Mục tiêu chính của Bài giảng Cơ sở dữ liệu Bài 4 Phụ thuộc hàm nghiên cứu hình thức các ràng buộc, xây dựng cấu trúc bảo đảm các ràng buộc tự động thoả, do đó không cần lập trình. Đánh giá một lược đồ cơ sở dữ liệu.
Trang 1CO SO DU LIEU
Trang 2BAI TOAN THUC TE
°Ö Nghiên cứu hình thức các ràng buộc
— Xây dựng câu trúc bao đảm các ràng buộc tự động
thoả, do đó không cân lập trình
— Đánh giá một lược đồ cơ sở dữ liệu
Trang 4Đánh giá lược đô CSDL
Khao sat tinh huéng
NG
Trang 5PHU THUOC HAM Phu thuộc hàm
Đánh giá lược đô CSDL
Khao sat tinh huéng
Trang 7PHU THUOC HAM
¢ Phụ thuộc ham la mot
loại ràng buộc toàn vẹn
¢ Phu thuộc hàm là luật
— PTH X —> Y ngụ ý: biết
X sẽ xác định được Y
— Quan hệ r thỏa X —> Y
°Ổ Các dòng có X giống nhau thì Y cũng vậy
* r|X,Y | có X siêu khoá
— Luật nên lưu riêng để áp
HDSo | NLap HOI {12
HO2 | 14
Trang 8
¢ TO chic lai cac bang
Minh T Minh T
Trang 9QUY TAC QUAN LY
* Cho cơ sở dữ liệu lưu các dữ liệu liên quan đến
{ Gvién, Svién, Lop , Mon, Khoa, Diém, Ténsv}
° Các quy tắc sau đây, cái nào là phụ thuộc hàm
— Sinh viên thuộc về một lớp
— Sinh viên thuộc về một khoa
— Lớp thuộc về một khoa
— Sinh viên học một môn phải có điểm
— Sinh viên phải có tên
— Mỗi lớp có không quá 30 sinh viên
° Tô chức lại các bảng
Trang 10BAI TOAN THANH VIEN
¢ Ta noi fla hé qua cua F (hay được suy tu F)
néu mot quan hé r bat ky thoa F thi thoa f
¢ Ky hiéu tap cac phu thudc ham hé qua la F* va
duoc gol la bao dong cua F
° Bài toán kiểm tra ƒ e F được gọi là bài toán
thành viên
Trang 11LUAT DAN
A—>D — AE>D (E2): E->E — AE>E (E2):
{ AE>E, E>C} — AEOC (FS):
{AE—>D, AE>C} —F AE>CD (E3):
Trang 12BAO DONG
eXt={A|(X>A) EF}
° Áp dụng YC X*,<>X-> Y(eF*)
° Kiểm tra tính thành viên ƒ= AE->DI đôi với
E={A OD,AB—E,BI—E,CD—l E—›C `]
— Tính AF*=AEDCI
— Taco DIC AEt
— Suy ra ƒ cF”
Trang 13THAO LUAN
- Bai tap 2, 3, 4,5
Trang 14PHU TOI TIEU
Trang 15PHU TOI TIEU
Phụ thuộc hàm, như luật, đúng trong ngữ cảnh
nhật định Với ngữ cảnh cho trước chung ta co
— VỆ trái không dư thừa
— Không có phụ thuộc hàm dư thừa
Dư thừa được xác định nhờ hệ tiên dé Armstrong
Trang 16THAO LUAN
* Các ký tự GSLMKNDHY là viết tat cua
Gvién, Sviên, Lớp, Môn, Khoa, Ngành, Điêm.,
Hệ, hoc kY
°«Ổ Xét hai ngữ cảnh
- Tổng quát: NM -> Y,SM->PD,N ->K,L->HN,
S > HN, M—>H, LM->G
— Trong mot hoc ky: S > L
° Với mỗi ngữ cảnh cho biết F có tôi tiêu không
Trang 17TIM PHU TOI TIEU
¢ Co so: bai toan thanh viên
¢ Cac budc
— Phan ra
— Rút gọn về trái
— Rút gọn phụ thuộc hàm
Trang 20DU THUA PHAI
R(KDHNMLG) ¢ Tim nhtng thuộc tinh xuất hiện
F={ K->D, ở vê phải nhiêu lần (ví dụ D)
Trang 21THU SUC
F=
{A->C AB->C C->DIl CD->|
EC->AB
El->C}
¢ Xet I va C->DI
¢ Thu bo I, duoc C->D, tinh Ct = CDI
¢ Vay C->DI du thwa phai
Trang 22
thừa N)
Trang 23THU SUC
Fz
{A->C AB->C C->DIl CD->|
EC->AB
El->C}
e Xét CD -> I
¢ Tinh C* = CDI, chtra D
¢ Vay CD -> I du thua trai
Trang 24— Bài toán tìm tập khoá
— Bài toán xác định dạng chuan
— Bài toán tìm tập phụ thuộc hàm chiếu
Ky thuat tableaux
Đánh giá lược đô CSDL
Khảo sát tình huông
Trang 25VI PHAM DANG CHUAN
PN_S0 | NGAY_NHAP | MA_HANG | L_NHAP | GIA_NHAP
¢ Dang chuan là một khái niệm dùng dé đo mức độ
dư thừa trong lưu trữ, qua việc phát hiện các PTH
Trang 26TAP CAC KHOA
¢ Mét phu thudc ham về trái chứa khoá không là
một vi phạm dạng chuẩn
° Một thuộc tính ở về phải không tham gia vào bất kỳ khoá nào rât dễ được xử lý
¢ Xét PTH X— A, cac loai v1 pham dang chuẩn
— À tham gia vào một khoá, v1 phạm chuẩn BC
— A không tham gia vào bât kỳ khoá nào
¢ X khong chứa trong bât kỳ khoá nào, v1 phạm chuân 3
°Ổ X chứa trong một khoá, vi phạm chuân 2
Trang 27CAC KHAI NIEM
Thuộc tính khoả và thuộc tính không khoá
Chuân BC
Chuẩn 3 và phụ thuộc bắc câu
Chuẩn 2 và phụ thuộc đây đủ
Trang 28DANG CHUAN 1
Mọi giả trị của thuộc tính là nguyên tô, theo
nghĩa các thành phân con phải dùng hàm mới
truy xuất được, chăng hạn với Date nêu muôn biệt Day ta phai dùng hàm Day()
Luoc d6 quan hé 6 chuan ] nêu tập giá trị của các thuộc tính là nguyên tÔ
Lược đồ CSDLở chuẩn 1 néu tat ca các luoc
đô con đều ở chuẩn 1
Tạ thừa nhận với mô hình quan hệ các lược đô đều đạt chuẩn
Trang 29BAI TOAN TIM TAP KHOA
° Xét lược đô <R, F>, với R = (S7VCDP) và
Trang 30GIỚI THIỆU THUẬT TOÁN
°_ Xét lược đô <R, F>, với R = (GLMPB) và
Trang 31CAY TIM TAP KHOA
Trang 32THUAT TOAN TIM TAP KHOA
¢ Tinh:
— Dinh gốc, X = R - VP, và
— Tap bé sung, Z = VT — X*
° Đỉnh là khóa nếu bao đóng băng với R
° Với mỗi đỉnh X không là khóa:
— Xác định tập bỗ sung (R’ — X*)
— Phát triển cây với thuộc tính bô sung mà không
làm đỉnh mới có thuộc tính dư thừa
Trang 33THU SUC
F=
{A->C C->DI EC->AB
El->C}
Gốc là E„ tập ứng viên b6 sung R’ = {AC}
Voi E, phat trién 3 nhanh EA, EC, EI
EA, EC va EI déu là khóa
Vay tập khéa la {EA, EC, ER
Trang 34THUAT TOÁN XÁC ĐỊNH DC
Nêu khong tim thay vi pham thì lược đô đạt chuân BC, kết thúc
Xác định tập các khoá
Nêu không tìm thây vi phạm chuẩn 3, kết luận
lược đô đạt chuẩn 3, kết thúc
Nêu không tìm thây vi phạm chuẩn 2, kết luận
lược đô đạt chuẩn 2, kết thúc
Kết luận lược d6 dat chuan |
Trang 35XAC DINH DANG CHUAN
R = (PMLGN), F = {PM LG, P — N}
Co vi pham P +N
Tập khóa ƒPM} gôm 1 khóa duy nhất
VỊ phạm P —>N có
— Về trái N là thuộc tính không khóa
— Về phải P năm trong khóa
Vậy lược đô đạt chuẩn
Trang 36¢ Xac dinh tap khoa {EA, EC, EI}
* C tham gia khóa, chưa thể kết
luận thêm
Trang 38CHIEU CUA TAP PTH
¢ Tinh 1,,,(F), F= {A ~C, B>D, CD> 4H}
— Tinh ABH, = {A, B, AB};
— Tinh At = AC, Bt = BD, ABt*= R;
Trang 40Đánh giá lược đô CSDL
Khao sat tinh huéng
Trang 41Voi B > C, 2 dòng đâu sửa b4 thành b7
Với 4 — D, dòng đâu và cuối, sửa 52 thành a4 Không còn v1 phạm
Lưu ý: không cân đánh sô các giá trị a
Trang 42DANH GIA LUOC DO CSDL
Phu thuộc hàm
Phủ tối tiểu
Dạng chuẩn
Ky thuat tableaux
Đánh giá lược đô CSDL
— Lược đô phô quát
— Dạng chuân
— Bảo toàn thông tin
— Bảo toàn phụ thuộc
Khảo sát tình huông
Trang 43LUOC BO PHO QUAT
Biết lược đô quan hệ gốc
Xác định lược đô quan hệ gốc
Ví dụ cơ sở dữ liệu bán hàng
Thảo luận cơ sở dữ liệu thê thao đội
Trang 44DANG CHUAN CUA
LƯỢC ĐỎ CSDL
° Xác định tập PTH chiều
¢ Dang chuan thâp nhât của các lược đô quan hệ
°Ò Nêu kiểm tra chuẩn BC, không cân chiếu tập
PTH gốc
Trang 45KIEM TRA BAO TOAN THONG TIN
¢ Tuy nhiên, nêu phát hiện BTPT, chỉ cân kiểm tra
lược đồ con chứa khóa của lược đô gốc
Trang 47KIEM TRA BAO TOAN PHU THUOC
*° Khái niệm
— Ep thoả (phụ thuộc hàm được bao)
— Đặc trưng đây đủ (phụ thuộc hàm được in)
¢ Tinh bao dong khéng cân chiêu
¢ Kiém tra bao toàn phụ thuộc
— Với mỗi phụ thuộc hàm không được bao
— Nêu không là thành viên, kết luận không bảo toàn
— Kết luận bảo toàn
Trang 49TRO LAI MUC TIEU
Trang 50KHAO SAT TINH HUONG
Trang 51BAN HANG
PN_SO|NGAY_NHAP| MA_HANG| L_NHAP | GIA_NHAP
PNOO1 NI]
PNOU2 PNOO2 PNOO2
20/05/05 CD 20/05/05 YCD 26/05/05 CD 26/05/05 VCD 26/05/05 DYD
12
23 2)
Xác định dạng chuẩn: đạt dang chuẩn 1
Luu trong 2 luge d6 R, = (PMLG), R, = (PN)
— Tim Tpy, GF) va xac dinh dang chuan cua R,
— Tìm 7„„(E) và xác định dạng chuân của R;
Trang 52
° limE
° Xác định dạng chuẩn
Trang 53PHAN CONG GIANG DAY
°_ Xét lược đô (GLM) với F = {G ->M, LM >G}
— Vậy lược đồ đạt chuẩn 3
° Đề ý: nêu lưu riêng ƒGM}, chúng ta được phân rã ,
t(GM), (GL); không bảo toàn phụ thuộc Nhưng nêu
van gitr lai (GML) va cai đặt 1 ràng buộc tôn tại thay cho PTH, được phân rã đặc trưng đây đủ F và đạt
chuẩn BC
Trang 54KET LUAN
Phụ thuộc ham: La quan hệ hàm, cho thấy có dư thừa trong lưu trữ; Lưu riêng là một giải pháp
Ta có bài toán tìm phủ tôi tiểu
Dạng chuẩn: Do mức độ dư thừa trong lưu trữ
Ta có bài toán tìm tật cả các khoá
Phân rã là cách tăng chuân hơn nữa đạt câu trúc đẹp (ép
thỏa hoặc đặc trưng È)
Ta có bài toán đánh giá
— Có thé xác định chuẩn của phân rã mà không phải chiếu F
— Có thê kiêm tra BTPT không cân chiêu F
— Kiểm tra tính BTTT dùng kỹ thuật tableaux
Bồ sung các ràng buộc tôn tai dé duoc phan ra dat
chuan BC, dac trung day du F