Vài nét về xã hội thông tin hiện nayMôi trường kinh tế hiện nay Kinh tế toàn cầu là một nền kinh tế cho phép khách hàng, doanh nghiệp, và các nhà cung cấp, các nhà phân phối, và các n
Trang 1Bài 1
Tổ chức và thông tin trong tổ
chức
Trang 31 Vài nét về xã hội thông tin hiện nay
Môi trường kinh tế hiện nay
Kinh tế toàn cầu là một nền kinh tế cho phép khách hàng, doanh
nghiệp, và các nhà cung cấp, các nhà phân phối, và các nhà sản xuất
có thể cùng hợp tác với nhau không bị hạn chế bởi không gian địa lý
• Sự phát triển các doanh nghiệp xuyên quốc gia
• Sự hội nhập của các công ty nhỏ và vừa
• Môi trường cạnh tranh mang tính toàn cầu
• Hệ thống phân phối toàn cầu
Sự chuyển biến từ nền kinh tế chung toàn cầu từ kinh tế công
nghiệp kinh tế dịch vụ
Nền kinh tế số (digital economy, e-conomy)
• Sự xuất hiện của các doanh nghiệp kinh doanh điện tử
• Quá trình kinh doanh cơ bản được thực hiện dưới sự điều khiển của một mạng lưới số hóa
• Mối quan hệ với các nhà cung cấp, khách hàng, và các đối tác dần được thực hiện dưới tác động của CNTT
Trang 41 Vài nét về xã hội thông tin hiện nay
Thời đại thông tin
• Internet đã tác động lên mọi mặt của nền kinh tế và các hoạt động của doanh nghiệp
• Thương mại điện tử (TMĐT)
• Giao tiếp trực tiếp: là việc sử dụng các công nghệ truyền
thông (như mạng Internet) để làm việc ở các vị trí khác
nhau.
• Môi trường làm việc ảo: là môi trường làm việc có sự hỗ
trợ của công nghệ Không nhất thiết được thực hiện ở một
vị trí thời gian và không gian xác định Có thể cho phép liên lạc với bất cứ ai, bất cứ đâu vào bất cứ thời điểm nào.
• Nền kinh tế dựa trên mong muốn của người tiêu dùng:
• Thiết kế nội thất phù hợp với nhà
• Giầy thể thao đếm bước đi
Trang 51 Vài nét về xã hội thông tin hiện nay
Đặc điểm của thời đại thông tin
• Xuất hiện dựa trên sự xuất hiện của các hoạt động xã hội dựa trên nền tảng thông tin
• Kinh doanh trong thời đại thông tin phụ thuộc vào công nghệ thông tin được sử dụng để thực hiện công việc kinh doanh
• Năng suất lao động của quá trình sản xuất tăng lên một cách nhanh chóng
• Hiệu quả sử dụng công nghệ thông tin xác định sự thành công trong thời đại thông tin
• Công nghệ thông tin có mặt trong mọi sản phẩm và dịch vụ
Trang 7Đối tượng Quản Lý
Thông tin từ môi trường
Thông tin
ra môi trường
Thông tin tác nghiệp
Thông tin quyết định
Trang 82 Tổ chức
•Tổ chức bao gồm nhiều HT con thực hiện các tiến trình để
chuyển đổi các đầu vào thành hàng hóa hay dịch vụ gia tăng giá trị
•Chuỗi các tiến trình gia tăng giá trị gồm: hậu cần, kho vận, sản xuất, tiếp thị & bán hàng, giao nhận hàng & dịch vụ khách hàng
•Giá trị gia tăng của mỗi tiến trình được nhận thức bởi KH: giá
cả rẻ hơn, dịch vụ tốt hơn, chất lượng cao hơn, hay sự độc đáo của SP.
•Giá trị gia tăng đến từ: kỹ năng, tri thức, thời gian, năng lượng
và vốn
Trang 92 Tổ chức
Chuỗi giá trị
Hệ thống các quá trình liên quan đến việc tạo ra giá trị trong một doanh nghiệp Bao gồm:
Trang 102 Tổ chức
Kế hoạch nhận hàng
Hệ thống nhận hàng
Bán hàng, tiếp thị
HT máy tính hóa việc đặt hàng
Kế hoạch giao hàng
Hệ thống giao hàng
Phục vụ khách hàng
HT phục vụ khách hàng
Chuỗi các hoạt động quan trong của một công ty sản xuất điển hình.
Trang 112 Tổ chức
Cơ cấu tổ chức
C ơ cấu tổ chức: các bộ phận trong tổ chức & cách
mà chúng quan hệ đối với tổ chức tổng thể.
Các mô hình quản lý một tổ chức: Mô hình truyền thống (traditional), Dự án (project), Đội nhóm (team), hoặc mô hình quản lý đa chiều (multidimensional)
→ Mỗi mô hình có phương thức quản lý riêng và
do đó có những yêu cầu thông tin khác nhau. Loại HTTT nào được dùng & dùng như thế nào
Trang 12Bộ phận Tiếp thị
Bộ phận HHTT
Bộ phận nhân sự
Quản đốc1
Quản đốc2
CƠ CẤU TỔ CHỨC KINH DOANH TRUYỀN THỐNG
•Phân chia theo chức năng, lãnh đạo phòng báo cáo với GĐ
•Cấu trúc phân cấp, cấp cao hơn có quyền lực nhiều hơn
Trang 13Tài chánhSản xuấtTiếp thị
Tài chánhSản xuấtTiếp thị
CƠ CẤU TỔ CHỨC THEO MƠ HÌNH DỰ ÁN
Trang 142 Tổ chức
Cơ cấu tổ chức: Team organizational structure
CƠ CẤU TỔ CHỨC THEO NHÓM
•Tập trung vào nhóm làm việc
Trang 15Tiếp thị Nhóm T.thị Nhóm T.thị Nhóm T.thị
Tài chánh Nhóm TC Nhóm TC Nhóm TC
CƠ CẤU TỔ CHỨC THEO MƠ HÌNH ĐA CHIỀU
•Kết hợp các cấu trúc khác, giống như cấu trúc ma trận
•Ưu: kết hợp ưu điểm của các cấu trúc khác nhau
Trang 162 Tổ chức
Văn hóa trong tổ chức
•Văn hóa là tập hợp các hiểu biết & giả dịnh chia sẽ bởi 1 nhóm
•Văn hóa tổ chức bao gồm các hiểu biết chính yếu & giả định cho 1 tổ chức
•Hiểu biết có thể gồm các niềm tin chung, các giá trị & các cách tiếp cận
để ra quyết định Thường là không được phát biểu hay ghi ra trong phát biểu mục tiêu công ty hay các chính sách hình thức
•Văn hóa tổ chức có ảnh hưởng đáng kể đến việc phát triển & điều hành HTTT 1 qui trình liên quan với 1 HTTT được thiết kế mới có thể mâu thuẩn với các luật phi hình thức của văn hoá tổ chức.
•Văn hóa tổ chức cũng ảnh hưởng nhận thức của người ra quyết định về các yếu tố & độ ưu tiên cần phải xem xét trong việc xác định mục tiêu của 1 quyết định
Trang 172 Tổ chức
Thay dổi trong tổ chức
•Thay dổi trong tổ chức liên quan đến tổ chức hoạch định,
thực hiện & kiểm soát thay đổi như thế nào
•Thay đổi có thể do các yếu tố bên trong hay bên ngoài
•yếu tố bên trong: các hoạt động được thực hiện ở tất cả các
cấp
•yếu tố bên ngoài: các hoạt động của đối thủ cạnh tranh, các cổ
đông, luật lệ, công nghệ, các điều kiện kinh tế…
•organizational learning: tổ chức phải thích nghi với các điều
kiện mới NV & nhà QL phải học cách tốt hơn để làm KD & kết hợp các cách tiếp cận này vào trong hoạt động hằng ngày của họ.
Trang 182 Tổ chức
Thay dổi trong tổ chức
•Reengineering bao gồm việc tái thiết kế các tiến
trình KD, cấu trúc tổ chức, HTTT, & văn hóa của
tổ chức để đạt được kết quả KD đột phá.
•Reengineering có thể giảm thời gian phân phối,
tăng chất lượng SP/ dịch vụ, nâng cao sự thỏa
mãn KH, tăng doanh thu & lợi nhuận.
Trang 192 Tổ chức
Thay dổi trong tổ chức
Thay đổi tiến trình kinh doanh
Thay đổi văn hóa tổ chức
Thay đổi hệ thống thông tin
Thay đổi cơ cấu tổ chức
Trang 203 Thông tin và Ra quyết định
Mục đích của thông tin là giúp nhà quản lý / lãnh đạo
RQĐ.
RQĐ là một hành động (hay sự thực hiện) nhằm thay đổi
trạng thái hiện tại tới 1 trạng thái mong muốn.
Các loại quyết định: QĐ có cấu trúc, QĐ bán cấu trúc, QĐ không có cấu trúc
Cơ sở phân loại:
• Tiêu chuẩn RQĐ / độ đo hiệu quả
• Dữ liệu& quá trình xử lý dữ liệu để có độ đo hiệu quả
Trang 214 Quản lý
Quản lý như một quá trình biến đổi thông tin đưa đến
hành động, là một quá trình tương đương việc RQĐ.
Quản lý bao gồm việc điều hòa các nguồn tài nguyên
(nhân lực và vật chất) để đạt tới mục đích.
Quản lý có 4 yếu tố cơ bản:
• Hướng tới mục tiêu
• Thông qua con người
• Sử dụng các kỹ thuật
• Bên trong một tổ chức
Trang 22Hoạch định
Tổ chức thực hiện
Chỉ đạo thực hiệnKiểm soát
Chu trình của 4 hoạt động quản lý
4 Quản lý
Trang 23•Hoạch định (Planning): thiết lập các mục tiêu & các chiến
lược / chiến thuật cần để đạt được các mục tiêu.
•Tổ chức thực hiện (Organizing): xác định & mang các
nguồn lực cần thiết lại với nhau để đạt được các kế hoạch Thiết lập cấu trúc quản lý của tổ chức như các phòng ban & các quan hệ báo cáo.
•Chỉ đạo thực hiện (Leading): hướng dẫn & phân quyền
cho những người khác để thực hiện các công việc cần thiết.
•Kiểm soát (Controlling): đo lường đánh giá kết quả thực
hiện & nếu cần thì thực hiện các hành động điều chỉnh
4 Quản lý
Trang 245 Các quyết định theo cấp quản lý
Có 4 mức độ hoạt động trong tổ chức:
• Chiến lược, Sách lược, Tác nghiệp và Thừa hành
HTTTQL xử lý các dữ liệu ở mức thừa hành
và cung cấp thông tin cho việc làm quyết
định ở các mức chiến lược, sách lược và tác nghiệp.
Trang 255 Các quyết định theo cấp quản lý
Mức kế hoạch chiến lược
Mức kiểm soát quản lý
Mức tri thức
Mức điều hành
Sản xuất Tiếp thị Tài chánh Kế toán Nhân sự
Trang 265 Các quyết định theo cấp quản lý
Dài hạn Tóm tắt Ngoài Không chắc Bất thường
Hiện tại Chi tiết Trong Chắc chắn Thường xuyên
Thôngtin
Thời gian Mức
chi tiết Nguồn Chắc chắn Tần số
Trang 275 Các quyết định theo cấp quản lý