KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU BẢNG TÍNH.. Trên bảng tính của Excel, CSDL là một khối ô gồm: - Dòng đầu dùng để chứa tên các trường dữ liệu - Field hay còn gọi là vùng tin.. Cơ sở dữ
Trang 1I KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BẢNG TÍNH.
1 Cơ sở dữ liệu.
Trên bảng tính của Excel, CSDL là một khối ô gồm:
- Dòng đầu dùng để chứa tên các trường
dữ liệu - Field (hay còn gọi là vùng tin).
- Những dòng tiếp theo dùng để chứa các
bản ghi CSDL - Record (hay còn gọi là các mẫu tin)
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là một tập hợp các bản ghi được tổ chức theo cấu trúc cột và dòng để có thể liệt kê, sắp xếp hoặc truy tìm nhanh chóng các thông tin có liên hệ với nhau
Trang 2I KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BẢNG TÍNH.
1 Cơ sở dữ liệu.
2 Bản ghi.
Bản ghi là một tập hợp của những trường dữ liệu
có liên quan với nhau và được ghi trên cùng một dòng Ví dụ: Mã NV, Họ Tên, Ngày sinh, Giới tính, … của một nhân viên.
3.Trường - Trường là một đơn vị cơ sở trong CSDL dùng
để chứa những thông tin theo một kiểu nhất định
ở các cột riêng biệt trong bảng tính, trên đầu của mỗi trường bắt buộc phải là tên trường Ví dụ dữ liệu của các trường: HC001, Lê Nam, 12/3/1979,
Nam,…
- Dữ liệu trong trường phải đồng nhất
Trang 34 Tên trường
Là tên mô tả về đặc trưng của CSDL trong trư ờng Tên trường được đặt ở dòng đầu của trư ờng như là những tiêu đề của cột
VD: MANV, HOTEN,GIOITINH,…
-Tờn trường phải là xõu kớ tự
-Tờn trường khụng được trựng lặp, cú độ dài tối đa là 255 kớ tự
I KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BẢNG TÍNH.
1 Cơ sở dữ liệu.
2 Bản ghi.
3.Trường
Trang 4II SỬ DỤNG HỘP THOẠI
FORM.
1 Giới thiệu hộp
thoại Form.
Form hay còn được gọi là biểu mẫu giúp người sử dụng thuận tiện trong việc xem và cập nhật dữ liệu trên CSDL.
- Để bật hộp thoại Form ta thực hiện DATA\FORM
2 Công dụng
của những nút
lệnh trong hộp
thoại Form.
* New: Tạo bản ghi mới
* Delete: Xóa bản ghi hiện thời
*Restore: khôi phục dữ liệu vừa nhập hoặc xóa trên khung dữ liệu
* Find Prev: Chuyển về bản ghi trước
* Find Next: Chuyển đến bản ghi kế (tiếp theo)
* Criteria: Chọn điều kiện tìm kiếm
+ Clear: Xóa dữ liệu tìm kiếm + Form: Quay trở lại form nhập
* Close: Đóng hộp thoại Form
4 Tên trường
I KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BẢNG TÍNH.
1 Cơ sở dữ liệu.
2 Bản ghi.
3.Trường
Trang 5I KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ CƠ SỞ DỮ LIỆU
BẢNG TÍNH.
II SỬ DỤNG HỘP
THOẠI FORM.
III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
1.Tạo cơ sở dữ liệu.
Nhập bảng dữ liệu theo cấu trúc sau:
Hàng đầu chứa tên trường
Các hàng tiếp theo chứa các bản ghi CSDL
2.Chỉnh sửa cơ sở
dữ liệu.
a Bổ sung bản ghi
cơ sở dữ liệu.
Cách 1: Sử dụng bảng chọn Insert
Bước 1: Chọn một hay nhiều hàng (bản ghi CSDL) cần bổ sung trong phạm vi CSDL đã tạo
Bước 2:insert ->Rows Bước 3: Nhập dữ liệu tương ứng trên các trường
Trang 6III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
1.Tạo cơ sở dữ liệu.
2.Chỉnh sửa cơ sở
dữ liệu.
a Bổ sung bản ghi
cơ sở dữ liệu.
Cách 2: sử dụng hộp thoại Form Bước 1: DATA/FORM
Bước 2: chọn New Bước 3: nhập dữ liệu tương ứng trên các trường
Bước 4 Thực hiện tiếp bước 2 và 3 cho các bản ghi cần bổ sung khác
Bước 5:chọn close
b.Bổ sung trường
cơ sở dữ liệu.
Bước 1: chọn một hoặc nhiều cột cần bổ sung trong phạm vi CSDL đã tạo
Bước 2: insert/columns
Bước 3: nhập tên trường và dữ liệu tương ứng vào các trường vừa tạo
Trang 7III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
1.Tạo cơ sở dữ liệu.
2.Chỉnh sửa cơ sở
dữ liệu.
a Bổ sung bản ghi
cơ sở dữ liệu.
b.Bổ sung trường
cơ sở dữ liệu.
c Xóa bản ghi cơ sở
dữ liệu.
Cách 1: sử dụng bảng chọn Delete Bước 1: Chọn các bản ghi cần xóa Bước 2: Edit/delete
Cách 2: Sử dụng hộp thoại Form Bước 1: Data/Form
Bước 2: Chọn bản ghi cần xóa Bước 3: Nháy Delete
Bước 4: ok để xóa, Cancel để hủy bỏ xóa Bước 5: Thực hiện tiếp bước 3 và 4 cho các bản ghi cần xóa
Bước 6: Nháy Close để kết thúc xóa
Bước 1: Lựa chọn các trường cần xóa Bước 2: Edit/delete
Trang 8III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
1.Tạo cơ sở dữ liệu.
2.Chỉnh sửa cơ sở
dữ liệu.
e Chỉnh sửa bản
ghi cơ sở dữ liệu.
Có thể chỉnh sửa trực tiếp trên ô chứa dữ liệu của bảng tính hoặc thông qua hộp thoại
Form
f Di chuyển bản
ghi hoặc trường
trong cơ sở dữ liệu.
g Tìm kiếm bản ghi
Bước 1: Data/Form Bước 2: Chọn Criteria Bước 3: Nhập dữ liệu cần tìm theo đúng yêu cầu trong các ô bên phải
Bước 4: Enter Bước 5:
Find Prev: tìm về trước Find Next: tìm về sau
Bước 6: chọn Close
Trang 9III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
IV.SẮP XẾP CƠ SỞ DỮ
LIỆU.
Bước 1: nháy chuột vào phạm vi dữ liệu cần sắp xếp
Bước 2: Data/Sort…
Bước 3: chọn trường dùng làm khóa sắp xếp trong ô sort by
Ascending: sắp xếp tăng dần Descending: sắp xếp giảm dần Bước 4: chọn khóa sắp xếp phụ trong ô Then by
Bước 5:
- Chọn Header row: khi phạm vi dữ liệu có hàng tiêu đề
- No header row: khi phạm vi dữ liệu không có hàng tiêu đề
- Nút Options…
+Case sensitive: phân biệt chữ hoa, chữ thường +Orientation: chọn hướng sắp xếp
+sort top to bottom: Sắp xếp từ trên xuống dưới +Sort left to right: Sắp xếp từ trái sang phải
Bước 6: Ok
Trang 10III LÀM VIỆC VỚI CƠ
SỞ DỮ LIỆU
IV.SẮP XẾP CƠ SỞ DỮ
LIỆU.
V.TÍNH NĂNG LỌC DỮ
LIỆU
Bước 1: nháy chuột vào trong phạm vi dữ liệu Bước 2: Data/Filter/AutoFilter
Bước 3: nháy vào bảng chọn sổ xuống của trường cần thực hiện
Bước 4: Lựa chọn mục tin làm tiêu chí lọc
Bước 5: lặp lại bước 3 và 4 trên những trường khác để tiếp tục lọc dữ liệu
Trang 11II SỬ DỤNG HỘP THOẠI FORM.
1 Giới thiệu hộp thoại Form.
2 Công dụng của
những nút lệnh trong
hộp thoại Form.
4 Tên trường
I KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CƠ SỞ
DỮ LIỆU BẢNG TÍNH.
1 Cơ sở dữ liệu.
2 Bản ghi.
3.Trường
III LÀM VIỆC VỚI CƠ SỞ DỮ LIỆU
1.Tạo cơ sở dữ liệu.
e Chỉnh sửa bản ghi cơ sở dữ liệu.
f Di chuyển bản ghi hoặc trường trong cơ sở dữ liệu.
g Tỡm kiếm bản ghi d.Xúa trường cơ sở dữ liệu
2.Chỉnh sửa cơ sở dữ liệu.
a Bổ sung bản ghi cơ sở dữ liệu b.Bổ sung trường cơ sở dữ liệu.
c Xúa bản ghi cơ sở dữ liệu.