1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 De Dai so 9 tiet 65 Ma tran HD cham

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 185,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và đi qua gốc toạ độ... Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x B.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.

Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2

A Hăm số đồng biến với mọi x є R

B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

C Hăm số nghịch biến với mọi x є R

D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0

Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0

Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:

A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3

Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:

Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0

Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = –1, x2 =

c

a; D x1 = 1, x2 =

c a

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt? Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2 Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

a) x2 – 5x – 14 = 0

b) x4 – 15x2 – 16 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

3

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng

200m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

……… ………

ĐIỂM:

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 I/ Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đúng ý mỗi câu cho 0,5 điểm

II/ Tự luận (7 điểm )

Câu 1 (1,5điểm ):

- Nêu đúng định lí Vi –ét đạt (0,75đ)

- Tính đúng x1 + x2 = 2 đạt (0,25đ ) ; Tính đúng x1x2 =

2

3 đạt (0,25đ )

- Tính đúng 1 2

xx = 3 đạt (0,25đ )

Câu 2: (3điểm )

a) x2 – 5x – 14 = 0

Lập đúng = b2 – 4ac = 81 đạt (0,25đ ) =>  = 9

Tính đúng x1 = 2

b a

= –2 đạt (0,5đ ) ; x2 = 2

b a

  

= 7 đạt (0,5đ ) Vậy nghiệm số của phương trình là x1 = –2 ; x2 = 7 đạt (0,25đ)

b) x4 – 15x2 – 16 = 0

Đặt ẩn phụ x2 = t (Đ/K t  0 ) đạt (0,25đ )

Ta có phương trình trung gian t2 – 15t – 15 = 0

Phương trình có dạng a – b + c = 0, thật vậy ta có: 1 – (–15 ) + (–16 ) = 0 đạt (0,25đ ) Nên phương trình có 2 nghiệm t1 = –1 (loại ) đạt (0,25đ )

t2 = –

c

a = 16 (TMĐK ) đạt (0,25đ ) Với t = t2 = 16 => x2 = 16 => x = –4, 4 đạt (0,25đ )

Vậy nghiệm số của phương trình trùng phương là x1 = –4, x2 = 4 đạt (0,25đ )

Câu 3 (1điểm ):

Lập đúng bảng giá trị 5 cặp giá trị (x; y ) đạt (0,5đ )

đúng từ 2 đến 3 cặp đạt (0,25đ ); đúng từ 4 đến 5 cặp đạt (0,5đ )

Vẽ đúng đồ thị đạt (0,5đ )

Nếu biểu diễn đúng 4 cặp giá trị (x; y ) trên mặt phẳng toạ độ đạt (0,25đ )

Câu 4 (1,5điểm )

Gọi x(m ) là chiều rộng miếng đất (ĐK: x > 0 ) đạt (0,25đ )

Vậy chiều dài miếng đất là x + 10 đạt (0,25đ )

Theo đề ta có phương trình x(x + 10 ) = 200 đạt (0,25đ )

<=> x2 + 10x – 200 = 0

Giải phương trình được 2 nghiệm x1 = –20 (loại ) đạt (0,25đ )

x2 = 10 (TMĐK ) đạt (0,25đ )

=> chiều rộng miếng đất là 10m, chiều dài miếng đất là 10 + 10 = 20 (m )

Vậy chu vi miếng đất là (10 + 20 ).2 = 60 (m ) đạt (0,25đ )

*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa

Trang 3

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn

Cđu 1: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0

Cđu 2: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = 1, x2 =

c

a; D x1 = –1, x2 =

c a

Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:

Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A a 0 ; B b 0 ; C c 0; D x 0

Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:

A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3

Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2

A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x

B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0

D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt? Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2 Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

c) x2 – 7x – 18 = 0

d) x4 – 8x2 – 9 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

5

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng

160m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

………

………

………

ĐIỂM:

Trang 4

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2

I/ Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đúng ý mỗi câu cho 0,5 điểm

II/ Tự luận (7 điểm )

Câu 1 (1,5điểm ):

- Nêu đúng định lí Vi –ét đạt (0,75đ)

- Tính đúng x1 + x2 = 3 đạt (0,25đ ) ; Tính đúng x1x2 =

3

2 đạt (0,25đ )

- Tính đúng 1 2

xx = 2 đạt (0,25đ )

Câu 2: (3điểm )

a) x2 – 7x – 18 = 0

Lập đúng = b2 – 4ac = 121 đạt (0,25đ ) =>  = 11

Tính đúng x1 = 2

b a

= –2 đạt (0,5đ ) ; x2 = 2

b a

  

= 9 đạt (0,5đ ) Vậy nghiệm số của phương trình là x1 = –2 ; x2 = 9 đạt (0,25đ)

b) x4 – 8x2 – 9 = 0

Đặt ẩn phụ x2 = t (Đ/K t  0 ) đạt (0,25đ )

Ta có phương trình trung gian t2 – 8t – 9 = 0

Phương trình có dạng a – b + c = 0, thật vậy ta có: 1 – (–8 ) + (–9 ) = 0 đạt (0,25đ ) Nên phương trình có 2 nghiệm t1 = –1 (loại ) đạt (0,25đ )

t2 = –

c

a = 9(TMĐK ) đạt (0,25đ ) Với t = t2 = 9 => x2 = 9 => x = –3, 3 đạt (0,25đ )

Vậy nghiệm số của phương trình trùng phương là x1 = –3, x2 = 3 đạt (0,25đ )

Câu 3 (1điểm ):

Lập đúng bảng giá trị 5 cặp giá trị (x; y ) đạt (0,5đ )

đúng từ 2 đến 3 cặp đạt (0,25đ ); đúng từ 4 đến 5 cặp đạt (0,5đ )

Vẽ đúng đồ thị đạt (0,5đ )

Nếu biểu diễn đúng 4cặp giá trị (x; y ) trên mặt phẳng toạ độ đạt (0,25đ )

Câu 4 (1,5điểm )

Gọi x(m ) là chiều rộng miếng đất (ĐK: x > 0 ) đạt (0,25đ )

Vậy chiều dài miếng đất là x + 12 đạt (0,25đ )

Theo đề ta có phương trình x(x + 12 ) = 160 đạt (0,25đ )

<=> x2 + 12x – 160 = 0

Giải phương trình được 2 nghiệm x1 = –20 (loại ) đạt (0,25đ )

x2 = 8 (TMĐK ) đạt (0,25đ )

=> chiều rộng miếng đất là 8m, chiều dài miếng đất là 8 + 12 = 20 (m )

Vậy chu vi miếng đất là (8 + 20 ).2 = 56 (m ) đạt (0,25đ )

*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa

Trang 5

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.

Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2

A Hăm số đồng biến với mọi x є R

B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

C Hăm số nghịch biến với mọi x є R

D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0

Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0

Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:

A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3

Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:

Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0

Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = –1, x2 =

c

a; D x1 = 1, x2 =

c a

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?

Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

a) x2 – 5x – 14 = 0 b) x4 – 15x2 – 16 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

3

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng

200m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

………

………

………

ĐIỂM:

Trang 6

………

Trang 7

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn

Cđu 1: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0

Cđu 2: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = 1, x2 =

c

a; D x1 = –1, x2 =

c a

Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:

Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A a 0 ; B b 0 ; C c 0; D x 0

Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:

A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3

Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2

A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x

B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0

D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?

Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

a) x2 – 7x – 18 = 0 b) x4 – 8x2 – 9 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

5

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng

160m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

………

………

………

ĐIỂM:

Trang 8

………

………

………

Trang 9

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.

Cđu 1: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:

Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A c 0 ; B b 0 ; C x 0 ; D a 0

Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 12x – 3 = 0 bằng:

A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3

Cđu 4: Cho hăm số y = –2x2

A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x

B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0

D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă qua gốc toạ độ

Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0

Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = –1, x2 =

c

a; D x1 = 1, x2 =

c a

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?

Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

a) x2 – 5x – 14 = 0 b) x4 – 15x2 – 16 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

3

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng

200m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

……… ………

………

ĐIỂM:

Trang 10

……… ………

Trang 11

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn

Cđu 1: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = 1, x2 =

c

a; D x1 = –1, x2 =

c a

Cđu 2: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0

Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:

Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A.b 0 ; B a 0 ; C c 0; D x 0

Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 - 12x – 3 = 0 bằng:

A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3

Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2

A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x

B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0

C Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ

D Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?

Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

a/ x2 – 7x – 18 = 0 b/ x4 – 8x2 – 9 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

5

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng

160m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

………

………

………

ĐIỂM:

Trang 12

………

………

Trang 13

TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT

TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9

TIẾT PPCT: 65

Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:

Họ vă tín học sinh: Lớp 9/

I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.

Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2

A Hăm số đồng biến với mọi x є R

B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0

C Hăm số nghịch biến với mọi x є R

D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0

Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă

A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0

Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 - 6x – 3 = 0 bằng:

A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3

Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 7x2 - 8 = 0 lă:

Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:

A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0

Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:

A x1 = –1, x2 =

c a

; B x1 = 1, x2 =

c a

; C x1 = –1, x2 =

c

a; D x1 = 1, x2 =

c a

II/ Tự luận (7điểm)

Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?

Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2

Không giải phương trình hêy tính 1 2

xx

Cđu 2: Giải câc phương trình sau

b) x2 – 17x + 30 = 0 b) x4 – 24x2 – 25 = 0

Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =

3

4x2

Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng

264m2 Tính chu vi miếng đất đó?

BĂI LĂM

………

………

………

ĐIỂM:

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:19

w