bình hành. HS nắm được tâm đối xứng của một hình và hình có tâm đối xứng. - Biết vẽ một hình chữ nhật, bước đầu biết vận dụng định nghĩa, tính chất để chứng minh một tứ giác là hình [r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT TX KIẾN TƯỜNG CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải tốn
- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Các quy tắc của 4 phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số
- Định nghĩa phương trình bậc nhất: ax + b = (x là ẩn; a, b là các hằng số, a Nghiệm của phương trình bậc nhất Các bước giảibài tốn bằng cách lập phương trình
- Bất phương trình bậc nhất một ẩn và nghiệm của nĩ, hai bất phương trình tương đương
b) Hình học:
- Hệ thống các kiến thức về tứ giác : tứ giác , hình thang và hình thang cân , hình bình hành , hình chữ nhật , hình thoi,hình vuông (bao gồm định nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận biếtcủa mỗi loại tưsgiác trên )
- Các cơng thức tính diện tích của một số đa giác đơn giản
- Tam giác đồng dạng, Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác thường, của hai tam giác vuơng
- Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài tốn hình học tìm độ dài đoạn thẳng, chứng minh
- C«ng thøc tÝnh thĨ tÝch h×nh hép ch÷ nhËt; Hình lăng trụ đứng; Hình chĩp đều – hình chĩp cụ đều
2 Về kĩ năng:
- Tính tốn, vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ; Phân biệt bài tốn sử dụng phương pháp phân tích nào cho phù hợp
- Giải và trình bày lời giải các pt, giải bài tốn bằng cách lập phương trình
- Biết biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình trên trục số
- Rèn kỹ năng trình bày bài tốn hình học phẳng, lập luận chặt chẽ…
- Bước đầu hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức tốn học vào đời sống và các mơn khoa học khác
3 Về thái độ:
- Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
II KẾ HOẠCH:
* PHẦN: ĐẠI SỐ
Trang 2Tuần Tiết
Chương I: – PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.
- Nắm vững nhân đơn thức với đathức
- Thực hiện thành thạo phép nhân đơnthức với đa thức
Nhân đơn thứcvới đa thức
- Giải quyết
Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,Thướcthẳng
thức với đathư
- Nắm vững quy tắc nhân đa thức với
đa thức.- Thực hiện thành thạo phépnhân đa thức với đa thức và biết trìnhbày phép nhân đa thức theo các cáchkhác nhau
Nhân đa thức với
đa thức
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,Thướcthẳng
2
(18/8
đến
23/8)
3 Luyện tập - Củng cố kiến thức về các quy tắc
nhân đơn thức với đa thức, nhân đathức với đa thức - Thực hiện thànhthạo phép nhân nhân đơn thức với đathức, đa thức với đa thức và biết trìnhbày phép nhân
Vận dụng nhânđơn thức với đathức, nhân đathức với đa thức
để chứng minhgiá trị của biểuthức không phụthuộc vào biến và
dạng toán tìm x
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT,Thướcthẳng
4 Những hằng
đẳng thứcđáng nhớ
- Nắm vững các hằng đẳng thức: Bìnhphương của một tổng, bình phươngcủa một hiệu, hiệu hai bình phương
- Biết áp dụng hằng đẳng thức để tínhnhẩm,tính hợp lý
phương của một
phương của mộthiệu, hiệu haibình phương
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng,bphụ
- Biết áp dụng hằng đẳng thức vàogiải toán
Áp dụng hằngđẳng thức: Bìnhphương của một
phương của mộthiệu, hiệu haibình phương
vào giải toán
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT,Thướcthẳng
6 Những hằng
đẳng thứcđáng nhớ
- Nắm vững các hằng đẳng thức: Lậpphương của một tổng, lập phương củamột hiệu
- Biết áp dụng hằng đẳng thức vào
phương của mộttổng; lập phươngcủa một hiệu
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,bảngphụ
Trang 3- Nắm được các hằng đẳng thức: Tổnghai lập phương ;hiệu hai lập phương.
- Biết vận dụng các hằng đẳng thứctrên vào giải tốn
HĐT: Tổng hailập phương; hiệuhai lập phương
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,bảngphụ
kiểm tra15phut
- Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳngthức đáng nhớ
- Biết vận dụng khá thành thạo cáchằng đẳng thức vào giải tốn
- Hướng dẫn HS cách dùng hằng đẳngthức (A ± B) ❑2 để xét giá trịcủa một số tam thức bậc hai
Nắm vững 7 hằngđẳng thức
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
- Phươngpháp kiểm tra
SGK,SBT,bảngphụ, đềkiểm tra
- Hiểu thế nào là phân tích đa thứcthành nhân tử
- Biết cách tìm nhân tử chung và đặtnhân tử chung
Biết cách tìmnhân tử chung vàđặt nhân tửchung.nhân tử
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,bảngphụ
10 Phân tích đa
thức thànhnhân tử bằngphươngpháp dùnghằng đẳngthức
- Hiểu được cách phân tích đa thứcthành nhân tử bằng phương pháp dùnghằng đẳng thức
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức đãhọc vào việc phân tích đa thức thànhnhân tử
Vận dụng cáchằng đẳng thức để
để phân tích đathức thành nhântử
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,bảngphụ
6
(16/9
đến
21/9)
11 Luyện tập - Vận dụng phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tửchung và dùng hằng đẳng thức để giảibài tập
Luyện tập phântích đa thức thànhnhân tử bằngphương pháp đặtnhân tử chung vàdùng hằng đẳngthức
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
12 Phân tích đa
thức thànhnhân tử bằngphươngpháp nhĩmhạng tử
- Biết nhĩm các hạng tử một cáchthích hợp để phân tích đa thức thànhnhân tử
- Biết vận dụng các hằngđẳng thức đã học vàoviệc phân tích đa thứcthành nhân tử
Nhĩm các hạng tửmột cách thíchhợp để phân tích
đa thức thànhnhân tử
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,bảngphụ
Trang 4(23/9
đến
28/9)
13 Luyện tập - Biết cách nhóm các
hạng tử một cách thíchhợp để phân tích đa thứcthành nhân tử
- Rèn luyện kĩ năng giảibài tập phân tích đa thứcthành nhân tử
- HS giải thành thạo loạibài tập phân tích đa thứcthành nhân tử
Vận dụng cácphương pháp đểphân tích các đathức thành nhântử
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
14 Phân tích đa
thức thànhnhân tử bằngcách phốihợp nhiềuphươngpháp
- Biết vận dụng một cáchlinh hoạt các phương phápphân tích đa thức thànhnhân tử đã học vào việcgiải loại toán phân tích đathức thành nhân tử
Phân tích đa thứcthành nhân tửbằng cách phốihợp nhiều phươngpháp
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng,bảngphụ
8
(30/9
đến
05/10)
15 Luyện tập - Giúp HS giải thành thạo loại BT
phân tích đa thức thành nhân tử Giớithiệu cho HS PP tách hạng tử, thêm-bớt hạng tử
Phân tích đa thứcthành nhân tửbằng cách phốihợp nhiều phươngpháp
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT,thướcthẳng
16 Chia đa thức
cho đơnthức
- Hiểu được khái niệm đathức A chia hết cho đathức B
- Nắm vững khi nào đơnthức A chia hết cho đơnthức B
- Thực hiện thành thạo phépchia đơn thức cho đơn thức
- Khi nào đơnthức A chiahết cho đơnthức B
- Chia đơn thứccho đơn thức
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng
- Nắm được điều kiện đủđể đa thức chia hết chođơn thức
- Nắm vững qui tắc chia đathức cho đơn thức
- Quy tắc chia đathức cho đơnthức
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng
18 Chia đa thức
một biến đãsắp xếp
- Hiểu thế nào là phépchia hết, phép chia có dư
- Nắm vững cách chia đathức một biến đã sắpxếp
- Nắm vững cáchchia đa thức mộtbiến đã sắp xếp
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng
19 Luyện tập - Học sinh hiểu thế nào Chia đa thức cho - Đàm thoại, SGK,
Trang 5gợi mở - vấnđáp SBT,thước
thẳng
chương I
- Hệ thống các kiến thức
cơ bản của chương I: Cácquy tắc: nhân đơn thứcvới đa thức, nhân đa thứcvới đa thức, các hằngđẳng thức đáng nhớ,các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử,
- Hằng đẳng thức,phân tích đa thứcthành nhân tử,chia đa thức chođơn, cho đa thức,
…
- Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng,bảngphụ
- Hệ thống các kiến thức
cơ bản của chương I: Cácquy tắc: nhân đơn thứcvới đa thức, nhân đa thứcvới đa thức, các hằngđẳng thức đáng nhớ,các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử,
- Hằng đẳng thức,phân tích đa thứcthành nhân tử,chia đa thức chođơn, cho đa thức,
…
-Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng,bảngphụ
22 Kiểm tra 1
tiết
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thứctrọng tâm và kỹ năng tính tốn cơ bảncủa chương II đối với HS
+Dạng BT đã ơn - Phương
pháp kiểm tra
+Đềkiểm tra
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
- Hiểu rõ khái niệm phân thức đại số
- Hiểu khái niệm hai phân thức bằng nhau đểnắm vững tính chất cơ bản của phân thức
- Phân thức bằngnhau
- Tính chất cơ bảncủa phân thức
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng
24 Tính chất cơ
bản củaphân thức
- Nắm vững tính chất cơ bản của phânthức để làm cơ sở cho việc rút gọnphân thức
- Hiểu rõ được qui tắc đổi dấu suy rađược từ tính chất cơ bản của phânthức,nắm vững và vận dụng tốt qui tắcnày
- Nắm vững tínhchất của phânthức
- Hiểu quy tắcđổi dấu
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng
25 Rút gọn - Nắm vững và vận dụng qui tắc rút - Rút gọn phân - Thuyết trình, SGK,
Trang 6vấn đáp, kiểmtra.
SBT,thướcthẳng
26 Luyện tập - Nắm vững và vận dụng được qui tắc
rút gọn phân thức
-Nhận biết được những trường hợpcần đổi dấu và biết cách đổi dấu đểxuất hiện nhân tử chung của tử vàmẫu
- Rút gọn phânthức
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
- Biết cách tìm mẫu thức chung saukhi đã phân tích các mẫu thức thànhnhân tử Nhận biết được nhân tửchung trong trường hợp có nhửngnhân tử đối nhau và biết cách đổi dấu
để lập được mẫu thức chung
- Nắm vững được và vận dụng đượcqui tắc rút gọn phân thức
- Nhận biết được những trường hợpcần đổi dấu và biết cách đổi dấu đểxuất hiện nhân tử chung của tử vàmẫu
- Quy tắc quyđồng mẫu thứcnhiều phân thức
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng,bảngphụ
28 Luyện tập +
kiểm tra15phut
- Biết qui đồng thành thạo hai phânthức có mẫu là đơn thức
- Rèn luyện kĩ năng tìm MTC cũngnhư qui đồng mẫu thức hai phân thứcnhanh dần
- Quy đồng mẫunhiều phân thứcmột cách thànhthạo
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
- Phươngpháp kiểm tra
SGK,SBT, đềkiểm tra
- Nắm và vận dụng qui tắc cộng cácphân thức đại số
- Biết cách áp dụng tính chất giaohoán, kết hợp của phép cộng làm choviệc thực hiện phép tính đơn giản hơn
- Quy tắc cộngcác phân thức - Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,thướcthẳng
30 Luyện tập - Nắm vững và vận dụng được qui tắc,
cộng được các phân thức đại số
- Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
- Biết vận dụng tính chất giao hoán,kết hợp của phép cộng để thực hiện
- Quy tắc cộngphân thức - Đàm thoại,gợi mở - vấn
đáp
SGK,SBT
Trang 7phép tính được đơn giản hơn.
- Biết cách viết phân thức đối của mộtphân thức, nắm vững và vận dụngđược qui tắc đổi dấu, biết cách làmtính trừ và thực hiện một dãy phép trừ
- Rèn luyện qui tắc đổi dấu, cẩn thận,chính xác khi đổi dấu
- Viết phân thứcđối của một phânthức
- Quy tắc, cáchthực hiện phép trừcác phân thức
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp, kiểmtra
SGK,SBT,Thướcthẳng
32 Luyện tập - Củng cố qui tắc phép trừ phân thức
- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ phân
thức, đổi dấu phân thức, thực hiện mộtdãy phép tính cộng, trừ phân thức
- Biểu diễn các đại lượng thực tế bằng
một biểu thức chứa x, tính giá trị biểuthức
- Có kỹ năng vậndụng quy tắc,cách thực hiệnphép trừ các phânthức
- Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT,Thướcthẳng
33 Phép nhân
các phânthức đại số
- Nắm vững và vân dụng tốt quy tắcnhân hai phân thức
- Biết các tính chất giao hoán, kết hợp,phân phối của phép nhân đối với phépcộng để tính nhanh
- Quy tắc nhânhai phân thức
- Các tính chấtcủa phép nhân
- PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,Thướcthẳng
- Biết được nghịch đảo của phân thức
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
35 Biến đổi các
biểu thứchữu tỉ Gíatrị của phânthức
- Có khái niệm về biểu thức hữu tỉ,biết rằng mỗi phân thức và mỗi đathức điều là những biểu thức hữu tỉ
- Biết biểu diễn một biểu thức hữu tỉdưới dạng một dãy những phép toántrên những phân thức và hiểu rằngbiến đổi một biểu thức hữu tỉ là thựchiện các phép tóan trong biểu thức đểbiến nó thành một phân thức đại số
- Có khả năng thực hiện thành thạocác phép toán trên các phân thức đại
- Biến đổi biểuthức hữu tỷ
- Tìm điều kiện
để giá trị phânthức xác định
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
Trang 8- Biết cách tìm điều kiện của biến đểgiá trị của phân thức được xác định
36 Luyện tập - Áp dụng khái niệm về biểu thức hữu
tỉ, biết rằng mỗi phân thức và mỗi đathức điều là những biểu thức hữu tỉ
Học sinh cĩ khả năng thực hiện thànhthạo các phép tốn trên các phân thứcđại số Học sinh biết cách tìm điềukiện của biến để giá trị của phân thức
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
- Cộng, trừ, nhân, chia các phân thức
- Rút gọn phân thức, hai phân thứcbằng nhau
- Quy đồng mẫu thức các phân thức
- Chia đa thức,phân thức, cácphép tính về phânthức…
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp+ Hệ thốnghĩa, tổng hợp+ Rèn kỹnăng
SGK,SBT,bảngphụ
38 Kiểm tra 45
phút
+Kiểm tra mức độ nắm kiến thứctrọng tâm và kỹ năng tính tốn cơ bảncủa chương II đối với HS
+Dạng BT đã ơn + Phương
pháp kiểm tra
+Đềkiểm tra
39 Ơn tập HKI - Củng cố lại kiến thức
về: Nhân đơn thức với đathức, đa thức với đa thức;
chia đa thức cho đơn thức,phân tích đa thức thànhnhân tử
- Có kĩ năng thực hiệnthành thạo các dạng bàitập theo kiến thức trên
- HĐT, phân tích
đa thức, chia đathức, phân thức,các phép tính vềphân thức…
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp+ Hệ thốnghĩa, tổng hợp
SGK,SBT,bảngphụ
+Dạng BT theocấu trúc
+ Phươngpháp kiểm tra
+Đềkiểm tra
42 Trả bài kiểm
tra +Giúp HS nhận biết và sửa chữanhững sai lầm thường mắc phải
+Hệ thống lại những kiến thức chưanắm vững
+Thơng báo kết quả HKI để HS cĩ kếhoạch học tốt hơn ở HKII
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi mở
- vấn đáp
+Bài làm của
HS, đề thi vàđáp án
+Bàilàm của
HS, đềthi vàđáp án
Chương III: PHƯƠNG TRÌNH
43 Mở đầu về - Hiểu được khái niệm - Phương trình: +PP dạy học SGK,
Trang 9ngữ vế trái, vế phải,nghiệm của phương trình,tập nghiệm của phươngtrình.
- Có kỹ năng tìm nghiệm
của phương trình
Các khái niệm cơbản… đặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SBT
trình bậcnhất một ẩn
và cách giải
- Nắm được khái niệmphương trình bậc nhất mộtẩn, nắm vững hai quytắc: quy tắc chuyển vếvà quy tắc nhân
- Có kĩ năng vận dụng hai
quy tắc trên để giảithành thạo các phươngtrình bậc nhất một ẩn
- Phương trìnhbậc nhất và cáchgiải
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT
= 0
- Nắm vững phương phápgiải các phương trình, ápdụng hai quy tắc biến đổiphương trình và phép thugọn có thể đưa chúng vềdạng phương trình ax+b=0hay ax= - b
- Có kỹ năng biến đổi
phương trình bằng cácphương pháp đã nêu trên
- Phương trìnhđưa được về dạng
ax + b = 0
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
46 Luyện tập - Củng cố các bước giải
phương trình đưa được vềdạng phương trình ax + b = 0(hay ax = -b)
- Có kĩ năng giải thành
thạo các phương trình đưađược về dạng phương trình
ax + b = 0(hay ax = -b)
- Phương trìnhđưa được về dạng
ax + b = 0
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
- Có kĩ năng phân tích đathức thành nhân tử
pháp giảiphương trìnhtích
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT
Trang 10- Củng cố lại cách giảiphương trình đưa được vềdạng phương trình tích
- Thực hiện thành thạocách giải phương trình tích
- Cách giảiphương trìnhđưa được vềdạng phươngtrình tích
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
+ Phươngpháp kiểm tra
SGK,SBT, đềkiểm tra
-Tìm điều kiện để giá trịcủa phân thức được xácđịnh , biến đổi phương trình, các cách giải phươngtrình dạng đã học
- Cách giải ptchứa ẩn ở mẫu
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SGV,SBT,bảngphụ
- Tìm điều kiện để giá trịcủa phân thức được xácđịnh , biến đổi phương trình, các cách giải phươngtrình dạng đã học
- Cách giải ptchứa ẩn ở mẫu
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
24
(03/2
đến
08/2)
51 Luyện tập - Củng cố kiến thức về phương trình
chứa ẩn ở mẫu HS vận dụng kiếnthức trên để giải một số bài tập
- Rèn luyện kĩ năng tìm Đkxđ, quyđồng mẫu thức và giải phương trình,cách trình bày 1 bài giải phương trình
- Cách trình bày 1bài giải pt chứa
ẩn ở mẫu
- Kĩ năng tìm điềukiện xác định
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
52 Giải bài tốn
bằng cáchlập phươngtrình
- Nắm được các bước giải bài tốnbằng cách lập phươngtrình
- HS biết cách lập bảng biểu diễn cácđại lượng trong bài tốn theo ẩn số đãchọn để đơn giản trong việc lậpphương trình
- Kĩ năng giải bài tốn bằng cách lậpphương trình trong đĩ lưu ý nhất bước
- Các bước giảibài tốn bằngcách lập pt
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
Trang 11- Nắm chắc, hiểu sâu các bước giải bàitốn bằng cách lập phươngtrình HSbiết cách lập bảng biểu diễn các đạilượng trong bài tốn theo ẩn số đãchọn để đơn giản trong việc lậpphương trình.
- Kĩ năng giải bài tốn bằng cách lậpphương trình trong đĩ lưu ý nhất bướclập phương trình
- Các bước giảibài tốn bằngcách lập pt
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ
54 Luyện tập - Củng cố khắc sâu kiến thức về giải
bài tốn bằng cách lập phương trình
- Kỹ năng lập và giải phương trình
- Rèn tư duy phân tích tổng hợp đểtìm mối liên quan giữa các đại lượng
để lập phương trình buớc quan trọngnhất
- Khắc sâu kiếnthức về giải bàitốn bằng cáchlập phương trình
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
26
(17/2
đến
22/2)
55 Luyện tập - Củng cố khắc sâu kiến thức về giải
bài tốn bằng cách lập phương trình
Vận dụng để làm bài tập
- Kỹ năng lập và giải phương trình
- Rèn tư duy phân tích tổng hợp đểtìm mối liên quan giữa các đại lượng
để lập phương trình – buớc quan trọngnhất
- Khắc sâu kiếnthức về giải bàitốn bằng cáchlập phương trình
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp+ Hệ thốnghĩa, tổng hợp
SGK,SBT,bảngphụ
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp+ Hệ thốnghĩa, tổng hợp
SGK,SBT,bảngphụ
58 Kiểm tra 45
phút
+Kiểm tra mức độ nắm kiến thứctrọng tâm và kỹ năng tính tốn cơ bảncủa chương III đối với HS
+Dạng BT đã ơn + Phương
pháp kiểm tra
+Đềkiểm tra
Chương IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN
Trang 12- Biết được thế nào là bất đẳng thức,nhận biết vế trái, vế phải và biết dùngdấu của bất đẳng thức.
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự vàphép cộng ở dạng bất đẳng thức
- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ
so sánh giá trị các vế ở bất đẳng thứchoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự
và phép cộng
- Liên hệ giữa thứ
tự và phép cộng
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ,thướcthẳng
60 Liên hệ giữa
thứ tự vàphép nhân
- Nắm chắc được tính chất liên hệgiữa thứ tự và phép nhân ( với sốdương và số âm) ở dạng bất đẳngthức
- Biết cách sử dụng tính chất để chứngminh bất đẳng thức và giải một số bàitập đơn giản
- Biết được tính chất bắc cầu của tínhthứ tư Biết phối hợp vận dụng cáctính chất thứ tự
- Liên hệ giữa thứ
tự và phép nhân
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,bảngphụ,thướcthẳng
- Vận dụng, phối hợp các tính chất củathứ tự giải các BT về BĐT
SGK,SBT
- Hiểu khái niệm hai BPT tươngđương
- Biết viết dưới dạng ký hiệu và biểudiễn trên trục số tập nghiệm của cácBPT dạng: x < a ; x > a ; x a ;
x a
- Bất phươngtrình một ẩn
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng
- Nhận biết được BPT bậc nhất một ẩn
- Biết áp dụng từng quy tắc biến đổibất phương trình để giải bất phươngtrình
- Biết sử dụng quy tắc biến đổi bấtphương trình để giải thích sự tươngđương của bất phương trình
- Bất phươngtrình bậc nhất mộtẩn
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng
32 64 Bất phương - Biết giải và trình bày lời giải BPT - Bất phương +PP dạy học SGK,
Trang 13đến
05/4)
trình bậcnhất một ẩn(tt)
bậc nhất một ẩn
- Biết giải một số BPT qui về BPT bậcnhất một ẩn nhờ hai qui tắc biến đổi
trình bậc nhất mộtẩn
đặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SBT,thướcthẳng
- Nắm vững cách giải BPT bậc nhấtmột ẩn
- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc biến
đổi Rèn luyện tính cẩn thận, chínhxác
- Bất phươngtrình bậc nhất mộtẩn
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
+ Phươngpháp kiểm tra
SGK,thướcthẳng,
đề kiểmtra
- Biết bỏ dấu GTTĐ ở biểu thức dạng
| ax| và dạng | x + b |
- Giải phương trình dạng | ax| = cx + d và dạng | x + b | = cx + d
- Phương trìnhchứa dấu giá trịtuyệt đối
+PP dạy họcđặt và giảiquyết vấn đề
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
SGK,SBT,thướcthẳng
67 Luyện tập - Biết bỏ dấu GTTĐ ở biểu thức dạng
| ax| và dạng | x + b |
- Giải phương trình dạng | ax| = cx +
d và dạng | x + b | = cx + d
- Giải phươngtrình dạng | ax| =
cx + d và dạng | x+ b | = cx + d
+ Đàm thoại,gợi mở - vấnđáp
SGK,SBT,thướcthẳng
= cx +d
- Có kiến thức hệ thống về bất đẳngthức, bất phương trình theo yêu cầucủa chương
- Các bất phươngtrình, phươngtrình chứa dấu giátrị tuyệt đối…
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
+ Hệ thốnghóa, tổng hợp
SGK,SBT,thướcthẳng
69 Kiểm tra 45
phút +Kiểm tra mức độ nắm kiến thứctrọng tâm và kỹ năng tính toán cơ bản
của chương IV đối với HS
- Biết cách biểu diễn một biểu thứchữu tỉ dưới dạng một dãy những phéptoán trên những phân thức và hiểurằng biến đổi một biểu thức hữu tỉ làthực hiện các phép toán trong biểuthức để biến nó thành một phân thức
+BT về phân tích
đa thức thànhnhân tứ
+BT về rút gọn,biến đổi biểuthức, tính giá trịbiểu thức
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
+ Hệ thốnghóa, tổng hợp
SGK,SBT,thướcthẳng
Trang 14- Biết các tính chất giao hoán , kết hợp, phân phối của phép nhân và có ýthức vận dụng vào bài toán cụ thể.
+ BT về nhân,chia phân thức
+ BT về giảiphương trình
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
+ Hệ thốnghóa, tổng hợp
SGK,SBT,thướcthẳng
HS
+Dạng BT theocấu trúc
Kiểm tra viếtdạng tự luận
+Đềkiểm tra
74 Trả bài kiểm
tra cuối năm
+Giúp HS nhận biết và sửa chữa
những sai lầm thường mắc phải
+Hệ thống lại những kiến thức chưanắm vững
+Thông báo kết quả HKII
+Thuyết trình,đàm thoại, gợi
mở - vấn đáp
+Bàilàm của
HS, đềthi vàđáp án
- Rèn luyện kỹ năng vẽ tứ giác Biết
vận dụng định lí tính số đo các góccủa một tứ giác
- Định nghĩa vàtính chất của tứgiác lồi
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp
SGK,SBT,thước đogóc, êke
2 Hình thang - Nắm được định nghĩa: hình thang,
hình thang vuông; các yếu tố của hìnhthang, biết cách chứng minh tứ giác làhình thang
- Biết vẽ hình thang, hình thang
vuông
- Vận dụng được định nghĩa, tínhchất, dấu hiệu nhận biết để giải các
- Chứng minhmột tứ giác làhình thang, hìnhthang vuông
- Giải quyếtvấn đề
- Thuyết trình,đàm thoại,vấn đáp
SGK,SBT,thước đogóc, êke