1) và (2) => AH // KC
0,5
0,5 c) có:
+) ∆ABE = ∆HBE => AB = BH ; EA = EH
+) ∆HEC vuông tại C => EC > HC
=> AB + EA + EC > BH + EH + HC => AB + AC > BC + EH 0,250,25