1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi Toán 7 kì 2

5 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 136,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề thi Toán 7 kì 2 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

Bộ đề thi học kì 2 Toán 7………Thầy Nguyễn Huy Hùng – THCS Thái Hòa

Đề 1 Câu 1: (1,5 điểm)a) Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2x2y ; 3/2 (xy)2 ; – 5x2y ; 8xy ; 3/2 x2y

b) Tìm tích của hai đơn thức sau rồi cho biết hệ số và bậc của đơn thức thu được: ¼ x2y2 và -2/5 xy3

Câu 2:

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Hãy lập bảng tần số của dấu hiệu Rút ra nhận xét

c) Hãy tính điểm trung bình của học sinh lớp đó và tìm ‘‘Mốt’’ của dấu hiệu ?

Câu 3: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:

A(x) = -4x5 – x3 + 4x2 + 5x + 7 + 4x5 – 6x2 B(x) = -3x4 – 4x3 + 10x2 – 8x + 5x3 – 7 + 8x

a) Thu gọn mỗi đa thức trên rồi sắp xếp chúng theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P(x) = A(x) + B(x) và Q(x) = A(x) – B(x) c) Chứng tỏ rằng x = -1 là nghiệm của đa thức P(x)

Câu 4:

BN là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B của ∆ABC, G là trọng tâm của tam giác Tính BG biết BN = 12cm

Câu 5:

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K a Chứng minh: AD = DH b So sánh độ dài cạnh AD và DC

c Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

Đề 2 Câu 1 Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:

Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Tần số 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40

a) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (trục tung biểu diễn tần số; trục hoành biểu diễn điểm số)

b) Tìm số trung bình cộng

Câu 2 Cho P(x) = x3 - 2x + 1 ; Q(x) = 2x2 – 2x3 + x - 5

Tính a) P(x) + Q(x); b) P(x) –Q(x)

Câu 3 Tìm nghiệm của đa thức x 2 – 2x

Câu 4 Cho ∆ABC vuông ở C, có Â =600 , tia phân giác của góc BAC cắt BC ở E, kẻ EK vuông góc với AB (K∈ AB), kẻ BD vuông góc AE (D ∈ AE) Chứng minh:

a) AK = KB b) AD = BC

ĐỀ 3:

Bài 1 ( 2 đ ) : Một giáo viên theo dõi thời gian làm một bài tập (tính theo phút) của 30 học sinh và ghi lại như

sau :

a, Lập bảng “tần số” và nhận xét b, Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Bài 2 ( 2 đ) : Cho các đa thức sau: P(x) = x3 – 6x + 2 Q(x) = 2x2 - 4x3 + x - 5

a) Tính P(x) + Q(x) b) Tính P(x) - Q(x)

Bài 3 (2đ): Tìm x biết:

a) (x - 8 )( x3 + 8) = 0 b, (4x - 3) – ( x + 5) = 3(10 - x)

Bài 4: (3,0đ)

Trang 2

Cho

ABC

cân có AB = AC = 5cm, BC = 8cm Kẻ AH vuông góc BC (H∈

BC)

a, Chứng minh: HB = HC b,Tính độ dài AH

c, Kẻ HD vuông góc với AB (D∈

AB), kẻ HE vuông góc với AC (E∈

AC)

Chứng minh ∆HDE

cân

d) So sánh HD và HC

Bài 5: (1,0đ) Cho hai đa thức sau: f(x) = ( x-1)(x+2) g(x) = x3 + ax2 + bx + 2

Xác định a và b biết nghiệm của đa thức f(x) cũng là nghiệm của đa thức g(x)

ĐỀ 4:

Câu 1:( 1,5 Đ) Điểm thi đua của lớp 7A được liệt kê trong bảng sau:

a) Dấu hiệu là gì? b) Lập bảng tần số Tìm mốt của dấu hiệu

c) Tính điểm trung bình thi đua của lớp 7A

Câu 2 (1,5 điểm) Cho hai đa thức

( ) 5 3 3 7

P x = x − + −x x

Q x = − x + x− + x x− −

a) Thu gọn hai đa thức P(x) và Q(x).Tìm đa thức M(x) = P(x) + Q(x) và N(x) = P(x) – Q(x)

b) Tìm nghiệm của đa thức M(x)

Câu 3: (3,0 điểm).Cho ABC có AB = 3 cm; AC = 4 cm; BC = 5 cm.

a) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A

b)Vẽ phân giác BD (D thuộc AC), từ D vẽ DE ⊥ BC (E ∈ BC) Chứng minh DA = DE

c) ED cắt AB tại F Chứng minh ∆ADF = ∆EDC rồi suy ra DF > DE

Câu 4 (1,0 điểm): Tìm n

Z sao cho 2n - 3 M n + 1

ĐỀ 5:

Bài 1 Theo dõi điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7A tại một Trường THCS sau một năm học,

người ta lập được bảng sau :

a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?

b) Tính điểm trung bình kiểm tra một tiết của học sinh lớp 7A

Bài 2 (1,5 điểm) Cho đa thức :

P(x) = 5x3 + 2x4 – x2 + 3x2 – x3 – 2x4 + 1 – 4x3 a) Thu gọn và xắp sếp các hạng tử của đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính P(1) và P(–1) c) Chứng tỏ rằng đa thức trên không có nghiệm

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hai đa thức : M = 2x2 – 2xy – 3y2 + 1 N = x2 – 2xy + 3y2 – 1

Tính M + N và M – N

Bài 4 (4 điểm) Cho tam giác ABC có AB = AC = 5cm, BC = 6cm Đường trung tuyến AM xuất phát từ đỉnh A

của tam giác ABC

a) Chứng minh AMB = AMC và AM là tia phân giác của góc A b) Chứng minh AM ⊥

BC

c) Tính độ dài các đoạn thẳng BM và AM

d) Từ M vẽ ME ⊥

AB (E thuộc AB) và MF ⊥

AC (F thuộc AC) Tam giác MEF là tam giác gì ? Vì sao ?

Đề 6 Bài 1

Hai xạ thủ A và B cùng bắn 10 phát đạn, kết quả được ghi như sau:

Trang 3

Xạ thủ A 8 10 10 10 8 9 9 9 10 8

a) Tính điểm trung bình cộng của từng xạ thủ

b) Có nhận xét gì về kết quả và khả năng của từng xạ thủ

Bài 2 Cho các đa thức:

f x = −x x + x+

( ) ( )

3 2

1

= + −

a) Tính

( ) ( )

f xg x

b) Tính giá trị của x sao cho

( ) ( ) ( ) 0

f xg x +h x =

Bài 3 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Có phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC

(HBC)

Gọi K là giao điểm của các cạnh BA và HE

a) Chứng minh: BEKC

So sánh AE và EC

b) Lấy D thuộc cạnh BC, Sao cho

BAD=

Gọi I là giao điểm của BE và AD Chứng minh I cách đều

ba cạnh của tam giác ABC

Bài 4 (0,5 điểm)Cho đa thức:

( ) ax2

f x = + +bx c

Biết rằng các giá trị của đa thức tại x=0

, x=1

, x= −1

đều

là những số nguyên Chứng tỏ rằng 2a, a b+

, c là những số nguyên

ĐỀ 7:

Câu 1.(1,5 điểm): Cho đơn thức: A = (2x2y3 ) ( - 3x3y4 )

a) Thu gọn đơn thức A b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A sau khi đã thu gọn

Câu 2.(2,5 điểm): Cho đa thức: P (x) = 3x4 + x2 - 3x4 + 5

a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của

P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính P( 0) và

P( 3) −

c) Chứng tỏ đa thức P(x) không có nghiệm

Câu 3.(2,0 điểm): Cho hai đa thức f( x)= x2 + 3x - 5 và g(x) = x2 + 2x + 3

a) Tính

f (x) g(x) +

b) Tính

f (x) g(x) −

Câu 4.(3,0 điểm): Cho tam giác DEF cân tại D với đường trung tuyến DI.

a) Chứng minh: ∆

DEI =∆

DFI b) Chứng minh DI ⊥ EF

c) Kẻ đường trung tuyến EN Chứng minh rằng: IN song song với ED

Câu 5.(1,0 điểm): Cho f(x) = 1 + x3 + x5 + x7 + + x101 Tính f( 1) ; f( -1)

ĐỀ 8

Bài 1: (2,5 điểm ) Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

Trang 4

a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Hãy lập bảng “tần số” c) Tính số trung bình cộng và cho biết “mốt” của dấu hiệu

Bài 2: (1,0 điểm ) Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm bậc của chúng:

a) 4x2y2z.(-3xy3z) ; b) (-6x2

yz).(-4 3

x2yz3)

Bài 3 : (2điểm) Cho các đa thức f(x) = 5x2 – 2x +5 và g(x) = 5x2 – 6x - 3

1

a) Tính f(x) + g(x) b) Tính f(x) – g(x) c) Tìm nghiệm của f(x) – g(x)

Bài 4 : ( 3,5điểm ) Cho ABC

cân tại A (

90

A<

) Kẻ BD⊥

AC (D∈

AC), CE ⊥

AB (E ∈

AB), BD và CE cắt nhau tại H

a) Chứng minh: BD = CE b) Chứng minh:

BHC

cân c)Chứng minh: AH là đường trung trực của BC d)Trên tia BD lấy điểm K sao cho D là trung điểm của BK So sánh: góc ECB và góc DKC

Bài 5: (1điểm) Tìm a, biết rằng đa thức f(x) = ax2 - ax + 2 có một nghiệm x = 2

ĐỀ 9:

Bài 1: (2đ) : Kết quả điểm kiểm tra Toán của lớp 7A được ghi lại như sau :

a/ Dấu hiệu ở đây là gì ? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu ? b/ Lập bảng tần số ?

c/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu?

Bài 2: ( 2đ) Cho đa thức A(x) = 5x3 + 4x2 -3x + 8 - 4x và B(x) = 6x + 8x3 - 5x2 - 4x + 2

a/ Thu gọn đa thức A(x) và B(x) rồi sắp xếp A(x) , B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x ?

b/ Tính A(x) + B(x)

Bài 3: (1đ5) a/ Cho đa thức N = x2 - 2xy + y2 Tính giá trị của đa thức N tại x = 4 , y = - 2

b/ Tìm giá trị a của đa thức N(x)= ax3 -2ax-3, biết N(x) có nghiệm x = -1

Bài 4 : (1đ5) Cho tam giác ABC có = 900 ; AB = 6cm ; AC = 8 cm

a/ Tính BC ? b/ So sánh các góc của tam giác ABC ? b/ Lấy M∈

AB , N∈

AC So sánh BC và MN

Bài 5 : (3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A,A B C

 = 600 Tia phân giác góc B cắt AC tại E Từ E vẽ EH ⊥

BC (

H∈

BC) a/ Chứng minh ∆

ABE = ∆

HBE b/ Qua H vẽ HK // BE ( K ∈

AC ) Chứng minh ∆

EHK đều c/ HE cắt BA tại M, MC cắt BE tại N Chứng minh NM = NC

ĐỀ 10

Câu1: (1,5đ) Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của lớp 7A được bạn lớp trưởng ghi lại như sau

a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu? b Lập bảng “tần số” và tìm Mốt của dấu hiệu

c Tính số trung bình cộng của dấu hiệu

Câu2: (1đ) Cho đa thức M = 6 xy + 4x4y3 – y7 – 4x4y3 + 10 – 5xy + 2y7 – 5

a/ Thu gọn và tìm bậc của đa thức b/Tính giá trị của đa thức tại x = -1 và y = 1

Câu3: (2,5) Cho hai đa thức:

P(x) = x2 + 5x4 – 3x3 + x2 - 5x4 + 3x3 – x + 5 Q(x) = x - 5x3– x2 + 5x3 - x2 + 3x – 1

a/ Thu gọn rồi sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

Câu4: (1đ)Tìm nghiệm của các đa thức a R(x) = 2x + 3 b H(x) = (x – 1)( x+ 1)

Trang 5

Câu5: (3đ) Cho ABC cân tại A (  nhọn ) Tia phân giác góc của  cắt BC tại I.

a Chứng minh AI BC

b Gọi D là trung điểm của AC, M là giao điểm của BD với AI Chứng minh rằng M là trọng tâm của tâm giác ABC

c Biết AB = AC = 5cm; BC = 6 cm Tính AM

Đề 11

Câu 1 (1điểm) Thực hiện các phép tính sau : a)

b)

5

x y +− x yx y

Câu 2 : Điểm kiểm tra môn toán học kì II của 40 học sinh lớp 7A được ghi lại trong bảng sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ? b/ Lập bảng tần số c/ Tính số trung bình cộng

Câu 3: Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 2x + x2 – x3 + 3x + 2 và Q(x) = 3x3 -4x2 + 3x – 4x – 4x3 + 5x2 + 1

a Rút gọn và sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính M(x) = P(x) + Q(x) ; N(x) = P(x) - Q(x) c Chứng tỏ đa thức M(x) không có nghiệm

Câu 4 : Tìm hệ số a của đa thức P(x

) = ax2 + 5x

– 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là

1 2

Câu 5 :Cho

ABC cân tại A Gọi M là trung điểm của AC Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho DM =

BM a Chứng minh ∆

BMC = ∆

DMA Suy ra AD // BC b Chứng minh ∆

ACD là tam giác cân

c Trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CA = CE Chứng minh DC đi qua trung điểm I của BE

Ngày đăng: 01/05/2016, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w