Đồ thị của hàm số nằm phía dưới trục hoành và đi qua gốc toạ độ... Giá trị của hàm số luôn luôn âm với mọi giá trị của x B.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.
Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2
A Hăm số đồng biến với mọi x є R
B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
C Hăm số nghịch biến với mọi x є R
D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0
Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0
Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:
A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3
Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:
Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0
Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = –1, x2 =
c
a; D x1 = 1, x2 =
c a
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt? Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2 Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
a) x2 – 5x – 14 = 0
b) x4 – 15x2 – 16 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
3
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng
200m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
……… ………
ĐIỂM:
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 I/ Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đúng ý mỗi câu cho 0,5 điểm
II/ Tự luận (7 điểm )
Câu 1 (1,5điểm ):
- Nêu đúng định lí Vi –ét đạt (0,75đ)
- Tính đúng x1 + x2 = 2 đạt (0,25đ ) ; Tính đúng x1x2 =
2
3 đạt (0,25đ )
- Tính đúng 1 2
x x = 3 đạt (0,25đ )
Câu 2: (3điểm )
a) x2 – 5x – 14 = 0
Lập đúng = b2 – 4ac = 81 đạt (0,25đ ) => = 9
Tính đúng x1 = 2
b a
= –2 đạt (0,5đ ) ; x2 = 2
b a
= 7 đạt (0,5đ ) Vậy nghiệm số của phương trình là x1 = –2 ; x2 = 7 đạt (0,25đ)
b) x4 – 15x2 – 16 = 0
Đặt ẩn phụ x2 = t (Đ/K t 0 ) đạt (0,25đ )
Ta có phương trình trung gian t2 – 15t – 15 = 0
Phương trình có dạng a – b + c = 0, thật vậy ta có: 1 – (–15 ) + (–16 ) = 0 đạt (0,25đ ) Nên phương trình có 2 nghiệm t1 = –1 (loại ) đạt (0,25đ )
t2 = –
c
a = 16 (TMĐK ) đạt (0,25đ ) Với t = t2 = 16 => x2 = 16 => x = –4, 4 đạt (0,25đ )
Vậy nghiệm số của phương trình trùng phương là x1 = –4, x2 = 4 đạt (0,25đ )
Câu 3 (1điểm ):
Lập đúng bảng giá trị 5 cặp giá trị (x; y ) đạt (0,5đ )
đúng từ 2 đến 3 cặp đạt (0,25đ ); đúng từ 4 đến 5 cặp đạt (0,5đ )
Vẽ đúng đồ thị đạt (0,5đ )
Nếu biểu diễn đúng 4 cặp giá trị (x; y ) trên mặt phẳng toạ độ đạt (0,25đ )
Câu 4 (1,5điểm )
Gọi x(m ) là chiều rộng miếng đất (ĐK: x > 0 ) đạt (0,25đ )
Vậy chiều dài miếng đất là x + 10 đạt (0,25đ )
Theo đề ta có phương trình x(x + 10 ) = 200 đạt (0,25đ )
<=> x2 + 10x – 200 = 0
Giải phương trình được 2 nghiệm x1 = –20 (loại ) đạt (0,25đ )
x2 = 10 (TMĐK ) đạt (0,25đ )
=> chiều rộng miếng đất là 10m, chiều dài miếng đất là 10 + 10 = 20 (m )
Vậy chu vi miếng đất là (10 + 20 ).2 = 60 (m ) đạt (0,25đ )
*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 3TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn
Cđu 1: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0
Cđu 2: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = 1, x2 =
c
a; D x1 = –1, x2 =
c a
Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:
Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A a 0 ; B b 0 ; C c 0; D x 0
Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:
A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3
Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2
A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x
B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0
D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt? Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2 Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
c) x2 – 7x – 18 = 0
d) x4 – 8x2 – 9 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
5
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng
160m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
………
………
………
ĐIỂM:
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 2
I/ Trắc nghiệm (3 điểm) Chọn đúng ý mỗi câu cho 0,5 điểm
II/ Tự luận (7 điểm )
Câu 1 (1,5điểm ):
- Nêu đúng định lí Vi –ét đạt (0,75đ)
- Tính đúng x1 + x2 = 3 đạt (0,25đ ) ; Tính đúng x1x2 =
3
2 đạt (0,25đ )
- Tính đúng 1 2
x x = 2 đạt (0,25đ )
Câu 2: (3điểm )
a) x2 – 7x – 18 = 0
Lập đúng = b2 – 4ac = 121 đạt (0,25đ ) => = 11
Tính đúng x1 = 2
b a
= –2 đạt (0,5đ ) ; x2 = 2
b a
= 9 đạt (0,5đ ) Vậy nghiệm số của phương trình là x1 = –2 ; x2 = 9 đạt (0,25đ)
b) x4 – 8x2 – 9 = 0
Đặt ẩn phụ x2 = t (Đ/K t 0 ) đạt (0,25đ )
Ta có phương trình trung gian t2 – 8t – 9 = 0
Phương trình có dạng a – b + c = 0, thật vậy ta có: 1 – (–8 ) + (–9 ) = 0 đạt (0,25đ ) Nên phương trình có 2 nghiệm t1 = –1 (loại ) đạt (0,25đ )
t2 = –
c
a = 9(TMĐK ) đạt (0,25đ ) Với t = t2 = 9 => x2 = 9 => x = –3, 3 đạt (0,25đ )
Vậy nghiệm số của phương trình trùng phương là x1 = –3, x2 = 3 đạt (0,25đ )
Câu 3 (1điểm ):
Lập đúng bảng giá trị 5 cặp giá trị (x; y ) đạt (0,5đ )
đúng từ 2 đến 3 cặp đạt (0,25đ ); đúng từ 4 đến 5 cặp đạt (0,5đ )
Vẽ đúng đồ thị đạt (0,5đ )
Nếu biểu diễn đúng 4cặp giá trị (x; y ) trên mặt phẳng toạ độ đạt (0,25đ )
Câu 4 (1,5điểm )
Gọi x(m ) là chiều rộng miếng đất (ĐK: x > 0 ) đạt (0,25đ )
Vậy chiều dài miếng đất là x + 12 đạt (0,25đ )
Theo đề ta có phương trình x(x + 12 ) = 160 đạt (0,25đ )
<=> x2 + 12x – 160 = 0
Giải phương trình được 2 nghiệm x1 = –20 (loại ) đạt (0,25đ )
x2 = 8 (TMĐK ) đạt (0,25đ )
=> chiều rộng miếng đất là 8m, chiều dài miếng đất là 8 + 12 = 20 (m )
Vậy chu vi miếng đất là (8 + 20 ).2 = 56 (m ) đạt (0,25đ )
*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 5TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.
Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2
A Hăm số đồng biến với mọi x є R
B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
C Hăm số nghịch biến với mọi x є R
D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0
Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0
Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:
A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3
Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:
Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0
Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = –1, x2 =
c
a; D x1 = 1, x2 =
c a
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?
Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2
Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
a) x2 – 5x – 14 = 0 b) x4 – 15x2 – 16 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
3
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng
200m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
………
………
………
ĐIỂM:
Trang 6………
Trang 7TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn
Cđu 1: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0
Cđu 2: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = 1, x2 =
c
a; D x1 = –1, x2 =
c a
Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:
Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A a 0 ; B b 0 ; C c 0; D x 0
Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 6x – 3 = 0 bằng:
A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3
Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2
A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x
B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0
D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?
Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2
Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
a) x2 – 7x – 18 = 0 b) x4 – 8x2 – 9 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
5
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng
160m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
………
………
………
ĐIỂM:
Trang 8………
………
………
Trang 9TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.
Cđu 1: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 + 4 = 0 lă:
Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A c 0 ; B b 0 ; C x 0 ; D a 0
Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 + 12x – 3 = 0 bằng:
A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3
Cđu 4: Cho hăm số y = –2x2
A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x
B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
C Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0
D Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă qua gốc toạ độ
Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0
Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = –1, x2 =
c
a; D x1 = 1, x2 =
c a
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?
Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2
Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
a) x2 – 5x – 14 = 0 b) x4 – 15x2 – 16 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
3
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng
200m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
……… ………
………
ĐIỂM:
Trang 10……… ………
Trang 11TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý chọn
Cđu 1: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = 1, x2 =
c
a; D x1 = –1, x2 =
c a
Cđu 2: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 – Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 + Sx + P = 0
Cđu 3: Số nghiệm của phương trình x4 + 5x2 - 6 = 0 lă:
Cđu 4: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A.b 0 ; B a 0 ; C c 0; D x 0
Cđu 5: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 - 12x – 3 = 0 bằng:
A 6 ; B –6 ; C 3 ; D –3
Cđu 6: Cho hăm số y = –2x2
A Giâ trị của hăm số luôn luôn đm với mọi giâ trị của x
B Hăm số đồng biến khi x > 0, nghịch biến khi x < 0
C Đồ thị của hăm số nằm phía dưới trục hoănh vă đi qua gốc toạ độ
D Giâ trị nhỏ nhất của hăm số lă y = 0 khi x = 0
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?
Âp dụng: Cho phương trình 2x2 – 6x + 3 = 0, có 2 nghiệm x1, x2
Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
a/ x2 – 7x – 18 = 0 b/ x4 – 8x2 – 9 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
5
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 12m vă diện tích bằng
160m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
………
………
………
ĐIỂM:
Trang 12………
………
Trang 13TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÂP KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 9 Lớp 9
TIẾT PPCT: 65
Ngăy kiểm tra: /4/2011 Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ câi đứng trước ý đúng.
Cđu 1: Cho hăm số y = –2x2
A Hăm số đồng biến với mọi x є R
B Hăm số đồng biến khi x < 0, nghịch biến khi x > 0
C Hăm số nghịch biến với mọi x є R
D Hăm số nghịch biến khi x < 0, đồng biến khi x> 0
Cđu 2: Phương trình bậc 2 một ẩn lă phương trình có dạng ax2 + bx + c = 0, trong đó x lă ẩn; a, b, c lă câc số cho trước vă
A c 0 ; B b 0 ; C a 0 ; D x 0
Cđu 3: Tổng hai nghiệm của phương trình 2x2 - 6x – 3 = 0 bằng:
A –6 ; B 6 ; C –3 ; D 3
Cđu 4: Số nghiệm của phương trình x4 + 7x2 - 8 = 0 lă:
Cđu 5: Tổng hai số bằng S vă tích của chúng bằng P, với S2 ≥ 4P Vậy hai số đó lă nghiệm của phương trình:
A x2 + Sx – P = 0 ; B x2 + Sx + P = 0 ; C x2 – Sx – P = 0; D x2 – Sx + P = 0
Cđu 6: Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0), có dạng a + b + c = 0, thì phương trình có 2 nghiệm lă:
A x1 = –1, x2 =
c a
; B x1 = 1, x2 =
c a
; C x1 = –1, x2 =
c
a; D x1 = 1, x2 =
c a
II/ Tự luận (7điểm)
Cđu 1: Níu định lí Vi-ĩt?
Âp dụng: Cho phương trình 3x2 – 6x + 2 = 0, có 2 nghiệm x1, x2
Không giải phương trình hêy tính 1 2
x x
Cđu 2: Giải câc phương trình sau
b) x2 – 17x + 30 = 0 b) x4 – 24x2 – 25 = 0
Cđu 3: Vẽ đồ thị hăm số y =
3
4x2
Cđu 4: Một miếng đất hình chữ nhật có chiều dăi hơn chiều rộng 10m vă diện tích bằng
264m2 Tính chu vi miếng đất đó?
BĂI LĂM
………
………
………
ĐIỂM: